Gói thầu: Gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm TBA và đường dây, đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327980-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm TBA và đường dây, đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210327963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 20:53:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,637,871,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,500,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT VÀ ÉP CỌC BTCT
1 Bê tông cọc đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) . Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,07 m3
2 SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,257 tấn
3 SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,247 tấn
4 SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,882 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,541 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 100m2
8 ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,814 100m
9 ép trước cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 100m
10 ép âm cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
11 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mối
12 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mối
13 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,753 m3
B XÂY LẮP NHÀ CHÍNH: PHẦN KẾT CẤU BTCT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m3
2 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
3 San đầm đất nền nhà, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
4 Đắp cát nền bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,083 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, M400 (BT thương phẩm). Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,77 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 100m2
8 SXLD cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 tấn
9 Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (trừ sàn). Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,137 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 100m2
11 SXLD cốt thép dầm móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 tấn
12 SXLD cốt thép dầm móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 tấn
13 SXLD cốt thép dầm móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 tấn
14 Bê tông cổ cột đá 1x2, M400 (trừ sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,554 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 100m2
18 SXLD cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,468 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,376 tấn
21 Lớp polythele lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,429 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,385 m3
23 SXLD cốt thép nền nhà đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 tấn
24 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,943 100m2
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,556 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,25 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,003 100m2
31 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
32 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,924 tấn
33 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486 m
34 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 m
35 SXLD cáp thép dự ứng lực loại 15,2mm dầm, sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 tấn
36 Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 3 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đầu
37 Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 5 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đầu
38 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
39 Bê tông vách kho tiền đá 1x2, M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,36 m3
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn vách kho tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m2
41 SXLD cốt thép tường đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 tấn
42 Bê tông cầu thang đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,072 m3
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
44 SXLD cốt thép cầu thang đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
45 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
47 SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
48 SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
49 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 tấn
50 Bulong M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,96 m2
53 Lắp đặt thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 tấn
C XÂY LẮP NHÀ CHÍNH: PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN
1 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 30cm, vữa M75 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,516 m3
2 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,872 m3
3 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,405 m3
4 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,325 m3
5 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m3
6 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
7 Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,78 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,265 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348,353 m2
11 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,702 m2
12 Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,21 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,16 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m
15 Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m2
16 Lát Gạch Granite công nghệ nano: KT 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,56 m2
17 Lát Gạch gốm dày >14mm chống nóng: KT 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,84 m2
18 Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
19 Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,68 m2
20 Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,535 m2
21 Lát bậc tam cấp đá Granite màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m2
22 Lát bậc cầu thang gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,524 m2
23 Ốp len chân tường gạch Granite 800x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,712 m2
24 Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,908 m2
25 Ốp chân tường gạch gốm 500x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m2
26 Ốp gạch Granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1 m2
27 Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
28 Ốp Đá granit tự nhiên Gold màu vàng sậm dày 20mm loại tấm lớn. Chốt inox dày 6mm + keo 2 thành phần AB + bulong nở d8 dài >180mm. Mỗi tấm đá gắn ít nhất 4 chốt inox. Khoảng hở 2 tấm đá là 10mm được trám keo silicon. Phủ lên mặt đá 1 lớp hóa chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7 m2
29 Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600% (ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,52 m2
30 Láng sàn dày 2cm phủ chống thầm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,52 m2
31 Trần thạch cao chống ẩm khung chìm, tấm thạch cao dày 12,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,89 m2
32 Trần MDF dày 9 ly dán Laminate vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,51 m2
33 Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,3 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,565 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,148 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,253 m2
37 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,814 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,713 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.737,067 m2
40 Lan can Inox 304 dày 2 ly, tay vịn D50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,91 m2
41 Lan can Inox 304 dày 2 ly, kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
42 Lan can thép hộp không rỉ phủ sơn chống cháy, tay vịn thép tròn D60x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,26 m2
43 Vách ngăn + cửa bằng tấm Compact maica dày 18mm, phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
44 Vách ngăn bệ tiểu bằng sứ KT 390x90x820 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Tay vịn Inox 304, Ø40x1, thanh đứng cao 800, thanh ngang cao 840. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Tay vịn Inox 304, Ø32 có thể gập đứng, ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1800x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm , thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m2
50 Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling Code Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Cửa đi trượt tự động, khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
54 Thiết bị điều khiển và mô tơ (cửa đi trượt tự động). Trọng lượng cánh 250kg, độ rộng thông thủy 3,2m, nhiệt độ hoạt động -20 độ đến 50 độ C. Cấp độ bảo vệ IP20, tốc độ dóng mở 320mm, có thể điều chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
56 Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Vách kính khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,26 m2
59 Vách kính khung nhôm 140x70 dày >= 1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính dán dày 8,38 ly phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
60 Vách kính cố định, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm. Khung sơn tĩnh điện. Kính cường lực dày 10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,32 m2
61 Khuôn cửa gỗ tự nhiên được xử lý chống cháy, KT: 45x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m
62 Khuôn cửa gỗ tự nhiên được xử lý chống cháy, KT: 45x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 Khuôn cửa gỗ căm xe 40x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m
64 Khuôn cửa gỗ căm xe 40x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m
65 Cửa đi cánh mở Veneer vân gỗ dày 3mm, dộ dày cánh 45mm, bên trong là tấm canxi silicat dày 6mm. Lõi được gia cố xương gỗ thông, trong lõi là Honeycormb hoặc Rockwool, hệ thống ron xung quanh bao và cánh cửa. Tất cả được ngâm, phun tẩm dung dịch chống cháy và sơn PU, sơn hoàn thiện. Cửa có khả năng cách âm và cách nhiệt và ngăn khói, mức độ chống cháy 90 phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
66 Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe dày 0,6ly. Kính trong dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
67 Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 m2
68 Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
69 Tay nắm gạt + khóa bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
71 Khóa cửa thoát hiểm loại nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
72 Cửa sổ cố định + cánh bật nhôm kính, khung nhôm định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang LOW-E 0,02 màu xanh, FILM PVB dày 0,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
73 Cửa sổ cố định + lam nhôm thông gió, khung nhôm định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm. Lam nhôm dày >1,2 ly. Khung cánh sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang LOW-E 0,02 màu xanh, FILM PVB dày 0,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
74 Cửa sổ cố định + cánh bật nhôm, khung cửa nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >=1,4mm. Khung cánh sơn tĩnh điện màu xám xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
75 Lam nhôm thanh 180x51x1,8. @150. khung bao sắt hộp 100x400x4 sơn dầu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,425 m2
76 Mái đón khung thép I200 sơn dầu hoàn thiện, khung ốp alu thép mạ kẽm 20x20x1,4 đan ô vuông 600c600. ốp tấm Alu trắng dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
77 Xử lý chống mối mặt nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m2
D XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN KẾT CẤU BTCT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,337 m3
3 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
6 Bê tông đáy bể nước + móng đáy đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,696 m3
7 Tấm Waterbars V 15 M Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
8 Bê tông vách bể nước đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,684 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 100m2
10 SXLD cốt thép bể nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
11 SXLD cốt thép bể nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 tấn
12 Bê tông móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,299 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
14 SXLD cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
15 SXLD cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 tấn
16 Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,421 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m2
20 SXLD cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
22 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
23 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
24 SXLD cốt thép nền nhà đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,635 m3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
27 SXLD cốt thép đà kiềng, dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
28 SXLD cốt thép đà kiềng, dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 tấn
29 Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
31 SXLD cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
34 SXLD cốt thép lanh tô đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
35 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
37 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,016 m3
40 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 m3
41 Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,72 m2
42 Láng nền sàn dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,345 m2
E XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN
1 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,834 m3
2 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 40cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,089 m3
3 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,702 m3
4 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
5 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
6 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
7 Xây bồn hoa gạch không nung 4x8x18, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 m3
8 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,96 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,691 m2
10 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,31 m2
11 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m2
12 Trát xà dầm, giằng vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,698 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,025 m2
14 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
15 Ốp vách bể nước gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,22 m2
16 Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,415 m2
17 Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
18 Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
19 Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 m2
20 Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m2
21 Ốp gạch Granite 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
22 Ốp Đá granit màu vàng dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,738 m2
23 Ốp đá ghép 500x100 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,623 m2
24 Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,82 m2
25 Láng sàn dày 2cm phủ chống thầm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,82 m2
26 Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,331 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,418 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,79 m2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,025 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,749 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,815 m2
33 Thang thăm bể nước bằng inox304, Ø50, dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Cửa đi cánh mở + vách kính cố định, khung cửa sơn tĩnh điện màu trắng, nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >1,2mm . Kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
35 Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
36 Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Khuôn cửa gỗ căm xe 40x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
39 Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
40 Cửa đi cánh mở lùa, khung cửa sơn tĩnh điện màu trắng, nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >1,2mm. Kính dày cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
41 Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Cửa sổ cố định + cánh bật khung nhôm kính định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >1,2mm sơn tĩnh điện. Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
44 Cổng lùa bẳng Inox (có mô tơ điều khiển), KT: 10.000x1.400. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Làm móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,807 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 100m2
3 Rải bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 100m2
4 Rải bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 100m2
5 Bê tông lót nền đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Lát nền sân gạch đá suối 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR Ø20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
2 Ống nhựa PPR Ø25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
3 Ống nhựa PPR Ø32, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
4 Ống nhựa PPR Ø40, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
5 Ống nhựa PPR Ø50, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Ống nhựa PPR Ø60, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
7 Ống nhựa PPR Ø32, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
8 Ống nhựa PPR Ø40, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
9 Cút nhựa PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
10 Cút nhựa PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Cút nhựa PPR Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Cút nhựa PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Cút nhựa PPR Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Cút nhựa PPR Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê nhựa PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Tê nhựa PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tê nhựa PPR Ø25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Tê nhựa PPR Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Tê nhựa PPR Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê nhựa PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tê nhựa PPR Ø40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tê nhựa PPR Ø40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Tê nhựa PPR Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tê nhựa PPR Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Tê nhựa PPR Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Côn nhựa PPR Ø25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Côn nhựa PPR Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Côn nhựa PPR Ø40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Côn nhựa PPR Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Van khóa nhựa PPR Ø20 + bộ nối ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Van khóa nhựa PPR Ø25 + bộ nối ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Van khóa nhựa PPR Ø32 + bộ nối ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Van khóa nhựa PPR Ø40 + bộ nối ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Van khóa nhựa PPR Ø50 + bộ nối ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van khóa nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Nối răng ngoài nhựa PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Nối răng ngoài nhựa PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Nối răng ngoài nhựa PPR Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nối răng ngoài nhựa PPR Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Nối răng ngoài nhựa PPR Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Nối răng ngoài nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Van phao Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Van 1 chiều Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Van đáy Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Bơm điện 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bảng điều khiển cụm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Áp lực kế Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lược nước Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Khớp nối mềm Ø32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khớp nối mềm Ø40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Nút bịt nhựa Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
53 Nút bịt nhựa Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
55 Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
58 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
59 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
61 Vòi rửa bằng đồng Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Đầu côn đồng tưới cây Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Van tê Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Van góc Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt bồn inox dung tích 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Ống nhựa uPVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Ống nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Ống nhựa uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
5 Ống nhựa uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
6 Ống BTCT Ø200, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 đoạn
7 Ống BTCT Ø300, đoạn ống dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
8 Cút nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Cút nhựa uPVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Cút nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
11 Cút nhựa uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Cút nhựa uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Chữ Y nhựa uPVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Chữ Y nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Chữ Y nhựa uPVC Ø60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Chữ Y nhựa uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Chữ Y nhựa uPVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Chữ Y nhựa uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Chữ Y nhựa uPVC Ø114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Ống súc rửa nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Ống súc rửa nhựa uPVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Côn nhựa uPVC Ø49/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Côn nhựa uPVC Ø60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Côn nhựa uPVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Côn nhựa uPVC Ø114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cầu chắn rác Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cầu chắn rác Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Cầu chắn rác Ø140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Phễu thu sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Siphông P Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 Siphông P Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đèn tuýp lắp nổi 0,6m bóng led 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Đèn tuýp lắp nổi 1,2m bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Đèn led panel 600x600, 3x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Đèn led dây 9W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
5 Đèn Downlight gắn nổi bóng led 15W, ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Đèn Downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 bộ
7 Đèn Downlight hộp vuông bóng led 10W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
8 Đèn Downlight bóng led 2x10W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 bộ
9 Đèn tuýp loại chống nổ, 1,2m bóng led 1x20W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đèn chiếu sáng sự cố âm trần bóng led 1x3W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Đèn chỉ hướng thoát hiểm (Exit) bóng led 1x3W. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Đèn led panel 300x600, 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Đèn cao áp bóng led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Cần đèn thép mạ kẽm D60, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Công tắc đơn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Công tắc đôi 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Công tắc ba 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Công tắc bốn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Công tắc đơn 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Công tắc đôi 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
23 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có màng chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
26 Hộp đế âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Hộp đế nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
J HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: CÁP NGUỒN- MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN DÂY
1 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.108 m
2 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460 m
3 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.463 m
4 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
5 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
6 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
7 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Cáp điện Cu/FR/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
12 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
13 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Ống nhựa mềm PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407 m
15 Ống nhựa PVC D20 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.335 m
16 Ống nhựa PVC D25 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
17 Ống nhựa PVC D20 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
18 Ống nhựa PVC D25 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
19 Ống nhựa PVC D32 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Ống nhựa HDPE D25/32. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
21 Ống nhựa HDPE D105/80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
22 Trunking thép sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
K HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN MSB
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x600x400 dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 3MCT- 15VA- 125/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 3MCT- 15VA- 160/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 4xPCT- 160/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Công tắc chuyển mạch Vol, Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Relay bảo vệ quá tải chạm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Relay bảo vệ sụt áp, quá áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thiết bị chống sét lan truyền 130KA (8/20µs) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-125A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Cuộn shuntrip Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bộ điều khiển tụ bù 3 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tụ bù 10kVAR- 440V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 MCCB 3P-160A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 MCCB 3P-125A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 MCCB 3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 MCCB 3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCCB 2P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 MCCB 2P-25A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-BV
1 Tủ điện âm tường 8module + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCB 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 RCCB 2P-25A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Timer 24h và Contactor 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-SV
1 Tủ điện âm tường 8module + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCB 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-1, DB-2
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 MCB 3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 MCB 1P-10A- 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 RCCB 4P-40A-100mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN P1
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCB 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN P2
1 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 MCCB 3P-32A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 MCCB 3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 MCB 1P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TIẾP ĐỊA
1 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
3 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
R HỆ THỐNG ĐHKK: THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Dàn nóng VRF, Công suất lạnh: 56 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Dàn nóng VRF, Công suất lạnh: 61,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 4,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 7,3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 5,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 7,3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 10,6kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt Máy lạnh treo tường, cst lạnh: 2.5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bộ chia gas dàn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
11 Quạt gió loại in line, Q =260l/s @140Pa kèm chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Quạt gió loại in line, Q =200l/s @140Pa kèm chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Quạt gió loại in line, Q =120l/s @75Pa kèm chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Quạt gió loại gắn tường Q = 35l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Quạt gió loại gắn tường Q = 85l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Quạt gió loại gắn tường Q = 100l/s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S HỆ THỐNG ĐHKK: VẬT TƯ
1 Ống đồng Ø6,4 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
2 Ống đồng Ø9,5 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
3 Ống đồng Ø12,7 dày 0,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
4 Ống đồng Ø15,9 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
5 Ống đồng Ø19,1 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Ống đồng Ø22,2 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Ống đồng Ø25,4 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Ống đồng Ø28,6 dày 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
9 Ống nhựa uPVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
10 Ống nhựa uPVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
11 Ống nhựa uPVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Ống nhựa uPVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Cách nhiệt ống đồng Ø6,4 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
14 Cách nhiệt ống đồng Ø9,5 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
15 Cách nhiệt ống đồng Ø12,7 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
16 Cách nhiệt ống đồng Ø15,9 dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
17 Cách nhiệt ống đồng Ø19,1 dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
18 Cách nhiệt ống đồng Ø22,2 dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Cách nhiệt ống đồng Ø25,4 dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
20 Cách nhiệt ống đồng Ø28,6 dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
21 Cách nhiệt ống nhựa Ø27, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m
22 Cách nhiệt ống nhựa Ø34, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
23 Cách nhiệt ống nhựa Ø42, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
24 Cách nhiệt ống nhựa Ø60, dày 13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
25 Trunking thép sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
26 Gas nạp bổ sung R410A Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
27 Louver 300x200 + LCCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Louver 150x200 + LCCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Louver 800x200+LCCT+ lọc thô G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
31 Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
32 Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
33 Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
34 Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
35 Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
36 Tiêu âm ống gió dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
37 VCD Ø150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Simili cho quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
39 Vật tư phụ lắp đặt hệ ống (ty treo, cùm, co, tê…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
40 Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x600x400 dày 1,5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 MCCB 3P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 MCCB 3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 MCB 1P-10A- 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
47 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
48 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
49 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 m
50 Cáp điều khiển loại chống nhiễu 2x1,25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
51 Cáp điều khiển loại chống nhiễu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
52 Ống nhựa PVC D20 (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
53 Ống nhựa PVC D20 (lắp chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
T HỆ THỐNG CAMERA
1 Cáp UTP Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 832 m
2 Dây pacth core Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 sợi
3 Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 m
4 Cáp điện Cu/CXV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
5 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
6 Ống nhựa HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Ổ cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
8 Lắp đặt camera (Bao gồm chân đế + chi phí lắp đặt; Riêng về phần thiết bị Camera do Chủ đầu tư cung cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
U HỆ THỐNG MẠNG ENTERNET - ĐIỆN THOẠI
1 Tủ đấu nối MDF 50 Pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ phân phối IDF 20 Pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tủ cabinet 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ cabinet 24U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Hộp phối quang (ODF single mode) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Cáp điện thoại 10 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
8 Cáp điện thoại 20 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp UTP Cat 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
10 Cáp quang 16 cord (single mode) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
11 Cáp UTP Cat 6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.430 m
12 Cáp Patch cord dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 sợi
13 Ổ cắm đôi (1 RJ45 + 1 RJ11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Ổ cắm ba (2 RJ45 + 1 RJ11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
15 Ổ cắm mạng RJ45 đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
17 Ống nhựa PVC D20 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
18 Ống nhựa PVC D25 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
19 Ống nhựa PVC D20 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Ống nhựa PVC D25 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
21 Ống nhựa HDPE D60 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Trunking thép sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
V HỆ THỐNG PCCC: BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Hộp nối âm sàn 4 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
6 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Cáp điều khiển 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 m
8 Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
9 Ống nhựa PVC D20 lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
10 Trung tâm báo cháy loại quy ước 5 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
W HỆ THỐNG PCCC: CHỮA CHÁY
1 Ống thép tráng kẽm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Ống thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 Ống thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
4 Ống thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
5 Ống thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
6 Cút thép tráng kẽm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cút thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Cút thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Cút thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Cút thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tê thép tráng kẽm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Tê thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Tê thép tráng kẽm Ø90/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tê thép tráng kẽm Ø90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van khóa gang + bộ nối ba Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van khóa gang + bộ nối ba Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van khóa gang + bộ nối ba Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Van khóa gang + bộ nối ba Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Van khóa gang + bộ nối ba Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Mặt bích thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 Mặt bích thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Van 1 chiều Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Van 1 chiều Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van 1 chiều Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Bơm bù áp 3HP, Q=2.4-10.2m3/h, H=71,5- 26,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Bơm chữa cháy động cơ điện 11KW/15HP, Q=24-72m3/h, H=51 - 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bơm chữa cháy động cơ diesel 11KW/15HP, Q=24-72m3/h, H=51 - 33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Van đáy Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Van đáy Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Bảng điều khiển 3 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Họng tiếp nước chữa cháy D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tủ chữa cháy trong nhà (gồm phụ kiện lăng phun, cuộn vòi chữa cháy Ø50, L=30m, van khóa…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm phụ kiện 2 lăng phun, 2 cuộn vòi chữa cháy Ø65, L=30m, van khóa…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Bình áp lực 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Khớp nối mềm Ø49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Khớp nối mềm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Khớp nối mềm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Khớp nối mềm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lược nước Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Van an toàn Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van xả khí tự động Ø65/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
48 Bầu treo trần chữa cháy CO2 4,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bình
49 Bình xịt chữa cháy ABC 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
X CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG: Hệ thống Điện thoại, Mạng, Camera
1 Cáp HDMI 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
2 Cáp HDMI 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
3 Patch Panel 32port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Y CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG: Hệ thống mạng, Điện thoại, Tivi
1 Bộ chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tổng đài điện thoại 8-32 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ KHO TIỀN
1 Cửa chính kho tiền (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cửa phụ kho tiền (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Khung thông gió kho tiền 300x300 (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4456E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.891E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá (dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất mà nhà thầu cung cấp ≥ 4.800.000.000 đồng (50,0 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->