Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349511-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 11:07:00 đến ngày 2021-04-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,062,674,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,754 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,813 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,818 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,467 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,175 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,009 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,571 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 32,544 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,237 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,289 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,343 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 5,991 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 11,618 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,445 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,503 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,57 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 107,482 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 26,956 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 1,393 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 8,234 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,418 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,527 tấn
23 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V 939,9 1 lỗ khoan
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,08 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,989 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,457 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,688 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,242 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,808 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 1,599 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,181 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,272 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,418 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,008 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,032 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,096 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,221 tấn
38 Bu lông M22x550 Chương V 16 cái
39 Thanh ren M16 Chương V 3 cái
40 Đai ốc M16 Chương V 16 cái
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,884 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,884 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 2,485 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 2,485 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,107 tấn
46 Tăng đơ phi 16 Chương V 10 Cái
47 Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp Chương V 2,909 100m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 214,965 m2
49 Máng tôn thu nước Chương V 40,24 m
50 Gia công các kết cấu thép khác. Chương V 0,862 tấn
51 Lắp đặt kết cấu thép khác. Chương V 0,862 tấn
52 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Chương V 192,28 m2
53 Phào tôn Chương V 56,96 m
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 83,344 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,543 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,446 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,014 m3
58 Con tiện lan can Chương V 85 cái
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 11,126 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 9,65 m3
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 39,058 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 43,363 m2
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,757 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,006 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,138 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,391 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,194 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,854 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,485 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,88 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,88 m2
72 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 4,845 m2
73 Gia công lan can Chương V 0,074 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Chương V 3,141 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,394 m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,005 100m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,029 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,465 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,639 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,807 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,154 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,154 m2
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 399,553 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 394,728 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 96,208 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 124,2 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 148,74 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,98 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,46 m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,877 m2
91 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 44,877 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 76,32 m
93 Kẻ chỉ âm tường: Chương V 10 công
94 Đắp trang trí trụ cột Chương V 10 công
95 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẶN" Chương V 1 trọn gói
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 784,336 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 466,533 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 272,068 m2
99 SX cửa chớp gỗ Chương V 0,565 m2
100 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 0,565 m2 cấu kiện
101 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,13 m2
102 SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 11,52 m2
103 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 11,52 m2
104 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 4,32 m2
105 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 11,52 m2
106 Lắp dựng cửa Chương V 38,88 m2
107 SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 6,72 m2
108 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 6,72 m2
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,286 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 14,4 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 28,8 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 5,244 100m2
113 Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul Chương V 1 hộp
114 Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 9 bộ
115 Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Chương V 2 bộ
116 Ti đèn Chương V 11 0.0
117 Đèn LED ốp trần LED 12W Chương V 7 bộ
118 Công tắc đơn đảo chiều Chương V 2 cái
119 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
120 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 10 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 9 cái
123 Móc treo quạt trần Chương V 9 cái
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
125 Aptomat MCB 1P-10A Chương V 3 cái
126 Aptomat MCB 1P-16A Chương V 1 cái
127 Aptomat MCB 1P-20A Chương V 2 cái
128 Aptomat MCB 2P-40A Chương V 1 cái
129 Dây CU/XLPE/PVC 2(1x6)mm2 Chương V 50 m
130 Dây CU/XLPE/PVC 1x6E Chương V 50 m
131 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 756 m
132 Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 Chương V 233 m
133 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 Chương V 117 m
134 Ống luồn dây PVC D16 Chương V 495 m
135 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V 1 cái
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 5,728 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,057 100m3
138 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
140 Quả cầu sứ Chương V 3 cái
141 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 50 m
142 Ống nhựa PVC D25 Chương V 0,5 100m
143 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 20 m
144 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
145 XM chèn trát Chương V 50 kg
146 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
147 Bật sắt đỡ dây phi 8 Chương V 36 cái
148 Ống PVC D27 Chương V 0,2 100m
149 Lắp đặt phễu thu D90 Chương V 9 cái
150 Rọ chắn rác D120 Chương V 9 cái
151 Ống PVC D90 Chương V 0,45 100m
152 Cút nhựa D90 Chương V 9 cái
153 Chếch nhựa D90 Chương V 18 cái
154 Ống nhựa D32 Chương V 0,05 100m
155 Cô lê sắt Chương V 40 cái
156 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 4 cái
157 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 4 bình
158 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 4 bình
159 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chương V 0,281 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,797 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,204 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,072 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,36 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,952 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,07 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,03 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,052 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,226 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,799 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,456 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,071 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,783 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,039 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,101 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,101 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,017 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,034 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,034 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,329 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,329 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,585 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,718 m2
27 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,718 m2
28 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,54 m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,013 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,077 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,006 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,319 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,042 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,017 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,109 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,6 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,026 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 0,082 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,103 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,132 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,042 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,12 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,179 100m2
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,792 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,136 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,008 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,029 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,002 tấn
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,489 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,144 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,732 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,03 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 11,146 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,003 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,732 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 103,179 m2
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,518 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,173 m3
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,031 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 11,412 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 Chương V 48,82 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 0,495 100m2
63 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 7,98 m2
64 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 1,44 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,42 m2
66 Lắp đặt đèn led ốp trần 24W Chương V 6 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
68 Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chương V 37 m
69 Ống luồn dây D20 Chương V 37 m
70 Máy bơm nước 2m3/h Chương V 1 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
73 Dây cấp nước xí bệt Chương V 3 cái
74 Xi phông Chương V 3 cái
75 Lắp đặt hộp đựng Chương V 3 cái
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu D90 Chương V 8 cái
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
80 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 2 cái
81 Rọ chắn rác D90 Chương V 2 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
83 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Chương V 2 cái
84 Ống PPR D32 Chương V 0,045 100m
85 Ống PPR D25 Chương V 0,065 100m
86 Ống PPR D20 Chương V 0,075 100m
87 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
88 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
89 Van khóa 1 chiều PPR D25 Chương V 2 cái
90 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
91 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 3 cái
92 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
93 Cút nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
94 Cút nhựa PPR D20 Chương V 4 cái
95 Cút ren trong D20 Chương V 7 cái
96 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
97 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 2 cái
98 Tê đều D32 Chương V 1 cái
99 Tê đều D25 Chương V 1 cái
100 Tê đều D20 Chương V 1 cái
101 Dây nối mềm D20 Chương V 2 cái
102 Rắc co D25 Chương V 3 cái
103 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 7 cái
104 Van phao điện Chương V 2 cái
105 Trõ bơm D32 Chương V 1 cái
106 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
107 Ống PVC D110 Chương V 0,13 100m
108 Ống PVC D90 Chương V 0,16 100m
109 Ống PVC D60 Chương V 0,067 100m
110 Ống PVC D48 Chương V 0,01 100m
111 Ống PVC D42 Chương V 0,01 100m
112 Xi phông D90 Chương V 6 cái
113 Chếch nhựa PVC D110 Chương V 2 cái
114 Chếch nhựa PVC D90 Chương V 12 cái
115 Chếch nhựa PVC D60 Chương V 2 cái
116 Chếch nhựa PVC D48 Chương V 2 cái
117 Chếch nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
118 Cút nhựa D110 Chương V 1 cái
119 Cút nhựa D60 Chương V 3 cái
120 Cút nhựa D90 Chương V 2 cái
121 Côn thu PVC D60/48 Chương V 1 cái
122 Y đều D110 Chương V 1 cái
123 Y đều D90 Chương V 5 cái
124 Y thu nhựa D90/42 Chương V 2 cái
125 Y thu nhựa D60/48 Chương V 1 cái
126 Tê đều D110 Chương V 2 cái
127 Tê đều D60 Chương V 1 cái
128 Măng sông D110 Chương V 1 cái
129 Măng sông D90 Chương V 10 cái
130 Nút bịt D110 Chương V 2 cái
131 Nút bịt D90 Chương V 2 cái
132 Keo dán ống PVC Chương V 2 hộp
C BỂ LỌC NƯỚC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,646 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,123 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,043 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,828 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,715 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,011 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,059 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,06 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,851 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,027 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,111 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,085 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,71 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,054 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,148 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,006 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,013 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 6,042 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,989 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,197 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,197 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 16,434 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,44 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,692 m2
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 12,168 m2
27 Làm tầng lọc cát vàng Chương V 0,349 m3
28 Làm tầng lọc cát thạch anh Chương V 0,523 m3
29 Than hoạt tính Chương V 0,349 m3
30 Làm tầng lọc sỏi Chương V 0,349 m3
31 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Chương V 6,978 m2
32 Ống PVC D20 Chương V 0,06 100m
33 Ống PVC D25 Chương V 0,08 100m
34 Cút nhựa PVC D20 Chương V 4 cái
35 Cút nhựa PVC D25 Chương V 2 cái
36 Tê nhựa D20 Chương V 3 cái
37 Rọ chắn rác D90 Chương V 2 cái
38 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Chương V 20 m
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
40 Ống chống PVC D100 Chương V 0,02 100m
41 Ống chống PVC D80 Chương V 0,5 100m
42 Ống hút PVC D40 Chương V 0,47 100m
43 Ống cấp PVC D32 Chương V 0,05 100m
44 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
45 Tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
46 Van xả khí D15 Chương V 1 cái
47 Van khoá D40 Chương V 6 cái
48 Van khoá D32 Chương V 6 cái
49 Cút nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
50 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2 Chương V 30 m
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,32 m3
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,05 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,123 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,085 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,038 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,007 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,475 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,657 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,533 m2
60 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Chương V 1 bộ
61 BU lông M20x400 Chương V 8 cái
62 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Chương V 2 cái
63 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Chương V 30 m
64 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,2 m3
65 Lót nilon bề mặt chuẩn bị đổ bê tông Chương V 4 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,4 m3
D SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Chương V 43,533 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 3,918 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 4,353 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 4,353 100m3
5 Mua đất tôn nền,K90 Chương V 2.131,992 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,257 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 20,313 100m3
E TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 5,033 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,994 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,348 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,696 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,696 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,297 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,679 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,905 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 69,902 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 14,351 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,606 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,271 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,982 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,258 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V 4,826 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 78,139 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 316,516 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 346,6 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 394,658 m2
20 Đắp mũ trụ. Chương V 44 cái
21 Gia công lan can Chương V 2,193 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 157,305 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 157,305 m2
24 Củ gang. Chương V 670,873 cái
F CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,994 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,137 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,07 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,027 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,027 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,871 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,066 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,378 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,486 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,746 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,053 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,072 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 0,425 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,077 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,243 m3
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,138 m2
18 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 3,634 m2
19 Gia công cổng sắt Chương V 0,166 tấn
20 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 11,28 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,56 m2
22 Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): Chương V 1 cái
23 Bánh xe cổng Chương V 3 cái
24 Bản lề cổng Chương V 9 cái
25 Khoá cổng Chương V 2 bộ
G SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 45,327 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 90,653 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 9,065 100m2
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 45,326 10m
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 845,935 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,189 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,001 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,002 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,002 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,012 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,189 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,521 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,84 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,537 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 8,256 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,056 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,056 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,92 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 5,844 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 33 m2
22 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33 m2
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 4,644 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,03 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,03 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,032 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,432 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,48 m2
30 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,48 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 16,74 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,056 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,112 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,09 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,79 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 3,96 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,34 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,137 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 45 cấu kiện
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,2 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,5 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,565 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,009 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,242 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 1,267 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,008 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,017 tấn
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,373 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,627 m2
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 27,34 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,207 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,172 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 6,296 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,3 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,068 tấn
7 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn Chương V 2 cột
8 Móc treo dây Chương V 4 cái
9 Kẹp xiết cáp Chương V 4 cái
10 Đai thép và khóa đai thép + kẹp treo cáp Chương V 10 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 1,2 100m
12 Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ) Chương V 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->