Gói thầu: Gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm TBA và đường dây, đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210327980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ (không bao gồm TBA và đường dây, đã bao gồm chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và Chi phí hoạt động kinh doanh của VCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:53:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,637,871,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,500,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SẢN XUẤT VÀ ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 (BT thương phẩm) . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,07 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,257 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,247 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc BT đúc sẵn đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc BTCT 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,814 | 100m |
| 9 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | 100m |
| 10 | ép âm cọc BTCT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mối |
| 12 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ CHÍNH: PHẦN KẾT CẤU BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất nền nhà, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền bằng máy đầm cầm tay, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,083 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, M400 (BT thương phẩm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M400 (trừ sàn). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,137 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép dầm móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột đá 1x2, M400 (trừ sàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,554 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | tấn |
| 21 | Lớp polythele lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,385 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép nền nhà đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,749 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,556 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,25 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,924 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 35 | SXLD cáp thép dự ứng lực loại 15,2mm dầm, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | tấn |
| 36 | Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 3 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu neo cáp dự ứng lực loại 5 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu |
| 38 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 39 | Bê tông vách kho tiền đá 1x2, M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m3 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn vách kho tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép tường đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M400 (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m2 |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô, bổ trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 49 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | tấn |
| 50 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | tấn |
| C | XÂY LẮP NHÀ CHÍNH: PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 30cm, vữa M75 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,516 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,872 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,405 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,325 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp, cầu thang gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,78 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,265 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,353 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,702 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,21 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,16 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m |
| 15 | Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m2 |
| 16 | Lát Gạch Granite công nghệ nano: KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,56 | m2 |
| 17 | Lát Gạch gốm dày >14mm chống nóng: KT 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,84 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 19 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 20 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,535 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp đá Granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 22 | Lát bậc cầu thang gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,524 | m2 |
| 23 | Ốp len chân tường gạch Granite 800x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,712 | m2 |
| 24 | Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,908 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường gạch gốm 500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ Lavabo bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 28 | Ốp Đá granit tự nhiên Gold màu vàng sậm dày 20mm loại tấm lớn. Chốt inox dày 6mm + keo 2 thành phần AB + bulong nở d8 dài >180mm. Mỗi tấm đá gắn ít nhất 4 chốt inox. Khoảng hở 2 tấm đá là 10mm được trám keo silicon. Phủ lên mặt đá 1 lớp hóa chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600% (ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,52 | m2 |
| 30 | Láng sàn dày 2cm phủ chống thầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,52 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao chống ẩm khung chìm, tấm thạch cao dày 12,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,89 | m2 |
| 32 | Trần MDF dày 9 ly dán Laminate vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,51 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,3 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,565 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,148 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,253 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,814 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,713 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.737,067 | m2 |
| 40 | Lan can Inox 304 dày 2 ly, tay vịn D50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m2 |
| 41 | Lan can Inox 304 dày 2 ly, kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 42 | Lan can thép hộp không rỉ phủ sơn chống cháy, tay vịn thép tròn D60x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,26 | m2 |
| 43 | Vách ngăn + cửa bằng tấm Compact maica dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 44 | Vách ngăn bệ tiểu bằng sứ KT 390x90x820 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Tay vịn Inox 304, Ø40x1, thanh đứng cao 800, thanh ngang cao 840. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Tay vịn Inox 304, Ø32 có thể gập đứng, ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1800x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Gương tráng thủy dày 8mm, KT: 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cửa cuốn nan móc bằng hợp kim nhôm , thanh nhôm nan cửa dày >1,4mm, chiều dày 1 thanh nan cửa >15mm. Thanh nan sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 50 | Mô tơ có sức nâng > 1000kg, công suất 380W, dòng điện 7A, tốc độ 31 vòng/1 phút. Mô tơ sẽ đảo chiều khi gặp chướng ngại vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Điều khiển Remote theo công nghệ Advand Rooling Code | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện CS > 750W, khả năng lưu điện >60 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cửa đi trượt tự động, khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 54 | Thiết bị điều khiển và mô tơ (cửa đi trượt tự động). Trọng lượng cánh 250kg, độ rộng thông thủy 3,2m, nhiệt độ hoạt động -20 độ đến 50 độ C. Cấp độ bảo vệ IP20, tốc độ dóng mở 320mm, có thể điều chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 56 | Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vách kính khung nhôm 140x70 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm 140x70 dày >= 1,4mm sơn tĩnh điện, bên trong gia cố thép hộp mạ kẽm 120x60x3. kính dán dày 8,38 ly phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm. Khung sơn tĩnh điện. Kính cường lực dày 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên được xử lý chống cháy, KT: 45x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 62 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên được xử lý chống cháy, KT: 45x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Khuôn cửa gỗ căm xe 40x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 64 | Khuôn cửa gỗ căm xe 40x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| 65 | Cửa đi cánh mở Veneer vân gỗ dày 3mm, dộ dày cánh 45mm, bên trong là tấm canxi silicat dày 6mm. Lõi được gia cố xương gỗ thông, trong lõi là Honeycormb hoặc Rockwool, hệ thống ron xung quanh bao và cánh cửa. Tất cả được ngâm, phun tẩm dung dịch chống cháy và sơn PU, sơn hoàn thiện. Cửa có khả năng cách âm và cách nhiệt và ngăn khói, mức độ chống cháy 90 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 66 | Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe dày 0,6ly. Kính trong dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 67 | Cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính cường lực 10ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 68 | Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 69 | Tay nắm gạt + khóa bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 71 | Khóa cửa thoát hiểm loại nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Cửa sổ cố định + cánh bật nhôm kính, khung nhôm định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang LOW-E 0,02 màu xanh, FILM PVB dày 0,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 73 | Cửa sổ cố định + lam nhôm thông gió, khung nhôm định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >=1,4mm. Lam nhôm dày >1,2 ly. Khung cánh sơn tĩnh điện. Kính ghép an toàn dày 8,38mm phản quang LOW-E 0,02 màu xanh, FILM PVB dày 0,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 74 | Cửa sổ cố định + cánh bật nhôm, khung cửa nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >=1,4mm. Khung cánh sơn tĩnh điện màu xám xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 75 | Lam nhôm thanh 180x51x1,8. @150. khung bao sắt hộp 100x400x4 sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,425 | m2 |
| 76 | Mái đón khung thép I200 sơn dầu hoàn thiện, khung ốp alu thép mạ kẽm 20x20x1,4 đan ô vuông 600c600. ốp tấm Alu trắng dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 77 | Xử lý chống mối mặt nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| D | XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN KẾT CẤU BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,337 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể nước + móng đáy đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,696 | m3 |
| 7 | Tấm Waterbars V 15 M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 8 | Bê tông vách bể nước đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,684 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép bể nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép bể nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,421 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 22 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép nền nhà đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép đà kiềng, dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà kiềng, dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 41 | Trát tường chiều dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,72 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| E | XÂY LẮP CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: PHẦN XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 40cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,089 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trát 2 mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,702 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy 20cm, vữa M75 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,96 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,691 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,31 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, giằng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,698 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,025 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 15 | Ốp vách bể nước gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,22 | m2 |
| 16 | Lớp phủ sàn tự phẳng EPOXY 2 thành phần dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,415 | m2 |
| 17 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granite công nghệ nano, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 19 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m2 |
| 20 | Ốp len chân tường gạch Granite 400x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Granite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 22 | Ốp Đá granit màu vàng dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,738 | m2 |
| 23 | Ốp đá ghép 500x100 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,623 | m2 |
| 24 | Màng chống thấm đàn hồi độ dày >1,2mm, bitum polyme cải tiến gốc nước 1 thành phần, thi công nguội (cường độ chịu kéo: 1N/mm2, độ giãn dài cực hạn 600%(ASTM-D412), tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: 600% (ASTM -D-412), kháng hóa chất, kháng nước, và các dung dịch muối, axit và kiềm nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,82 | m2 |
| 25 | Láng sàn dày 2cm phủ chống thầm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,82 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung nổi dày 12,5 ly - phủ sơn vân gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,331 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,418 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,79 | m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,025 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 2 nước lót chống kiềm gốc Acrylic + 2 nước sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,749 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,815 | m2 |
| 33 | Thang thăm bể nước bằng inox304, Ø50, dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cửa đi cánh mở + vách kính cố định, khung cửa sơn tĩnh điện màu trắng, nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >1,2mm . Kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 35 | Cửa đi đi bản lề sàn. kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 36 | Bản lề sàn kẹp bằng Inox, chịu tải trọng >180kg, góc mở 125 độ, số lần vận hành >500.000 lần, 2 góc định vị 90 và 125 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tay nắm bằng Inox mờ Ø30mm, dài 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Khuôn cửa gỗ căm xe 40x230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 39 | Cửa đi cánh mở MDF phủ veneer, khung cánh gỗ MDF dày 10 ly (ốp cả 2 mặt), khung cánh dán veneer căm xe dày 0,6ly. Lam gỗ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Cửa đi cánh mở lùa, khung cửa sơn tĩnh điện màu trắng, nhôm định hình hệ 70 đến hệ 91, dày >1,2mm. Kính dày cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 41 | Tay nắm gạt + khóa bằng đồng mạ Niken mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Tay co thủy lực >120kg, góc mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cửa sổ cố định + cánh bật khung nhôm kính định hình, hệ 70 đến hệ 91 dày >1,2mm sơn tĩnh điện. Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 44 | Cổng lùa bẳng Inox (có mô tơ điều khiển), KT: 10.000x1.400. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 100m2 |
| 3 | Rải bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 100m2 |
| 4 | Rải bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch đá suối 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR Ø20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR Ø25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR Ø32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR Ø40, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR Ø50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR Ø60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR Ø32, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR Ø40, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR Ø25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR Ø40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR Ø40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR Ø25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR Ø40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa nhựa PPR Ø20 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Van khóa nhựa PPR Ø25 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Van khóa nhựa PPR Ø32 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa nhựa PPR Ø40 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Van khóa nhựa PPR Ø50 + bộ nối ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van khóa nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Nối răng ngoài nhựa PPR Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Nối răng ngoài nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Van phao Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Van 1 chiều Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van đáy Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Bơm điện 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bảng điều khiển cụm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Áp lực kế Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lược nước Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối mềm Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Nối răng trong bọc đồng nhựa PPR Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 61 | Vòi rửa bằng đồng Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Đầu côn đồng tưới cây Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Van tê Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Van góc Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt bồn inox dung tích 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống BTCT Ø200, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | đoạn |
| 7 | Ống BTCT Ø300, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 8 | Cút nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Chữ Y nhựa uPVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Chữ Y nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Chữ Y nhựa uPVC Ø60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Chữ Y nhựa uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Chữ Y nhựa uPVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Chữ Y nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Chữ Y nhựa uPVC Ø114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra nhựa uPVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Ống súc rửa nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Ống súc rửa nhựa uPVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Côn nhựa uPVC Ø49/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Côn nhựa uPVC Ø60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn nhựa uPVC Ø90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa uPVC Ø114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác Ø140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Phễu thu sàn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Siphông P Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Siphông P Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp lắp nổi 0,6m bóng led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp lắp nổi 1,2m bóng led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x600, 3x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đèn led dây 9W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Đèn Downlight gắn nổi bóng led 15W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight âm trần bóng led 12W, ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 7 | Đèn Downlight hộp vuông bóng led 10W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 8 | Đèn Downlight bóng led 2x10W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | bộ |
| 9 | Đèn tuýp loại chống nổ, 1,2m bóng led 1x20W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường bóng led 2x2W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố âm trần bóng led 1x3W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm (Exit) bóng led 1x3W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn led panel 300x600, 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đèn cao áp bóng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cần đèn thép mạ kẽm D60, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Công tắc ba 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc bốn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Công tắc đôi 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có màng chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | hộp |
| 26 | Hộp đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Hộp đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: CÁP NGUỒN- MÁNG CÁP, ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.108 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.463 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/FR/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D25 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D25 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D32 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE D25/32. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D105/80. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 22 | Trunking thép sơn tĩnh điện 150x100x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN MSB | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x600x400 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | 3MCT- 15VA- 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | 3MCT- 15VA- 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | 4xPCT- 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch Vol, Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Relay bảo vệ quá tải chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Relay bảo vệ sụt áp, quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị chống sét lan truyền 130KA (8/20µs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa liên động cơ điện (ATS 4P-125A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cuộn shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển tụ bù 3 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tụ bù 10kVAR- 440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | MCCB 3P-160A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 2P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | MCCB 2P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-BV | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | RCCB 2P-25A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Timer 24h và Contactor 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-SV | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 8module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN DB-1, DB-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | MCB 1P-10A- 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | RCCB 4P-40A-100mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN P1 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TỦ ĐIỆN P2 | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 550x650x250 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT: TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| R | HỆ THỐNG ĐHKK: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng VRF, Công suất lạnh: 56 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dàn nóng VRF, Công suất lạnh: 61,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 4,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh loại treo tường cs lạnh: 7,3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 5,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 7,3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette cs lạnh: 10,6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường, cst lạnh: 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Quạt gió loại in line, Q =260l/s @140Pa kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Quạt gió loại in line, Q =200l/s @140Pa kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Quạt gió loại in line, Q =120l/s @75Pa kèm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Quạt gió loại gắn tường Q = 35l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Quạt gió loại gắn tường Q = 85l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Quạt gió loại gắn tường Q = 100l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐHKK: VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống đồng Ø6,4 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9,5 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12,7 dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø15,9 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø19,1 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø22,2 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø25,4 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø28,6 dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 9 | Ống nhựa uPVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống đồng Ø6,4 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống đồng Ø9,5 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 15 | Cách nhiệt ống đồng Ø12,7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 16 | Cách nhiệt ống đồng Ø15,9 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt ống đồng Ø19,1 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống đồng Ø22,2 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt ống đồng Ø25,4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt ống đồng Ø28,6 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống nhựa Ø27, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 22 | Cách nhiệt ống nhựa Ø34, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 23 | Cách nhiệt ống nhựa Ø42, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Cách nhiệt ống nhựa Ø60, dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Trunking thép sơn tĩnh điện 200x100x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Gas nạp bổ sung R410A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 27 | Louver 300x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Louver 150x200 + LCCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Louver 800x200+LCCT+ lọc thô G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 31 | Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 32 | Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 33 | Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm, KT: 350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 36 | Tiêu âm ống gió dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 37 | VCD Ø150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Simili cho quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 39 | Vật tư phụ lắp đặt hệ ống (ty treo, cùm, co, tê…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 40 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1200x600x400 dày 1,5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | MCCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | MCCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P-10A- 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 47 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | m |
| 50 | Cáp điều khiển loại chống nhiễu 2x1,25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 51 | Cáp điều khiển loại chống nhiễu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D20 (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC D20 (lắp chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| T | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cáp UTP Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | m |
| 2 | Dây pacth core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | sợi |
| 3 | Cáp điện Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/CXV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt camera (Bao gồm chân đế + chi phí lắp đặt; Riêng về phần thiết bị Camera do Chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| U | HỆ THỐNG MẠNG ENTERNET - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ đấu nối MDF 50 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ phân phối IDF 20 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ cabinet 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ cabinet 24U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp phối quang (ODF single mode) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp điện thoại 10 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 8 | Cáp điện thoại 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp UTP Cat 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 10 | Cáp quang 16 cord (single mode) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 11 | Cáp UTP Cat 6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430 | m |
| 12 | Cáp Patch cord dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | sợi |
| 13 | Ổ cắm đôi (1 RJ45 + 1 RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm ba (2 RJ45 + 1 RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng RJ45 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 17 | Ống nhựa PVC D20 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D25 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D25 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE D60 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Trunking thép sơn tĩnh điện 200x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| V | HỆ THỐNG PCCC: BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp nối âm sàn 4 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Cáp điều khiển 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m |
| 8 | Cáp Cu/CV/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 10 | Trung tâm báo cháy loại quy ước 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| W | HỆ THỐNG PCCC: CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Cút thép tráng kẽm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Cút thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm Ø90/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm Ø90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa gang + bộ nối ba Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Van khóa gang + bộ nối ba Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa gang + bộ nối ba Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van khóa gang + bộ nối ba Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Van khóa gang + bộ nối ba Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối răng ngoài thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Mặt bích thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Mặt bích thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van 1 chiều Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Bơm bù áp 3HP, Q=2.4-10.2m3/h, H=71,5- 26,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bơm chữa cháy động cơ điện 11KW/15HP, Q=24-72m3/h, H=51 - 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bơm chữa cháy động cơ diesel 11KW/15HP, Q=24-72m3/h, H=51 - 33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van đáy Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van đáy Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bảng điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Họng tiếp nước chữa cháy D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy trong nhà (gồm phụ kiện lăng phun, cuộn vòi chữa cháy Ø50, L=30m, van khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm phụ kiện 2 lăng phun, 2 cuộn vòi chữa cháy Ø65, L=30m, van khóa…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bình áp lực 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Khớp nối mềm Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khớp nối mềm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lược nước Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Van an toàn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van xả khí tự động Ø65/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 48 | Bầu treo trần chữa cháy CO2 4,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 49 | Bình xịt chữa cháy ABC 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| X | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG: Hệ thống Điện thoại, Mạng, Camera | |||
| 1 | Cáp HDMI 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | Cáp HDMI 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Patch Panel 32port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY DỰNG: Hệ thống mạng, Điện thoại, Tivi | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tổng đài điện thoại 8-32 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Z | CHI PHÍ THIẾT BỊ KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa chính kho tiền (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cửa phụ kho tiền (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Khung thông gió kho tiền 300x300 (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt, v.v…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4456E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương tự gói thầu đang đánh giá (dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2017 trở lại đây. + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất mà nhà thầu cung cấp ≥ 4.800.000.000 đồng (50,0 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi