Gói thầu: Cung cấp 8 chậu, di dời, cắt dọn 02 cây cảnh, trồng chăm sóc 626 cây cảnh và 706m2 cỏ nhung đợt I năm 2021 tại khu A cơ quan biên phòng tỉnh Tây Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316357-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Cung cấp 8 chậu, di dời, cắt dọn 02 cây cảnh, trồng chăm sóc 626 cây cảnh và 706m2 cỏ nhung đợt I năm 2021 tại khu A cơ quan biên phòng tỉnh Tây Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210308508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Tây Ninh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 09:07:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 329,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,293,500 VNĐ ((Ba triệu hai trăm chín mươi ba nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
1 Cỏ Nhung Nhật Sơ đồ + Bảng thống kê 706 m2
2 Cây Hồng Lộc KT: đk gốc 2-3cm; cao 0,3-0,4m. 203 cây
3 Cây Huyết Rồng KT: đk gốc 1-2cm; cao 0,3-0,4m. 145 cây
4 Cây Đuôi Chồn KT: đk gốc 1-2cm; cao 0,3m. 155 cây
5 Cây Thiên Tuế lớn KT: đk gốc 18-20cm; cao 0,7m. 21 cây
6 Cây Thiên Tuế trung KT: đk gốc 14-15cm; cao 0,5m. 14 cây
7 Cây Thiên Tuế nhỏ KT: đk gốc 10cm; cao 0,4m. 10 cây
8 Cây Phát Tài nhỏ KT: đk gốc 10cm; cao 1,5m. 2 cây
9 Cây Phát Tài lớn KT: đk gốc 7-10cm; cao 3m. 4 cây
10 Cây rau rừng các loại KT: đk gốc 2-3cm; cao 0,5-1,0m. 18 cây
11 Cây dây tỏi rừng KT: dây dài 0,5m; cao 0,5-1cm. 30 dây
12 Cây Cọ nhỏ KT: đk gốc 01cm; cao 0,3m. 12 cây
13 Cây Cọ lớn KT: đk gốc 50cm; cao 4m. 2 cây
14 Cây Bằng Lăng KT: đk gốc 50cm; cao 5,0m. 2 cây
15 Cây Thanh Trà lớn KT: đk gốc 10cm; cao 2,5m. 1 cây
16 Cây Lá Lụa KT: đk gốc 25cm; cao 3,5m. 1 cây
17 Cây Thanh Trà nhỏ KT: đk gốc 5cm; cao 0,8m. 6 cây
18 Phân trộn trồng cây Bao quy cách 20kg/bao 122 bao
19 Chậu, vật tư trồng + cây trầu bà KT: chậu đk 1,3m; cây khô cao 2,5m; 1 cây trầu bà 1 cây+chậu
20 Chậu XM KT: chậu đk 0,8m 5 cái
21 Chậu xứ Bát Tràng KT: chậu đk 1,0m lục giác 2 cái
22 Nhân công trồng, chăm sóc, vận chuyển, bốc xếp Định mức: 12 công. Không gồm cây lộc vừng. 12 công
23 Di dời, trồng, chăm sóc cây lộc vừng theo yêu cầu Bộ Chỉ Huy KT: đk gốc 40cm; cao 5,5m chuyển 120m. Đào hố đục nền bê tông 30cm. Định mức: 30 công. 1 cây
24 Cắt dọn cây gừa theo yêu cầu Bộ Chỉ Huy KT: đk gốc 70cm; cao 5,0m nhà khách cơ quan. Định mức: khoán gọn nhân công (8công), máy cưa; xe chuyển khoán gọn. 1 cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->