Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Thủ Dầu Một phân cấp cho UBND phường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 11:17:00 đến ngày 2021-03-26 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,899,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 35,1925 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,9382 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0595 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2086 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,035 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 14,0011 | m3 | |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 11,4937 | m3 | |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 20,1059 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,2988 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 121,7396 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | 241,3788 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,616 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất để đắp (đất cấp 3) | 801,9648 | m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,455 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 49,96 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 970 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,92 | m3 | |
| 18 | Trồng cây Phượng đường kính thân >=20cm tại vị trí cách gốc 1m, cao 3.5 > 4m | 2 | cây | |
| 19 | Trồng cây hồng lộc cao >=0.8m | 320 | cây | |
| 20 | Trồng cây trang dây leo giàn hoa (bao gồm cả phân bón cho cỏ và công chăm sác cho cỏ sống) | 60 | giỏ | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 37,2 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 37,2 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 9,3 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,7 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,9 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 40 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nối ống fi 27 | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nối ren trong ống fi 27 | 50 | cái | |
| 30 | Đầu phun xương tưới cây (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 50 | cái | |
| 31 | Khoan giếng sâu 60m (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 1 | HT | |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước 2.5HP, bao gồm cả phụ kiện | 1 | HT | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,736 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1172 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9085 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8682 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,8682 | tấn | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,7133 | m2 | |
| 45 | Lợp mái nhà chờ bằng tấm policacbol tấm lấy sáng dày 5mm màu xanh | 135,58 | m2 | |
| 46 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 48 | cái | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,736 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữa nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1172 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9085 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8682 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,8682 | tấn | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,7133 | m2 | |
| 59 | Lợp mái nhà chờ bằng tấm policacbol tấm lấy sáng dày 5mm màu xanh | 135,58 | m2 | |
| 60 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 48 | cái | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,736 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1172 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9085 | m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,8682 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,8682 | tấn | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3947 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,7133 | m2 | |
| 73 | Lợp mái nhà chờ bằng tấm policacbol tấm lấy sáng dày 5mm màu xanh | 135,58 | m2 | |
| 74 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 48 | cái | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,736 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1172 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9085 | m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2802 | tấn | |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,2802 | tấn | |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,7455 | m2 | |
| 87 | Căng lưới B40 cho hoa leo (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 229,896 | m2 | |
| 88 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 56 | cái | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 20,736 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,728 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3132 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1172 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1061 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,9085 | m3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đặt yêu cầu K=0,95 | 0,2665 | 100m3 | |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2802 | tấn | |
| 97 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 0,2802 | tấn | |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,7455 | m2 | |
| 101 | Căng lưới B40 cho hoa leo (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 229,896 | m2 | |
| 102 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 56 | cái | |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 24,192 | m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,016 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3654 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1367 | tấn | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1237 | tấn | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,8933 | m3 | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ đặt yêu cầu K=0,95 | 0,3108 | 100m3 | |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,013 | tấn | |
| 111 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | 1,013 | tấn | |
| 112 | Gia công xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4737 | tấn | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,2922 | m2 | |
| 115 | Căng lưới B40 cho hoa leo (bao gồm cả nhân công và vật tư) | 229,896 | m2 | |
| 116 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | 56 | cái | |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế đá băng dài 1.2m | 30 | cái | |
| 2 | Thùng rác gỗ đôi ngoài trời A78-0, (Chất liệu thép phun sơn tĩnh điện màu gỗ) | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.522849E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.04569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,....). Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng và hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.177.329.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.354.658.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi