Gói thầu: Gói thầu số 01: Bảo dưỡng công viên Tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bảo dưỡng công viên Tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:09:00 đến ngày 2021-03-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Diện tích cỏ lá gừng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 5.497 | |
| 2 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Diện tích cỏ đậu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 517 | |
| 3 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Bồn hoa mắt nhung, lài, tuyết sơn phi hồ, ác ó | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 173 | |
| 4 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Bồn bông giấy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 45 | |
| 5 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây kiểng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 44 | |
| 6 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây ăn Quả | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 70 | |
| 7 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây công trình | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 175 | |
| 8 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chậu Sen | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 18 | |
| 9 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Hàng trúc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 25 | |
| 10 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây lá màu, bạch điên điển và cúc tần ấn độ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 1.124 | |
| 11 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây mật cật | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 109 | |
| 12 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây công trình nhỏ (tre vàng, trang leo, trúc xanh, trúc nhật, ngũ gia bì...) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 376 | |
| 13 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi phí cắt cỏ, tỉa hàng rào | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Công | 5 | |
| 14 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi Phí thu gom và đổ rác sau khi cắt cỏ, tỉa cành | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi phí quét rác và thu gom rác: lá cây, nhặt rác nổi …trong khuôn viên cây xanh | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 7.399 | |
| 16 | Chi phí nước tưới cây (01 tháng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M3 | 400 | |
| 17 | Chi Phí nghệ nhân cắt tỉa, tạo hình cây kiểng (01 tháng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Người | 1 | |
| 18 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân DAP( bao 50 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 45 | |
| 19 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân Ure( bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 45 | |
| 20 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân bò (bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 21 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân SA (bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 20 | |
| 22 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân hữu cơ (bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 23 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Xơ dừa, tro trấu (bao 20 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 24 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Thuốc trừ sâu, mối, côn trùng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 75 | |
| 25 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Thuốc tăng trưởng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 50 | |
| 26 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Vôi bột( bao 10kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bao | 21 | |
| 27 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Chi phí khác: trồng lại cỏ bị chết, thay cây,…. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí máy cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 29 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí vật liệu tiêu hao công tác chăm sóc, cắt tỉa | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 30 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí xăng cắt cỏ hàng tháng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 31 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí vật liệu phụ vụ tưới | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 32 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí thiết bị phun thuốc, bình xịt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.7E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 483.300.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.700.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 483.300.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 4, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi