Gói thầu: Thi công lắp đặt tuyến ống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314251-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công lắp đặt tuyến ống
Số hiệu KHLCNT 20210226512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:03:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,728,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN XÃ CẶN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng theo E.HSMT 0,157 M3
2 Bê tông móng, rộng theo E.HSMT 0,157 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,0126 100M2
4 Lắp kẹp ống qua cầu theo E.HSMT 165 Bộ
B HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - CỌC BÁO VÀ BỤC CHẶN CO TÊ
1 Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I theo E.HSMT 3,776 M3
2 Bê tông gói đở rộng theo E.HSMT 0,4095 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,1447 100M2
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0337 100M3
5 Đào móng cọc báo Rộng theo E.HSMT 18,63 M3
6 Bê tông móng trụ rộng theo E.HSMT 18,63 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 5,589 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo E.HSMT 1,5318 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,1471 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,4361 Tấn
11 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa theo E.HSMT 1,932 100M
C HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (KL tạm tính) theo E.HSMT 91,6 M3
2 Cắt bê tông sân đường (KL tạm tính) theo E.HSMT 368 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (KL tạm tính) theo E.HSMT 89,6 M3
4 Đào đất vị trí dấu nối Rộng theo E.HSMT 1,47 M3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 1.758,93 M3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I (70% thi công máy) theo E.HSMT 26,4885 100M3
7 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 55,9485 100M3
8 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng mày khoan ngầm có định hướng, đường kính 160 Trên cạn theo E.HSMT 0,7 100M
9 Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm theo E.HSMT 0,065 100M
10 Lắp đặt ống PVC D140, dầy 3,5mm theo E.HSMT 0,065 100M
11 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm theo E.HSMT 0,04 100M
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D160mm, dầy 7,7mm (Lồng ống D110) theo E.HSMT 0,7 100M
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mm theo E.HSMT 261,184 100M
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mm theo E.HSMT 15,008 100M
15 Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE ĐK 110mm theo E.HSMT 53 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 110mm theo E.HSMT 29 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 110/90mm theo E.HSMT 1 Cái
18 Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 160/125mm theo E.HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 125/110mm theo E.HSMT 1 Cái
20 Lắp nút bít PVC D140mm theo E.HSMT 13 Cái
21 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D110mm theo E.HSMT 9 Cái
22 Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D90mm theo E.HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt BU Manchon gang đường kính 110mm theo E.HSMT 14 Cái
24 Lắp đặt BU Manchon gnag đường kính 90mm theo E.HSMT 2 Cái
25 Lắp bích Inox rỗng, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) theo E.HSMT 5 Cặp
26 Lắp MSRN PVC D27mm theo E.HSMT 39 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm theo E.HSMT 2 Cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm theo E.HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm theo E.HSMT 23 Cái
30 Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm theo E.HSMT 1 Cái
31 Lắp bích Inox rỗng, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) theo E.HSMT 23 Cặp
32 Lắp bích rỗng Inox, đường kính D90mm (1 cập = 2 cái) theo E.HSMT 1 Cặp
33 Lắp bích Inox đặc, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) theo E.HSMT 23 Cặp
34 Lắp bích rỗng đặc, đường kính D90mm (1 cập = 2 cái) theo E.HSMT 1 Cặp
35 Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm theo E.HSMT 13 Cái
36 Lắp đặt van thau D27mm theo E.HSMT 13 Cái
37 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm theo E.HSMT 13 Cái
38 Lắp đặt van gang ty chìm D100 theo E.HSMT 7 Cái
39 Lắp đặt van gang ty chìm D80 theo E.HSMT 1 Cái
40 Lắp đặt chụp van gang D150mm theo E.HSMT 8 Cái
41 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm theo E.HSMT 261 100M
42 Thử áp lực đường ống HDPE Þ90mm theo E.HSMT 15 100M
43 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90, 110mm theo E.HSMT 276 100M
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - KHU DC ẤP 1 - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN KHỐNG CHẾ VÀ GIẢM ÁP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu theo E.HSMT 1,2741 M3
2 Bê tông móng, rộng theo E.HSMT 0,2661 M3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày theo E.HSMT 3,6 M3
4 Bê tông gờ dan, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 1,02 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,049 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,0131 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo E.HSMT 0,0102 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,12 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,001 100M2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 5,06 M2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 3,22 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng theo E.HSMT 2 Cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - KHU DC ẤP 1 - PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông theo E.HSMT 6,26 M3
2 Cắt bê tông sân đường theo E.HSMT 38,4 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 6,26 M3
4 Đào đất vị trí dấu nối Rộng theo E.HSMT 0,49 M3
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 94,932 M3
6 Đào kênh mương, chiều rộng theo E.HSMT 2,2151 100M3
7 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 3,0614 100M3
8 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng mày khoan ngầm có định hướng, đường kính 110 Trên cạn theo E.HSMT 0,18 100M
9 Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm theo E.HSMT 0,025 100M
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mm theo E.HSMT 3,7 100M
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm theo E.HSMT 23,9 100M
12 Lắp đặt Bù Manchon gang D110 FB theo E.HSMT 3 Cái
13 Lắp đặt Bu Manchon D63 FB theo E.HSMT 8 Cái
14 Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 110/63 theo E.HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt co 90 HDPE D63mm theo E.HSMT 1 Cái
16 Lắp đặt co 45 HDPE D63mm theo E.HSMT 34 Cái
17 Lắp đặt chụp van gang D150mm theo E.HSMT 5 Cái
18 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm theo E.HSMT 1 Cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm theo E.HSMT 1 Cái
20 Lắp nút bịt xã HDPE D63 theo E.HSMT 1 Cái
21 Lắp đặt tê HDPE D220/110 theo E.HSMT 1 Cái
22 Lắp đặt tê HDPE ĐK 110 theo E.HSMT 1 Cái
23 Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 theo E.HSMT 9 Cái
24 Lắp đai khởi thủy HDPE D110/63 theo E.HSMT 8 Cái
25 Lắp đặt van gang ty chìm D100 theo E.HSMT 1 Cái
26 Lắp đặt van ty chìm D50 theo E.HSMT 4 Cái
27 Lắp đặt van giảm áp D100 theo E.HSMT 1 Cái
28 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm theo E.HSMT 3,7 100M
29 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm theo E.HSMT 23,9 100M
30 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 110mm theo E.HSMT 27,6 100M
F HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN KÊNH T4 - CẦU CÔNG SI - Phần xây dựng
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) theo E.HSMT 1,62 M3
2 Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) theo E.HSMT 10,8 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) theo E.HSMT 1,62 M3
4 Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I theo E.HSMT 0,112 M3
5 Bê tông gói đở rộng theo E.HSMT 0,0383 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,0043 100M2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0007 100M3
8 Đào móng cọc báo Rộng theo E.HSMT 0,54 M3
9 Bê tông móng trụ rộng theo E.HSMT 0,54 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,162 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo E.HSMT 0,0444 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0043 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0126 Tấn
14 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa theo E.HSMT 0,056 100M
G HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN KÊNH T4 - CẦU CÔNG SI - Phần lắp đạt ống
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 23,1 M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng theo E.HSMT 0,539 100M3
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,746 100M3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm theo E.HSMT 7,7 100M
5 Lắp đặt Bu Manchon D63 FB theo E.HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB theo E.HSMT 1 Cái
7 Lắp nút bịt xã HDPE D63 theo E.HSMT 1 Cái
8 Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 theo E.HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt van giảm áp D50 theo E.HSMT 1 Cái
10 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm theo E.HSMT 7,7 100M
11 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm theo E.HSMT 7,7 100M
H HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU CÔNG SI - CẦU KÊNH MỚI - Phần xây dựng
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông theo E.HSMT 0,78 M3
2 Cắt bê tông sân đường theo E.HSMT 5,2 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,78 M3
4 Đào móng cọc báo Rộng theo E.HSMT 0,27 M3
5 Bê tông móng trụ rộng theo E.HSMT 0,27 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,081 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo E.HSMT 0,0222 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0021 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0063 Tấn
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa theo E.HSMT 0,028 100M
I HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU CÔNG SI - CẦU KÊNH MỚI - Phần lắp đạt ống
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 11,25 M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng theo E.HSMT 0,2625 100M3
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,3633 100M3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 theo E.HSMT 3,75 100M
5 Lắp đặt Bu Manchon D63 FB theo E.HSMT 1 Cái
6 Lắp nút bịt xã HDPE D63 theo E.HSMT 1 Cái
7 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm theo E.HSMT 3,75 100M
8 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm theo E.HSMT 3,75 100M
J HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU RẠCH CHIẾT - CẦU BẦN TĂNG (KHOẢNG 1 VÀ 2) - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN KHỐNG CHẾ VÀ GIẢM ÁP
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu theo E.HSMT 7,92 M3
2 Bê tông móng, rộng theo E.HSMT 0,792 M3
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày theo E.HSMT 11,52 M3
4 Bê tông gờ dan, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 3,84 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,3528 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,016 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo E.HSMT 0,0384 100M2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,333 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,0071 100M2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 15,12 M2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo E.HSMT 11,76 M2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng theo E.HSMT 6 Cái
13 Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I theo E.HSMT 0,336 M3
14 Bê tông gói đở rộng theo E.HSMT 0,0608 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,0128 100M2
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0028 100M3
17 Đào móng cọc báo Rộng theo E.HSMT 0,675 M3
18 Bê tông móng trụ rộng theo E.HSMT 0,675 M3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,2026 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo E.HSMT 0,0555 100M2
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0053 Tấn
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0158 Tấn
23 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa theo E.HSMT 0,07 100M
K HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU RẠCH CHIẾT - CẦU BẦN TĂNG (KHOẢNG 1 VÀ 2) - PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) theo E.HSMT 2,07 M3
2 Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) theo E.HSMT 13,8 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) theo E.HSMT 2,07 M3
4 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 29,4 M3
5 Đào kênh mương, chiều rộng theo E.HSMT 0,686 100M3
6 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,9495 100M3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 theo E.HSMT 9,8 100M
8 Lắp đặt Bu Manchon D63 FB theo E.HSMT 5 Cái
9 Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB theo E.HSMT 1 Cái
10 Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63 theo E.HSMT 2 Cái
11 Lắp nút bịt xã HDPE D63 theo E.HSMT 3 Cái
12 Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 theo E.HSMT 3 Cái
13 Lắp đai khởi thủy HDPE D200/63 theo E.HSMT 2 Cái
14 Lắp đặt van ty chìm D50 theo E.HSMT 2 Cái
15 Lắp đặt van giảm áp D50 theo E.HSMT 3 Cái
16 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm theo E.HSMT 9,8 100M
17 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm theo E.HSMT 9,8 100M
L HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU BẦN TĂNG - CẦU KÊNH T4 - Phần xây dựng
1 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) theo E.HSMT 1,17 M3
2 Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) theo E.HSMT 7,8 10m
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) theo E.HSMT 1,17 M3
4 Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I theo E.HSMT 0,224 M3
5 Bê tông gói đở rộng theo E.HSMT 0,0495 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo E.HSMT 0,0085 100M2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,0017 100M3
8 Đào móng cọc báo Rộng theo E.HSMT 0,405 M3
9 Bê tông móng trụ rộng theo E.HSMT 0,405 M3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 theo E.HSMT 0,1216 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột theo E.HSMT 0,0333 100M2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm theo E.HSMT 0,0032 Tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm theo E.HSMT 0,0094 Tấn
14 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa theo E.HSMT 0,056 100M
M HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU BẦN TĂNG - CẦU KÊNH T4 - Phần lắp đạt ống
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) theo E.HSMT 16,8 M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng theo E.HSMT 0,392 100M3
3 Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo E.HSMT 0,5426 100M3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 theo E.HSMT 5,6 100M
5 Lắp đặt Bu Manchon D63 FB theo E.HSMT 2 Cái
6 Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB theo E.HSMT 2 Cái
7 Lắp nút bịt xã HDPE D63 theo E.HSMT 2 Cái
8 Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 theo E.HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt van giảm áp D50 theo E.HSMT 2 Cái
10 Thử áp lực đường ống HDPE D63mm theo E.HSMT 5,6 100M
11 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm theo E.HSMT 5,6 100M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->