Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350763-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí thi công xây dựng công trình + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210350652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:30:00 đến ngày 2021-03-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÕ 3 LÊ LỢI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 7,006 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Chương V 0,28 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,35 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,35 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 10,67 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 10,97 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V 7,04 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V 10,67 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V 10,67 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 1,737 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Chương V 0,09 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,1 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,1 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,297 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 10,63 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan Chương V 295 cái
2 Nạo vét rãnh cũ Chương V 23,6 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,177 100m3
5 Phá dỡ thân rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 64,9 m3
6 Phá dỡ đáy rãnh hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 27,73 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,926 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,926 100m3
9 Tháo dỡ tấm đan Chương V 280 cái
10 Nạo vét lòng rãnh cũ Chương V 22,4 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,224 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,168 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 6,16 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,23 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,23 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,416 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 23,408 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,075 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,16 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 4,76 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 280 cấu kiện
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 30,38 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,115 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,181 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,181 100m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,098 100m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,058 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,116 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 8,624 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,04 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,019 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,176 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,94 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,678 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 49 cấu kiện
37 Đào rãnh bằng thủ công, rộng Chương V 75,463 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,377 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,092 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 2,985 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 2,985 100m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,889 100m2
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 13,931 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 27,862 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 78,25 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 414,96 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,023 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,258 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,331 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,384 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 5,019 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 297 cấu kiện
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 7,175 m3
54 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V 0,646 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,239 100m3
56 Đá dăm hoàn trả mặt đường BT asphal Chương V 0,03 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,478 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,478 100m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,533 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,083 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,067 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,882 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,77 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,312 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,55 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,158 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,086 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,501 tấn
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,185 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 14 cấu kiện
71 Nắp gang thu nước KT960x530x70 Chương V 14 cái
72 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 8,715 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,087 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,087 100m3
75 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,174 100m3
76 Đào đất bằng thủ công, rộng Chương V 60,756 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V 0,608 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,608 100m3
79 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 1,66 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Chương V 75 cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 50 cọc
4 Dây phản quang Chương V 150 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 2 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 4 cái
11 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 15 công
12 Hệ thống chiếu sáng Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->