Gói thầu: Thi công Cải tạo hồ sinh học thành hồ có chức năng phòng ngừa, ứng phó sự cố thuộc Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Giao Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo hồ sinh học thành hồ có chức năng phòng ngừa, ứng phó sự cố thuộc Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Giao Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:14:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,242,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo quy định | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công đến và ra khỏi công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG HỒ | |||
| 1 | Đào đất, tạo hố để đổ bùn bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
3 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hiện hữu trong hồ để thi công bằng máy điêzen 120Cv cự ly 0,5 km | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | ca |
| 3 | Khấu hao ống nhựa uPVC Ø200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 4 | Bơm bùn cự ly 0,5 km | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,429 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mia xác định mực nước duy trì | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Đào thủ công rãnh neo đất cấp 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,24 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh neo đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,24 | m3 |
| 8 | Trải màng chống thấm HDPE dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 91,255 | 100m2 |
| 9 | Hàn màng HDPE | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.294,86 | m2 |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,13 | 100m |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,884 | 100m |
| 12 | Đục lỗ ống uPVC | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,96 | m2 |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt co 90 uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt co 90 uPVC Ø114mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt co giảm 90 uPVC Ø114-90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt tê uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tê giảm uPVC Ø114-90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt chữ thập uPVC Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt chữ thập giảm uPVC Ø114-90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt vải địa kỹ thuật bao quanh ống Ø114mm và ống Ø90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,419 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt van 1 chiều uPVC Ø114 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đào thủ công rãnh neo đất cấp 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 209,15 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax 37,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 196,59 | m3 |
| 24 | Đào thủ công giếng thu (Giếng tập trung nước KT 1,8 x 1,8 x 1,5m (2 cái)) đất cấp 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,12 | m3 |
| 25 | Lắp đất xung quanh giếng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 26 | Bê tông thành giếng thu đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 28 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Cát lót dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 30 | Cốt thép giếng thu Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,194 | tấn |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát lót dày 10cm (Hố ga 1 (2,1x2,1x2,0m)) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
0,53 | m3 |
| 2 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga gốc 8-10cm, L=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 4 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đáy Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 9 | Cốt thép thang hố ga Ø18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông tường hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,28 | m3 |
| 11 | Cốt thép khung bao hố ga Ø6mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 12 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 13 | Cốt thép khung bao hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 14 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền khung bao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 15 | Bê tông khung bao hố ga (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 16 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 17 | Cốt thép nắp hố ga Ø20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 18 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khung bao hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 22 | Cát lót dày 10cm (Hố ga 2 (2,1x4,0x2,82m)) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 23 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga gốc 8-10cm, L=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4 | 100m |
| 25 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản đáy Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 27 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 28 | Cốt thép tường hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường hố ga Ø14mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 31 | Cốt thép thang hố ga Ø18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 32 | Bê tông tường hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,69 | m3 |
| 33 | Cốt thép khung bao hố ga Ø6mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 34 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 35 | Cốt thép khung bao hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 36 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền khung bao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 37 | Bê tông khung bao hố ga (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 38 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 39 | Cốt thép nắp hố ga Ø20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 40 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 41 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 42 | Lắp đặt khung bao hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 44 | Cát lót dày 10cm (Hố ga 3 (2,1x2,1x2,8m)) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 45 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 46 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga gốc 8-10cm, L=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 47 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản đáy Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 49 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 50 | Cốt thép tường hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 52 | Cốt thép thang hố ga Ø18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 53 | Bê tông tường hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,44 | m3 |
| 54 | Cốt thép khung bao hố ga Ø6mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 55 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 56 | Cốt thép khung bao hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 57 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền khung bao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 58 | Bê tông khung bao hố ga (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 59 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 60 | Cốt thép nắp hố ga Ø20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 61 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 62 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 63 | Lắp đặt khung bao hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 64 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 65 | Cát lót dày 10cm (Hố ga 4 (2,1x2,1x1,9m)) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 66 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 67 | Đóng cừ tràm gia cố đáy hố ga gốc 8-10cm, L=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4 | 100m |
| 68 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 69 | Cốt thép bản đáy Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 70 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 71 | Cốt thép tường hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 72 | Cốt thép tường hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 73 | Cốt thép thang hố ga Ø18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 74 | Bê tông tường hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 75 | Cốt thép khung bao hố ga Ø6mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 76 | Cốt thép khung bao hố ga Ø8mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 77 | Cốt thép khung bao hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 78 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền khung bao | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | tấn |
| 79 | Bê tông khung bao hố ga (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 80 | Cốt thép nắp hố ga Ø10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 81 | Cốt thép nắp hố ga Ø20mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 82 | Gia công, Lắp đặt thép hình viền nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,823 | tấn |
| 83 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 84 | Lắp đặt khung bao hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 85 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 86 | Đào đất để xây dựng cống đất cấp 1 (Phần cống) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,565 | 100m3 |
| 87 | Cắt cống hiện hữu xây dựng hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,83 | m |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 89 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-VH - L=3m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 66 | m |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=3m, bằng cần trục | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | 1đoạn |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 92 | Trát mối nối chiều dày trát 2,5cm vữa M100 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7 | m2 |
| 93 | Đóng cừ tràm gia cố đáy cống gốc 8-10cm, L=4m | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,08 | 100m |
| 94 | Đệm cát đầu cừ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 95 | Bê tông lót đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,36 | m3 |
| 96 | Đắp đất lưng cống | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,418 | 100m3 |
| D | CỬA VAN INOX | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt van cửa phai inox DN1000 loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt van cửa phai inox DN1000 loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van cửa phai inox DN800 loại 1 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt van cửa phai inox DN800 loại 2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van cửa inox tròn DN800 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| E | MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chìm 3 pha, Q=100m3/h, H=10m, bao gồm thanh trượt, dây xích và các phụ kiện có liên quan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chìm 3 pha, Q=100m3/h, H=10m, bao gồm thanh trượt, dây xích và các phụ kiện có liên quan | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bạt nhựa Ø80mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp nước, thoát nước, hồ chứa nước cấp IV trở lên. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.494.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi