Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334647-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Di chuyển đường dây tải điện để giải phóng mặt bằng thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Hùng Vương và phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210334559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:09:00 đến ngày 2021-03-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng MT-8, Cột 18m Theo BVTC được duyệt 8 móng
2 Móng MT-4, Cột 14m Theo BVTC được duyệt 5 móng
3 Móng MTĐ-5(18), Cột 18m Theo BVTC được duyệt 3 móng
4 Móng Tiếp địa R2C Theo BVTC được duyệt 2 móng
5 Thi công rãnh cáp ngầm trung thế qua đường bê tông Theo BVTC được duyệt 15 m
6 Thi công rãnh cáp ngầm trung thế trên vỉa hè Theo BVTC được duyệt 19 m
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo BVTC được duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van Theo BVTC được duyệt 2 3 pha
3 Cột VLT NPC L18-12 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 8 cột
4 Cột VLT NPC L18-9,2 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 6 cột
5 Cột VLT NPC L14-13 (Đầu ngọn 190, gốc 430) Theo BVTC được duyệt 4 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 14 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 4 cột
8 Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16 Theo BVTC được duyệt 16,7076 kg
9 Dây dẫn bọc cách điện AsXV-95/16-24KV Theo BVTC được duyệt 2.087 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo BVTC được duyệt 2,129 1 km dây
11 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m Theo BVTC được duyệt 2 vị trí
12 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 2 vị trí
13 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 3 vị trí
14 Sứ đứng 35kV đường dò 875 mm Theo BVTC được duyệt 13 quả
15 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo BVTC được duyệt 1,3 10 sứ
16 Sứ đứng 24kV đường dò 600 mm Theo BVTC được duyệt 19 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo BVTC được duyệt 1,9 10 sứ
18 Sứ chuỗi Silicon 24 kV Lực kéo đứt >100kN, Chiều dài đường rò >600mm Theo BVTC được duyệt 75 chiếc
19 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp dưới đất 15-22kV Theo BVTC được duyệt 75 bộ
20 Giáp níu Theo BVTC được duyệt 69 bộ
21 Ghíp 3 bu lông Theo BVTC được duyệt 120 cái
22 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al các loại Theo BVTC được duyệt 20 cái
23 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 2 10 đầu cốt
24 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 21 1 mối
25 Dây nhôm buộc cổ sứ Theo BVTC được duyệt 50 m
26 Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột Theo BVTC được duyệt 11 cái
27 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Theo BVTC được duyệt 2.586,093 kg
28 Lắp đặt xà loại 1 Theo BVTC được duyệt 14 bộ
29 Lắp đặt xà loại 2 Theo BVTC được duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt xà loại 3 Theo BVTC được duyệt 12 bộ
31 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo BVTC được duyệt 0,1504 tấn
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo BVTC được duyệt 3,268 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo BVTC được duyệt 0,171 1000v
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo BVTC được duyệt 0,19 100m2
35 Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH Theo BVTC được duyệt 20 cái
36 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 Theo BVTC được duyệt 140 m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC được duyệt 1,4 100m
38 Cáp ngầm 3 pha AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5) kV– 3x120 Theo BVTC được duyệt 267 m
39 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo BVTC được duyệt 1,37 100m
40 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm Theo BVTC được duyệt 1,3 100m
41 Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV, ĐC-35/120 Theo BVTC được duyệt 2 bộ
42 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 2 đầu cáp
43 Dây đay tẩm Bitum Theo BVTC được duyệt 4 bộ
44 Tăng đơ hai chiều Theo BVTC được duyệt 6 bộ
45 Dây thép C50 Theo BVTC được duyệt 105 m
46 Tấm lót cáp Theo BVTC được duyệt 100 cái
47 Tiếp địa R2C Theo BVTC được duyệt 2 bộ
48 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 6 1 cột
49 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 4 1 cột
50 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo BVTC được duyệt 18 1 bộ
51 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp dưới đất 35kV Theo BVTC được duyệt 5,2 bộ cách điện
52 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn dây dẫn trên cột thép sắt. điện áp Theo BVTC được duyệt 48 bộ cách điện
53 Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 2,3623 1km/1 dây
C TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng trạm biến áp (Móng MT3) Theo BVTC được duyệt 3 móng
2 Móng tiếp địa TBA Theo BVTC được duyệt 2 móng
D TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTC được duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTC được duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo BVTC được duyệt 2 1 tủ
4 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo BVTC được duyệt 2 1 hệ thống
5 Lắp đặt chống sét van Theo BVTC được duyệt 1 3 pha
6 Lắp đặt chống sét van Theo BVTC được duyệt 1 3 pha
7 Cầu chì SI-35 kV Theo BVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ
9 Cột điện bê tông ly tâm ( chiều dài 12m, đường kính đầu ngọn cột 190mm, lực đầu cột 900kg) Theo BVTC được duyệt 3 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 3 cột
11 Tiếp địa TBA Theo BVTC được duyệt 2 bộ
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡ Theo BVTC được duyệt 1.525,606 kg
13 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo BVTC được duyệt 0,2164 tấn
14 Lắp đặt giá đỡ Theo BVTC được duyệt 1,8684 tấn
15 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác (tận dụng lại) Theo BVTC được duyệt 0,6322 tấn
16 Dây nhôm lõi thép trần AsXV-95/16 Theo BVTC được duyệt 30 m
17 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo BVTC được duyệt 0,09 1 km dây
18 Sứ đứng 35kV Theo BVTC được duyệt 7 quả
19 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv Theo BVTC được duyệt 0,7 10 sứ
20 Sứ đứng 24kV Theo BVTC được duyệt 15 quả
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 6-10 kv Theo BVTC được duyệt 1,5 10 sứ
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x240 mm2 Theo BVTC được duyệt 56 m
23 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 56 1 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6 kv 1x120 mm2 Theo BVTC được duyệt 24 m
25 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 24 1 m
26 Dây đồng mềm bọc vỏ M35 Theo BVTC được duyệt 36 m
27 Dây đồng mềm bọc vỏ M95 Theo BVTC được duyệt 24 m
28 kẹp cáp CC-95 Theo BVTC được duyệt 24 cái
29 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 24 1 m
30 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 8 1 m
31 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 24 1 m
32 Cáp Cu/XLPE/PVC 24 kv 1x50 mm2 Theo BVTC được duyệt 21 m
33 Lắp đặt thanh cái ống D Theo BVTC được duyệt 2,1 10 m
34 Cáp Cu/XLPE/PVC 35 kv 1x50 mm2 Theo BVTC được duyệt 21 m
35 Lắp đặt thanh cái ống D Theo BVTC được duyệt 2,1 10 m
36 Đầu cốt M185 Theo BVTC được duyệt 18 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 1,8 10 đầu cốt
38 Đầu cốt M150 Theo BVTC được duyệt 16 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
40 Đầu cốt M95 Theo BVTC được duyệt 12 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 1,2 10 đầu cốt
42 Đầu cốt M50 Theo BVTC được duyệt 18 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 1,8 10 đầu cốt
44 Đầu cốt M35 Theo BVTC được duyệt 12 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 1,2 10 đầu cốt
46 Đầu cốt AM95 Theo BVTC được duyệt 3 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 0,3 10 đầu cốt
48 Biển báo tên trạm Theo BVTC được duyệt 4 cái
49 Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 15; (10); (6)/0,4kV, công suất Theo BVTC được duyệt 2 1 máy (3 pha)
50 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo BVTC được duyệt 4 1 tủ
51 Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Theo BVTC được duyệt 16 1m
52 Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay dưới đất, 15-22kV Theo BVTC được duyệt 1,8 10 cách điện
53 Thay chống sét van Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ (3 pha)
54 Thay cầu chì 35 (22) kV Theo BVTC được duyệt 2 1 bộ (3pha)
55 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo BVTC được duyệt 24 1 bộ
56 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 4 1 cột
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Móng M2CL Theo BVTC được duyệt 5 móng
2 Móng M2ĐCL Theo BVTC được duyệt 1 móng
3 Rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè Theo BVTC được duyệt 156 m
4 Tiếp địa RLL Theo BVTC được duyệt 1 móng
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (PHẦN LẮP ĐIỆN)
1 Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323) Theo BVTC được duyệt 5 cột
2 Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323) Theo BVTC được duyệt 2 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 7 cột
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo BVTC được duyệt 0,23 km/dây
5 Móc treo F20 Theo BVTC được duyệt 22 cái
6 Kẹp xiết Theo BVTC được duyệt 22 cái
7 Đai thép + Khóa đai Theo BVTC được duyệt 44 cái
8 Ghíp 3 bu lông Theo BVTC được duyệt 36 cái
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo BVTC được duyệt 1,404 1000v
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo BVTC được duyệt 1,56 100m2
11 Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH Theo BVTC được duyệt 20 cái
12 Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D190/150 Theo BVTC được duyệt 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTC được duyệt 3 100m
14 AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x120)MM2-0,6KV Theo BVTC được duyệt 185 m
15 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x70)MM2-0,6KV Theo BVTC được duyệt 150 m
16 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo BVTC được duyệt 3,35 100m
17 Cô li ê ôm cáp Theo BVTC được duyệt 3 cái
18 Đầu cốt AM120 Theo BVTC được duyệt 8 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
20 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTC được duyệt 10 1 cột
21 Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Theo BVTC được duyệt 0,23 1km/1 dây (4 sợi)
22 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo BVTC được duyệt 2 hộp
G THÍ NGHIỆM ĐIỆN 35KV
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo BVTC được duyệt 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo BVTC được duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo BVTC được duyệt 32 cái
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo BVTC được duyệt 75 bát
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo BVTC được duyệt 13 1 vị trí
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo BVTC được duyệt 3 sợi
H THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTC được duyệt 2 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
4 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
5 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
6 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
7 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Theo BVTC được duyệt 2 mẫu
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTC được duyệt 2 bộ
9 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo BVTC được duyệt 2 bộ
10 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo BVTC được duyệt 2 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Theo BVTC được duyệt 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Theo BVTC được duyệt 2 cái
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Theo BVTC được duyệt 6 cái
I THÍ NGHIỆM ĐIỆN 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo BVTC được duyệt 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo BVTC được duyệt 1 sợi
J THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Máy biến áp 560KVA-35/0,4KV Theo BVTC được duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế 800A Theo BVTC được duyệt 1 tủ
3 Tủ tụ bù 180KVA Theo BVTC được duyệt 1 tủ
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo BVTC được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 24KV ( tiếp đất 1 đầu) Theo BVTC được duyệt 1 bộ
6 Chống sét van 35KV Theo BVTC được duyệt 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.05E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.116.888.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.350.664.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->