Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210304332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:26:00 đến ngày 2021-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU PHÚ LAI (KM41+645) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn cũ | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép cũ | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn đường kính D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 857,77 | kg |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bu lông bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt | 28 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm Vữa Sikadur 731 cấy bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 629,74 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 9 | Sơn gờ chắn bê tông 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 9,24 | m2 |
| 10 | Thi công và lắp đặt cột, biển báo phản quang, biển tên cầu (loại 2 cột đỡ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thi công và lắp đặt hộ lan mềm 2 đầu cầu | Theo HSTK được duyệt | 64 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU BÚM (KM55+980) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 22,56 | m2 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 14,64 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép KCG cũ ở đỉnh mố | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép KCG cũ ở đầu dầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép liên kết khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 408 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, đỉnh mố trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 95,2 | m2 |
| 9 | Quét vữa Vmax latex HC (chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 11,2 | m2 |
| 10 | Thép tròn khe co giãn (D12-CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 416,96 | kg |
| 11 | Bơm Vữa Sikadur 731 cấy thép | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| 12 | Bê tông Vmat Grout | Theo HSTK được duyệt | 2,02 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt | 14 | m |
| 14 | Bu lông M12, L=100mm | Theo HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Máng inox 7000x230*1mm | Theo HSTK được duyệt | 13,04 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn cũ | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can thép cũ | Theo HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bu lông gờ chắn | Theo HSTK được duyệt | 86 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cốt thép gờ chắn đường kính D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 857,77 | kg |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bu lông lan can | Theo HSTK được duyệt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm Vữa Sikadur 731 cấy bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 23 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 2.130,03 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo HSTK được duyệt | 25,92 | m2 |
| 25 | Sơn gờ chắn bê tông 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 28,51 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 220,24 | m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 220,24 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt | 7,08 | m2 |
| 29 | Thi công và lắp đặt cột, biển báo phản quang, biển tên cầu (loại 2 cột đỡ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Thi công và lắp đặt hộ lan mềm 2 đầu cầu | Theo HSTK được duyệt | 93 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU LÂM HÓA (KM61+168) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 3,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 35,9 | m2 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép KCG cũ ở đỉnh mố | Theo HSTK được duyệt | 0,85 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép KCG cũ ở đầu dầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 1,31 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép liên kết khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 408 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Vệ sinh mặt cầu, đỉnh mố trước khi đổ bê tông | Theo HSTK được duyệt | 96,4 | m2 |
| 9 | Quét vữa Vmax latex HC (chống thấm) | Theo HSTK được duyệt | 11,36 | m2 |
| 10 | Thép tròn khe co giãn (D12-CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 420,51 | kg |
| 11 | Bơm Vữa Sikadur 731 cấy thép | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| 12 | Bê tông Vmat Grout | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt | 14,2 | m |
| 14 | Bu lông M12, L=100mm | Theo HSTK được duyệt | 74 | cái |
| 15 | Máng inox 7000x230*1mm | Theo HSTK được duyệt | 13,23 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông gờ chắn cũ | Theo HSTK được duyệt | 12,2 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can thép cũ | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 12,2 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bu lông gờ chắn | Theo HSTK được duyệt | 97 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Cốt thép gờ chắn đường kính D≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 970,92 | kg |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy bu lông lan can | Theo HSTK được duyệt | 60 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bơm Vữa Sikadur 731 cấy bu lông | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 23 | Sản xuất lan can tay vịn thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 2.293,05 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 25 | Sơn gờ chắn bê tông 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 32,21 | m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 246,92 | m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt | 246,92 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 29 | Thi công và lắp đặt cột, biển báo phản quang, biển tên cầu (loại 2 cột đỡ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.844.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi