Gói thầu: XÂY LẮP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323705-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY LẮP
Số hiệu KHLCNT 20210309192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:18:00 đến ngày 2021-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,9408 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 22,176 m3
3 Bê tông đá 4x6 , vữa XM M75 Chương V 32,417 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 17,424 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,268 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V 0,0485 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,5754 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Chương V 0,4167 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,5856 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 18,12 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,62 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V 0,181 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V 0,8622 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,762 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,3758 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,3508 100m3
17 Mua và Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V 0,3508 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,3508 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 3,696 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép6 mm, chiều cao Chương V 0,1272 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V 0,5759 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,7392 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,0335 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,062 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V 0,1391 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V 0,155 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép16 mm, chiều cao Chương V 0,7555 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,1122 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8825 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Chương V 0,1365 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8 mm, chiều cao Chương V 0,1915 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V 0,0625 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V 0,3445 tấn
34 Xây gạch ống đất sét nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 13,1472 m3
35 Xây gạch bê tông khung nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 38,8784 m3
36 Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 2,24 m3
37 Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V 3,5496 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V 2,7786 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) Chương V 125,36 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,1948 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,1948 tấn
42 Gia công xà gồ thép Chương V 0,9392 tấn
43 Lắp dựng xà gồ Chương V 0,9603 tấn
44 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem Chương V 2,6184 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Chương V 0,2135 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,93 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 230,476 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 478,41 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 122,7744 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 133,672 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 34,2 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 122,4 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 85,96 m
54 Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,6 m2
55 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 62,32 m2
56 Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đa điểm Chương V 6,24 m2
57 Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, khóa đơn điểm Chương V 10,54 m2
58 Cung cấp Lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không khóa Chương V 4,62 m2
59 Cung cấp Lắp dựng Cửa sổ mở trượt 4 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+ con lăn đơn chốt đơn điểm Chương V 31,68 m2
60 Cung cấp Lắp dựng Cửa sổ mở trượt 2 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+ con lăn đơn chốt đơn điểm Chương V 8,64 m2
61 Cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly+PKKK Chương V 1,8 m2
62 Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 42,12 m2
63 Cầu chắn rác Chương V 14 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVCD60 Chương V 0,616 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVCD42 Chương V 0,0972 100m
66 Lắp đặt Lơi nhựa PVC D60 Chương V 14 cái
67 Lắp đặt Co nhựa PVC D60 Chương V 14 cái
68 Lắp đặt nối nhựa PVC D60 Chương V 14 cái
69 Gia công xà đà trần thép Chương V 0,5511 tấn
70 Lắp dựng xà đà trần thép Chương V 0,5511 tấn
71 Đóng trần tôn lạnh Chương V 1,728 100m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 156,54 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 17,385 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 52,38 m2
75 Công tác ốp gạch cháy bồn hoa vữa XM mác 75 Chương V 1,76 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,578 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 564,396 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 211,8024 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 246,406 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 529,7924 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 1,9728 100m2
82 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m Chương V 14 bộ
84 Lắp đặt đèn sát trần Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần Chương V 6 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
87 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc Chương V 1 cái
88 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc Chương V 7 cái
89 Lắp đặt đế đôi âm tường Chương V 12 hộp
90 Lắp đặt đế đơn âm tường Chương V 13 hộp
91 Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt Chương V 6 cái
92 Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu Chương V 24 cái
93 Lắp đặt phích cắm âm Chương V 4 cái
94 Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện Chương V 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện Chương V 5 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện Chương V 1 cái
97 Lắp đặt mặt nạ automat Chương V 6 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V 7 hộp
99 Lắp đặt dây đơn Chương V 540 m
100 Lắp đặt dây đơn Chương V 420 m
101 Lắp đặt dây đơn Chương V 340 m
102 Lắp đặt dây đơn Chương V 150 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 500 m
105 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 1 sứ
106 Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn Chương V 4 cái
107 Lắp đặt Giắc cắm điện thoại+ hộp chôn Chương V 4 cái
108 Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 Chương V 1 hộp
109 Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối Chương V 1 cái
111 Lắp đặt dây cáp thuê bao (2x2x0,5) Chương V 150 m
112 Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR Chương V 150 m
113 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Chương V 60 m
114 Vật tư phụ Chương V 1
115 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
116 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 3 cái
117 Lắp đặt lavabo Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
120 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 5 cái
121 Lắp đặt gương soi 3 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy 3 cái
123 Lắp đặt van khóa D27 2 cái
124 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
125 Lắp đặt CO nhựa D21 9 cái
126 Lắp đặt CO nhựa D27 4 cái
127 Lắp đặt CO nhựa D34 4 cái
128 Lắp đặt CO nhựa D90 6 cái
129 Lắp đặt CO nhựa D114 4 cái
130 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 8 cái
131 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 6 cái
132 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 1 cái
133 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 12 cái
134 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 1 cái
135 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 8 cái
136 Lắp đặt T nhựa D114 2 cái
137 Lắp đặt T nhựa D90 9 cái
138 Lắp đặt T nhựa D27 4 cái
139 Lắp đặt con thỏ nhựa D90 6 cái
140 Lắp đặt ống nhựa D21 0,15 100m
141 Lắp đặt ống nhựa D27 0,3 100m
142 Lắp đặt ống nhựa D34 0,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa D90 0,3 100m
144 Lắp đặt ống nhựa D114 0,15 100m
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1714 100m3
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,016 m3
147 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy 4,2412 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,225 100m2
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,0702 tấn
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6171 m3
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8 cái
152 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
153 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 23,88 m2
154 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 23,88 m2
155 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,88 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước 29,76 m2
157 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,86 m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 7,7785 m3
159 Bê tông đá 4x6 mác 75 0,1225 m3
160 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy 1,131 m3
161 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4396 100m2
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0072 tấn
163 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1539 m3
164 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1 cái
165 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0017 m3
166 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 0,3925 m3
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4 m3
168 Bê tông đá 4X6 mác 75 0,4 m3
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,815 m3
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,004 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0237 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,0556 tấn
173 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0536 100m2
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0306 100m3
175 Sản xuất, lắp đặt Bulong D20 16 cái
176 Sản xuất hệ khung dàn đài nước 0,5513 tấn
177 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đài nước 0,5513 tấn
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,1092 m2
179 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,5 m3
180 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 1,1 100m
181 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
182 Lắp đặt CO nhựa D34 8 cái
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
185 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,075 100m3
186 Đào mương thu sét thủ công, rộng 19,2 m3
187 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 8 cọc
188 Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m 1 cái
189 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 27 m
190 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M50 10 m
191 Lắp đặt hộp kiểm tra 1 bộ
192 Vật tư phụ..... 1 bộ
193 Đo điện trở 1 lần
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,192 100m3
195 Bình chữa cháy CO2 (5kg) 1 cái
196 Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) 1 cái
197 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
198 Hộp đựng bình chữa cháy 1 bộ
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn phòng họp:
Kích thước: W7500 x D2200 x H760 mm
Bàn họp gỗ sơn PU quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong
1 bộ
2 Ghế phòng họp: Kích thước: W430 x D520 x 1050 mm Ghế hội trường chân tĩnh gỗ tự nhiên 30 cái
3 Bàn làm việc lãnh đạo: Rộng 1800 x Sâu 900 x Cao 760 (mm) Bàn được thiết kế mặt chữ nhật, có tấm PVC trang trí 2 cái
4 Ghế làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 590, sâu 740, cao 990-1115 (mm). - Ghế có tay bằng thép mạ bọc da, tay ghế liên kết giữa lưng và đệm ngồi giúp ghế chắc chắn hơn - Đệm ngồi và tựa lưng ghế được làm bằng mút bọc da thật, da công nghiệp hoặc PVC tùy theo nhu cầu của người sử dụng 2 cái
5 Bàn làm việc nhân viên: Kích thước: Rộng: 1200; Sâu: 700; Cao: 750 Bàn làm việc gỗ công nghiệp Melamine. 2 cái
6 Ghế làm việc nhân viên: Kích thước: Rộng 610, sâu 530, cao 1000-1125 (mm). - Ghế có tay nhựa. - Đệm tựa lưng được làm bằng mút bọc vải nỉ nhiều màu sắc khác nhau như đỏ, xanh dương, muối tiêu, xám, đen…Chân ghế bằng nhựa có hình sao, có độ chịu lực cao, ghế được gắn bánh xe giúp di chuyển dễ dàng 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2040295E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng. - Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.547.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; + Hóa đơn chứng từ hợp lệ + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật…);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.547.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->