Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370916-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210320126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thông mới (NS tỉnh 40% + Vốn NS huyện 50% + vốn xã và vận động 10%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:38:00 đến ngày 2021-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,343,632,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,358 100m2
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,0933 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,651 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,2138 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,2072 100m3
6 Mua sỏi dạng rời Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.482,04 m3
7 Vận chuyển sỏi dạng rời Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.482,04 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,0933 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102,7073 100m2
10 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102,7073 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102,7073 100m2
12 Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,16 m3
13 Mua Biển báo tam giác C70 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
14 Mua Biển báo tròn D70 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Mua biển báo chữ nhật 30x50 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Mua trụ biển báo, L=2910 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Mua trụ biển báo, L=3030 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4888 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4836 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4836 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,8 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1636 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,83 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7648 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,39 m3
9 Tổng chiều dài cống D600, H30 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
11 Ống bê tông D600mm, H30, đốt dài 4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 m3
15 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1735 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua Biển báo tam giác C70 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0318 tấn
3 Dán lớp phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
7 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
8 Dán lớp phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8855 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.303E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, biển báo.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->