Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210309192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:18:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 22,176 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 | Chương V | 32,417 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V | 0,0485 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,5754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V | 0,4167 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,62 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V | 0,8622 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3758 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 17 | Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,696 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao | Chương V | 0,1272 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V | 0,5759 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,0335 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,062 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V | 0,155 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép16 mm, chiều cao | Chương V | 0,7555 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,1122 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8825 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao | Chương V | 0,1365 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao | Chương V | 0,1915 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0625 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V | 0,3445 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 13,1472 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông khung nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 38,8784 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 2,24 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 3,5496 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 2,7786 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) | Chương V | 125,36 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1948 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1948 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9392 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ | Chương V | 0,9603 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V | 2,6184 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Chương V | 0,2135 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,93 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 230,476 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 478,41 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,7744 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,672 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,2 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,4 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,96 | m |
| 54 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 62,32 | m2 |
| 56 | Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm | Chương V | 6,24 | m2 |
| 57 | Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đơn điểm | Chương V | 10,54 | m2 |
| 58 | Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không khóa | Chương V | 4,62 | m2 |
| 59 | Cung cấp Lắp dựng Cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+ con lăn đơn chốt đơn điểm | Chương V | 31,68 | m2 |
| 60 | Cung cấp Lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+ con lăn đơn chốt đơn điểm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+PKKK | Chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,12 | m2 |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVCD60 | Chương V | 0,616 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVCD42 | Chương V | 0,0972 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối nhựa PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 69 | Gia công xà đà trần thép | Chương V | 0,5511 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà đà trần thép | Chương V | 0,5511 | tấn |
| 71 | Đóng trần tôn lạnh | Chương V | 1,728 | 100m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 156,54 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 17,385 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 52,38 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch cháy bồn hoa vữa XM mác 75 | Chương V | 1,76 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,578 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 564,396 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 211,8024 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 246,406 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 529,7924 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,9728 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m | Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần | Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 90 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chương V | 13 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt | Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu | Chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt phích cắm âm | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt nạ automat | Chương V | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 7 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 540 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 420 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 340 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 1 | sứ |
| 106 | Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Giắc cắm điện thoại+ hộp chôn | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp thuê bao (2x2x0,5) | Chương V | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR | Chương V | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Chương V | 60 | m |
| 114 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt CO nhựa D21 | 9 | cái | |
| 126 | Lắp đặt CO nhựa D27 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt CO nhựa D90 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt CO nhựa D114 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | 6 | cái | |
| 132 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt T nhựa D114 | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt T nhựa D90 | 9 | cái | |
| 138 | Lắp đặt T nhựa D27 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt con thỏ nhựa D90 | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa D21 | 0,15 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,3 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,2 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,3 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,15 | 100m | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1714 | 100m3 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,016 | m3 | |
| 147 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | 4,2412 | m3 | |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,225 | 100m2 | |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,0702 | tấn | |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6171 | m3 | |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 154 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 23,88 | m2 | |
| 155 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,88 | m2 | |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,76 | m2 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,86 | m3 | |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 7,7785 | m3 | |
| 159 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | 0,1225 | m3 | |
| 160 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | 1,131 | m3 | |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4396 | 100m2 | |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0072 | tấn | |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1539 | m3 | |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0017 | m3 | |
| 166 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,3925 | m3 | |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4 | m3 | |
| 168 | Bê tông đá 4X6 mác 75 | 0,4 | m3 | |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,815 | m3 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,004 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0237 | tấn | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,0556 | tấn | |
| 173 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0536 | 100m2 | |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0306 | 100m3 | |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt Bulong D20 | 16 | cái | |
| 176 | Sản xuất hệ khung dàn đài nước | 0,5513 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước | 0,5513 | tấn | |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,1092 | m2 | |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,5 | m3 | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 1,1 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt CO nhựa D34 | 8 | cái | |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 185 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,075 | 100m3 | |
| 186 | Đào mương thu sét thủ công, rộng | 19,2 | m3 | |
| 187 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | 8 | cọc | |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m | 1 | cái | |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | 27 | m | |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 | 10 | m | |
| 191 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | bộ | |
| 192 | Vật tư phụ..... | 1 | bộ | |
| 193 | Đo điện trở | 1 | lần | |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,192 | 100m3 | |
| 195 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | 1 | cái | |
| 196 | Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) | 1 | cái | |
| 197 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 198 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn phòng họp: Kích thước: W7500 x D2200 x H760 mm Bàn họp gỗ sơn PU quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong |
1 | bộ | |
| 2 | Ghế phòng họp: Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm Ghế hội trường chân tĩnh gỗ tự nhiên | 30 | cái | |
| 3 | Bàn làm việc lãnh đạo: Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 (mm) Bàn được thiết kế mặt chữ nhật, có tấm PVC trang trí | 2 | cái | |
| 4 | Ghế làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 590, sâu 740, cao 990-1115 (mm). - Ghế có tay bằng thép mạ bọc da, tay ghế liên kết giữa lưng và đệm ngồi giúp ghế chắc chắn hơn - Đệm ngồi và tựa lưng ghế được làm bằng mút bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC tùy theo nhu cầu của người sử dụng | 2 | cái | |
| 5 | Bàn làm việc nhân viên: Kích thước: Rộng: 1200; Sâu: 700; Cao: 750 Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine. | 2 | cái | |
| 6 | Ghế làm việc nhân viên: Kích thước: Rộng 610, sâu 530, cao 1000-1125 (mm). - Ghế có tay nhựa. - Đệm tựa lưng được làm bằng mút bọc vải nỉ nhiều màu sắc khác nhau như đỏ, xanh dương, muối tiêu, xám, đen…Chân ghế bằng nhựa có hình sao, có độ chịu lực cao, ghế được gắn bánh xe giúp di chuyển dễ dàng | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2040295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.547.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.547.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi