Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:07:00 đến ngày 2021-04-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,062,674,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 7,754 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,813 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,818 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,467 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,009 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,571 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,544 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,289 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,343 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,991 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 11,618 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,445 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,503 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 107,482 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,956 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,393 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,234 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,527 | tấn |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 939,9 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,989 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,457 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,688 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,808 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,599 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,418 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,008 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,096 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 38 | Bu lông M22x550 | Chương V | 16 | cái |
| 39 | Thanh ren M16 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Đai ốc M16 | Chương V | 16 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,884 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,884 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 2,485 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 2,485 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,107 | tấn |
| 46 | Tăng đơ phi 16 | Chương V | 10 | Cái |
| 47 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V | 2,909 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,965 | m2 |
| 49 | Máng tôn thu nước | Chương V | 40,24 | m |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khác. | Chương V | 0,862 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Chương V | 0,862 | tấn |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Chương V | 192,28 | m2 |
| 53 | Phào tôn | Chương V | 56,96 | m |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 83,344 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,543 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,446 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,014 | m3 |
| 58 | Con tiện lan can | Chương V | 85 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,126 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,65 | m3 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,058 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,363 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,757 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,138 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,391 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,194 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,854 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,485 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,88 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,88 | m2 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,845 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Chương V | 0,074 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,141 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,394 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,465 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,639 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,807 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,154 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,154 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 399,553 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 394,728 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,208 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,2 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,74 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,98 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,46 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,877 | m2 |
| 91 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 44,877 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,32 | m |
| 93 | Kẻ chỉ âm tường: | Chương V | 10 | công |
| 94 | Đắp trang trí trụ cột | Chương V | 10 | công |
| 95 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẶN" | Chương V | 1 | trọn gói |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 784,336 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 466,533 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 272,068 | m2 |
| 99 | SX cửa chớp gỗ | Chương V | 0,565 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 0,565 | m2 cấu kiện |
| 101 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,13 | m2 |
| 102 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 11,52 | m2 |
| 103 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 11,52 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 11,52 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa | Chương V | 38,88 | m2 |
| 107 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 6,72 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,286 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,4 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,244 | 100m2 |
| 113 | Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 114 | Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 9 | bộ |
| 115 | Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Ti đèn | Chương V | 11 | 0.0 |
| 117 | Đèn LED ốp trần LED 12W | Chương V | 7 | bộ |
| 118 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V | 3 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 2P-40A | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x6)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 130 | Dây CU/XLPE/PVC 1x6E | Chương V | 50 | m |
| 131 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 756 | m |
| 132 | Dây CU/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V | 233 | m |
| 133 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V | 117 | m |
| 134 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 495 | m |
| 135 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,728 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 140 | Quả cầu sứ | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 50 | m |
| 142 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 20 | m |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 145 | XM chèn trát | Chương V | 50 | kg |
| 146 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Bật sắt đỡ dây phi 8 | Chương V | 36 | cái |
| 148 | Ống PVC D27 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V | 9 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác D120 | Chương V | 9 | cái |
| 151 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 152 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 153 | Chếch nhựa D90 | Chương V | 18 | cái |
| 154 | Ống nhựa D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Cô lê sắt | Chương V | 40 | cái |
| 156 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 158 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V | 4 | bình |
| 159 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,281 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,797 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,226 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,799 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,783 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,101 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,329 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,585 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,718 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,718 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,54 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,077 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,319 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,082 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,132 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,792 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,029 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,489 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,732 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,03 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,146 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,003 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,732 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,179 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,518 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,173 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,031 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,412 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 48,82 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,495 | 100m2 |
| 63 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 7,98 | m2 |
| 64 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,42 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W | Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 37 | m |
| 69 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 37 | m |
| 70 | Máy bơm nước 2m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Xi phông | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 83 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,045 | 100m |
| 85 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,065 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 87 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Van khóa 1 chiều PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 92 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 95 | Cút ren trong D20 | Chương V | 7 | cái |
| 96 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê đều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê đều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê đều D20 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Dây nối mềm D20 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Trõ bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 108 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 109 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,067 | 100m |
| 110 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 111 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 112 | Xi phông D90 | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Chếch nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Chếch nhựa PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa D110 | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa D60 | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Cút nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Côn thu PVC D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Y đều D110 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Y đều D90 | Chương V | 5 | cái |
| 124 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Y thu nhựa D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê đều D110 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê đều D60 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Măng sông D110 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Nút bịt D110 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt D90 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Keo dán ống PVC | Chương V | 2 | hộp |
| C | BỂ LỌC NƯỚC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,646 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,851 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,148 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,042 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,989 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,197 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,197 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,434 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,44 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,692 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 12,168 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V | 0,349 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Chương V | 0,523 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Chương V | 0,349 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Chương V | 0,349 | m3 |
| 31 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Chương V | 6,978 | m2 |
| 32 | Ống PVC D20 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống PVC D25 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC D25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê nhựa D20 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống chống PVC D100 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống chống PVC D80 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 42 | Ống hút PVC D40 | Chương V | 0,47 | 100m |
| 43 | Ống cấp PVC D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van xả khí D15 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van khoá D40 | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Van khoá D32 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2 | Chương V | 30 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,123 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,085 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,038 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,475 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,657 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,533 | m2 |
| 60 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | BU lông M20x400 | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Chương V | 30 | m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Lót nilon bề mặt chuẩn bị đổ bê tông | Chương V | 4 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 43,533 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 3,918 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,353 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tôn nền,K90 | Chương V | 2.131,992 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,257 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 20,313 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,033 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,696 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,679 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,905 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 69,902 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,351 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,606 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,982 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 4,826 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,139 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 316,516 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 346,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 394,658 | m2 |
| 20 | Đắp mũ trụ. | Chương V | 44 | cái |
| 21 | Gia công lan can | Chương V | 2,193 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 157,305 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 157,305 | m2 |
| 24 | Củ gang. | Chương V | 670,873 | cái |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,994 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,137 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,871 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,378 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,486 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,746 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 0,425 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,243 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,138 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 3,634 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 11,28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,56 | m2 |
| 22 | Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Bản lề cổng | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Khoá cổng | Chương V | 2 | bộ |
| G | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG DỐC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 45,327 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 90,653 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 9,065 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 45,326 | 10m |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 845,935 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,189 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,189 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,521 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,84 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,537 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,256 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,844 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33 | m2 |
| 22 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,644 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,032 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,432 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,48 | m2 |
| 30 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,48 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,79 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,34 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 45 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,565 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,242 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,267 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,373 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,627 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 27,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,296 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn | Chương V | 2 | cột |
| 8 | Móc treo dây | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép và khóa đai thép + kẹp treo cáp | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Chi phí trả điện lực đấu nối điện nguồn vào công trình (Bao gồm cả đồng hồ) | Chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi