Gói thầu: Mua hóa chất vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:41:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bentonite, Al2O3.4SiO2.H2O | 10 | Hộp 500g | Dạng bột có màu xám trắng, Độ ẩm: 8% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 2 | Axit clohydric, HCl | 10 | lít | Nồng độ: 36.5-38.0%; Hàm lượng clo tự do: ≤1ppm; Kim loại nặng: ≤ 1ppm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 3 | Natri hydroxit, NaOH | 10 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,99% | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 4 | Acrylic acid (C3H4O2) | 8 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 99%; Tỉ trọng 1.051g/ml tại 25oC | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 5 | Ammonium persulfate (NH4)2S2O8 | 4 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 98% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 6 | N,N′-Methylenebisacryl amide (CH2=CHCONH)2CH2 | 6 | Hộp 500g | Độ tinh khiết 99%; Độ tan 20g/l tại 20oC | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 7 | Chitosan | 6 | Hộp 250g | Phân tử lượng 50,000-190,000 Da | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 8 | Ammonium chlorid (NH4CL) | 6 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; Cặn không tan ≤0.005% | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 9 | Mercury(II) iodide (HgL2) | 4 | Hộp 25g | Độ tinh khiết ≥ 99%; Cặn không tan ≤0.05% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 10 | Kali iođua (KI) | 2 | Hộp 100g | Độ tinh khiết: ≥99,5%; Kim loại nặng ≤0,0005% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 11 | Axit axetic (CH3COOH) | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥ 99,7%; Hàm lượng nước: ≤0.005%; Kim loại nặng: ≤0.05ppm | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 12 | Ethanol (C2H5OH) | 10 | lít | Hàm lượng: ≥ 99,8% | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 13 | Potassium nitrate (KNO3) | 4 | kg | Độ tinh khiết ≥ 99% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 14 | Axit nitric (HNO3) | 4 | lít | Nồng độ: ≥ 69%; Kim loại nặng: ≤0,2ppm; Tỷ trọng ≥1.41 g/ml | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 15 | Amoni molibdat tetrahydrat (NH4)6Mo7O24.4H2O | 2 | Hộp 250g | Độ tinh khiết: ≥ 99,98%; Hàm lượng MoO3: ≥83%; Kim loại nặng: ≤0.001% | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 16 | Methanol (CH3OH) | 4 | Lít | Độ tinh khiết: 99,8%; Tỷ trọng: 0,79 g/ml | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 17 | Potassium peroxodisulfate (K2S2O8) | 4 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 99%; Nito tổng ≤0.001% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 18 | Glutaraldehyde solution GA | 4 | lít | Nồng độ: 50%; Tỉ trọng: 1.106 g/mL at 25 °C | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 19 | Iron(III) nitrate nonahydrate (Fe(NO3)3. 9H2O) | 1 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98%; Cặn không tan ≤0.005% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 20 | Manganese(II) nitrate tetrahydrate Mn(NO3)2 · 4H2O | 2 | Hộp 500g | Độ tinh khiết ≥ 97%; Cặn không tan ≤0.005% | Sigma (Hoặc tương đương) | |
| 21 | Khí N2 | 4 | Bình | Hàm lượng: 99.99%, Bình 40 lít | Việt Nam (Hoặc tương đương) | |
| 22 | Bộ ống đựng mẫu li tâm | 1 | Bộ/6 chiếc | Kích thước Ɵ38 x 100mm | Mỹ (Hoặc tương đương) | |
| 23 | Ống ly tâm Teflon | 2 | Bộ/6 chiếc | Ống 50ml; Kích thước Ɵ 28.5 x 105mm | Mỹ (Hoặc tương đương) | |
| 24 | Cốc 1L | 10 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 25 | Cốc 2L | 10 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 26 | Cốc 500ml | 30 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 27 | Sinh hàn hồi lưu | 4 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 28 | Bình định mức 1000ml | 8 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 29 | Bình định mức 500ml | 10 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 30 | Phễu nhỏ giọt 1L | 4 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 31 | Bình cầu 1L | 8 | chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 32 | Con từ 5cm | 10 | chiếc | Bọc nhựa trắng chịu nhiệt, kích thước 5cm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 33 | Cối mã não | 2 | chiếc | Kích thước: Ɵ10 cm, vật liệu đá mã não | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 34 | Chén cân 50x30 | 10 | chiếc | Chén sứ, kích thước 50x30mm | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 35 | Lọ đựng mẫu | 50 | chiếc | Nhựa PVC, Dung tích 50ml | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 36 | Bình tia | 4 | chiếc | Nhựa PVC, Dung tích 500ml | Đức (Hoặc tương đương) | |
| 37 | Nhiệt kế | 8 | chiếc | Nhiệt kế thủy ngân, Thang đo 1-100oC | Đức (Hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3695E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.739E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
407.820.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi