Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427448-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-13 08:34:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,753,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,100,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 5 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 03 vị trí, 02 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí móng tủ RMU) Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 3 vị trí
7 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 mương cáp ngầm, 01 vị trí trụ đôi cáp ngầm, 01 vị trí móng tủ RMU) Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 3 mẫu
8 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phần đường dây trung thế Cải tạo
C Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,7 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
D Trụ bê tông ly tâm 12m đôi
1 Trụ bê tông ly tâm 12m đôi Vật tư A cấp 1 Trụ
E Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,2m: X-12ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 5 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 5 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
F Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-12KL
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 18 cây
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
G Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1 Sắt góc L75x75x8x2100 (03 ốp) Vật tư A cấp 2 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1990 : chống 1990 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
H Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA Vật tư A cấp 6,12 mét
2 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
I Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ đơn: Đth-U
1 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
J Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 6 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 6 cái
K Phần đường dây trung thế 3 pha XD mới
L Móng bê tông trụ đôi 12m
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,7 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
M Trụ bê tông ly tâm 12m đôi
1 Trụ bê tông ly tâm 12m đôi Vật tư A cấp 1 Trụ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn)
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 4 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 8 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
O Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Vật tư A cấp 4,77 kg
2 Cáp 24KV AC/X/H 50mm2 Vật tư A cấp 73,44 mét
P Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
2 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
Q Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X
1 Sứ treo polymer Vật tư A cấp 72 chuỗi
2 Móc treo chữ U D18 Vật tư A cấp 144 cái
3 Khánh treo chuỗi polymer kép (bass tam giác) Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
4 Mắt nối yếm giáp, yếm móng U Vật tư A cấp 36 cái
5 Giáp níu dừng dây bọc (35-50mm2) Vật tư A cấp 36 cái
R Phụ kiện đấu nối đầu đường dây xây dựng mới
1 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
2 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
4 Nắp che kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 Cái
5 Băng keo cách điện trung thế 3M ;( 9,1mét/ cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cuộn
S Phần đường dây hạ thế
T MóngM8
1 Đào, đắp đất móng trụ, k =0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 móng
U Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,88 m3
2 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 móng
V Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,71 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
W Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối) Vật tư A cấp 2,02 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 m
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 thanh
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  81 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
8 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  81 cái
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
12 Đào, đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
X Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 33 Trụ
Y Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi Vật tư A cấp 8 Trụ
Z Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 3.242 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Vật tư A cấp 2.016 mét
3 Cáp Duplex AV 2x16mm2 Vật tư A cấp 175 mét
4 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
5 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 bộ
6 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  272 bộ
7 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 bộ
8 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 bộ
9 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  483 cái
10 Ghíp nối IPC 95-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  159 cái
11 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  101 cái
12 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  31 cái
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  111 cái
14 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  89 cái
15 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 219 cái
16 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.095 cái
17 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  219 bộ
18 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  39 cái
19 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  714 cái
20 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 4 m
21 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 m
22 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
23 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
24 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
25 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 tuýp
26 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 chai
27 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  156 cuộn
28 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
29 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 1.095 mét
AA Phần đường dây hạ thế độc lập
AB MóngM8
1 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 Móng
AC Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,03 m3
2 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
AD Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,71 m3
4 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
AE Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m Đấu nối) Vật tư A cấp 1,79 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 m
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 thanh
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
8 Đầu cosse thép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 cái
9 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 cái
AF Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 4 Trụ
AG Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi Vật tư A cấp 6 Trụ
AH Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 4.431 mét
2 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
4 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  159 bộ
5 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  76 bộ
6 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 cái
7 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 cái
8 Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  125 cái
10 Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
11 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 45 cái
12 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 bộ
13 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50: Bắt dây CV25mm2 vào hộp PP Mô tả kỹ thuật theo chương V  225 cái
14 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 225 mét
15 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  17 cái
16 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  376 cái
17 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 76 m
18 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
19 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 bộ
20 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
21 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
22 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 m
23 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 tuýp
24 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 chai
25 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  186 cuộn
26 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
27 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+chụp đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 cái
AI Đường dây trung thế cáp ngầm
1 Tủ RMU BIBI 24kV 3 pha 630A - 20kA (2LBS-2MC)
+ 02 bộ cảnh báo sự cố
Vật tư A cấp 1 Bộ
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 9 Bộ
3 Dây chảy 20K Vật tư A cấp 9 Sợi
4 Dây chảy 15K Vật tư A cấp 9 Sợi
5 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 6 Cái
AJ Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA Vật tư A cấp 72 mét
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 991,52 mét
5 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x95mm2 Vật tư A cấp 35,35 mét
6 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 Vật tư A cấp 17,17 mét
7 Cáp đồng bọc CV185: trung hòa Vật tư A cấp 17,17 mét
8 Cáp đồng bọc CV70: trung hòa Vật tư A cấp 35,35 mét
9 Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) Vật tư A cấp 991,52 mét
10 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
11 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
12 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
13 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
14 Ông sắt tráng kẽm D168 (dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 mét
15 Ông sắt tráng kẽm D114 (dày 4mm): (dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 mét
16 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
17 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
18 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
19 Nắp che kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 Cái
20 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
21 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
22 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 cái
23 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
24 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 6 cái
25 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor Vật tư A cấp 1 cái
26 Đầu cáp ngầm 24kV T-Plug 3x240mm2 Vật tư A cấp 3 cái
27 Đầu cáp ngầm 24KV T-Plug 3x95mm2 Vật tư A cấp 1 cái
28 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x95mm2 Vật tư A cấp 1 cái
AK Vỏ tủ RMU 24kV
1 Vỏ tủ RMU mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
AL Móng đặt tủ RMU 24kV
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 kg
2 Sắt Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  74,02 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,29 kg
4 Sắt Þ14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,08 kg
5 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,86 m3
6 Bê tông đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1 m3
7 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
AM Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông
1 Cát san lắp: 0,329m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  186,74 m3
2 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5.676 viên
3 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  170,28 m2
4 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 570,44 m
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,7 m3
7 Bêtông đá 1x2 , M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,7 m3
8 Đào, đắp đất mương cáp, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  567,6 m
AN Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng
1 Cát san lắp: 0,339m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  123,15 m3
2 Đá 4x6: 1,42x0,08m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  41,39 m3
3 Bêtông nhựa nóng hạt thô: 0,032m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,62 m3
4 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.631 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  108,93 m2
6 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 364,92 m
7 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
8 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,67 m3
9 Đào, đắp đất mương cáp, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  363,1 m
AO Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh.
1 Cáp đồng trần M25mm2 (+2m dấu nối) Vật tư A cấp 0,9 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới dấu nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,72 m
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  26 cái
6 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 thanh
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 thanh
8 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 bộ
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 m
AP Trụ bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 8 trụ
AQ Móng trụ bê tông 12 đôi
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
4 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,82 m3
5 Đào, đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 móng
AR Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000 (03 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AS Sứ đứng 24KV bọc chì
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 3 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 3 cái
3 Dây buộc sứ đơn TTF 1202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
AT Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 3 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 6 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AU Phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) Vật tư A cấp 6 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 18 cái
3 Dây chảy 15K Vật tư A cấp 18 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 18 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Vật tư A cấp 12 cái
6 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 18 cái
7 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 6 cái
AV Đà đặt MBA (Trạm ngồi)
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 24 cây Vật tư A cấp 24 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 18 cây Vật tư A cấp 18 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
AW Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 6 cây
2 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 12 cây
3 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 12 cây
4 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (3 m Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 18 mét
5 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
7 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
8 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
AX Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1 Cáp đồng trần M25mm2 (2m dấu nối) Vật tư A cấp 2,7 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21m lưới t. địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 m
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm + kẹp cọc (6 Cọc/1 trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  90 cái
6 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 1 mét
7 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  452,4 kg
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
9 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
10 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  108 bộ
11 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 mét
12 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14,22 m3
AY Tủ đóng cắt hạ thế
1 Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn :02 tủ/trạm (sơn tĩnh điện dày 2mm) Vật tư A cấp 12 cái
2 Bakelit 500x300 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
6 Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 thanh
AZ Tủ đo đếm tổn thất trạm
1 Tủ điện kế 3 pha điện tử composite :01 tủ/trạm Vật tư A cấp 6 cái
2 Ống PVC D49x2,4mm Vật tư A cấp 24 m
3 Co 90 độ PVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
4 Khâu ven răng trong D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
5 Khâu ven răng ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 tuýp
7 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 chai
8 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
9 Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 mét
10 Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
BA Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: dây trung tính (3x6m/trạm) Vật tư A cấp 108 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 + chụp đầu cosse 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 cái
3 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cuộn
5 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
6 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
7 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
BB Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm
1 Cáp đồng bọc CV120: dây trung tính (2x6m/trạm) Vật tư A cấp 72 mét
2 Cáp đồng bọc CV240: dây pha (2x3x6,5m/trạm) Vật tư A cấp 234 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 : dây pha (2x6m/trạm) Vật tư A cấp 72 mét
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2+chụp đầu cosse 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
5 Đầu cosse ép Cu 240mm2+ chụp đầu cosse 240 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
6 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 48 m
7 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
8 Co 45 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
10 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
11 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
12 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 m
13 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 chai
15 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cuộn
BC Khối lượng tháo ra và lắp lại = 01 bộ
1 Tháo dây Duplex 2x16mm2 Tháo ra và lắp lại 0,18 km
BD PHẦN TRUNG THẾ - TBA:
1 Tháo hạ dây ACXV240mm2 Nhập về kho điện lực 0,04 km
2 Tháo sứ đứng + ty Nhập về kho điện lực 3 Bộ
3 Tháo bộ xà X-2.1ĐL (29,425kg) Nhập về kho điện lực 1 Bộ
4 Tháo tủ IQIQ + phụ kiện Nhập về kho điện lực 1 Bộ
5 Tháo MBA 400kVA + phụ kiện Nhập về kho điện lực 1 Máy
6 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Nhập về kho điện lực 1 Bộ
7 Tháo bộ cáp xuất CV240mm2 Nhập về kho điện lực 35 m
8 Nhổ trụ 12m Nhập về kho điện lực 1 Trụ
BE PHẦN HẠ THẾ:
1 Tháo cáp ngầm hạ thế ACXV240mm2 (7,5kg/mét) Nhập về kho điện lực 0,72 100m
2 Tháo hạ dây AV95 Nhập về kho điện lực 2,6 km
3 Tháo hạ dây AV70 Nhập về kho điện lực 4,31 km
4 Tháo hạ dây AV50 Nhập về kho điện lực 6,03 km
5 Tháo hạ dây A70 Nhập về kho điện lực 0,87 km
6 Tháo hạ dây A50 Nhập về kho điện lực 1,7 km
7 Tháo hạ cáp ABC4x70 Nhập về kho điện lực 0,23 km
8 Nhổ trụ 8,4m Nhập về kho điện lực 13 Trụ
9 Nhổ trụ 7,5m Nhập về kho điện lực 22 Trụ
10 Tháo Rack 4 Nhập về kho điện lực 126 Bộ
11 Tháo Rack 3 Nhập về kho điện lực 9 Bộ
12 Tháo Rack 2 Nhập về kho điện lực 104 Bộ
13 Tháo kẹp quai Nhập về kho điện lực 58 Bộ
14 Tháo bộ chằng xuống đơn hạ thế Nhập về kho điện lực 3 Bộ
15 Tháo hộp Domino 6 cực 32A Nhập về kho điện lực 152 Bộ
BF Phần TNHC = 1 bộ
1 Tiếp địa lặp lại cáp ABC Thí nghiệm 17 Vị trí
2 Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) Thí nghiệm 2 Vị trí
3 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 6 Vị trí
4 Thí nghiệm PD cáp ngầm 24kV Thí nghiệm 5 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->