Gói thầu: Thi công lắp đặt tuyến ống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314251-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt tuyến ống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:03:00 đến ngày 2021-03-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,728,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN XÃ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | theo E.HSMT | 0,157 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | theo E.HSMT | 0,157 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,0126 | 100M2 |
| 4 | Lắp kẹp ống qua cầu | theo E.HSMT | 165 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - CỌC BÁO VÀ BỤC CHẶN CO TÊ | |||
| 1 | Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I | theo E.HSMT | 3,776 | M3 |
| 2 | Bê tông gói đở rộng | theo E.HSMT | 0,4095 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,1447 | 100M2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0337 | 100M3 |
| 5 | Đào móng cọc báo Rộng | theo E.HSMT | 18,63 | M3 |
| 6 | Bê tông móng trụ rộng | theo E.HSMT | 18,63 | M3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 5,589 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo E.HSMT | 1,5318 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,1471 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,4361 | Tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | theo E.HSMT | 1,932 | 100M |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP NƯỚC XÃ THẠNH LỢI - PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (KL tạm tính) | theo E.HSMT | 91,6 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường (KL tạm tính) | theo E.HSMT | 368 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (KL tạm tính) | theo E.HSMT | 89,6 | M3 |
| 4 | Đào đất vị trí dấu nối Rộng | theo E.HSMT | 1,47 | M3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 1.758,93 | M3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I (70% thi công máy) | theo E.HSMT | 26,4885 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 55,9485 | 100M3 |
| 8 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng mày khoan ngầm có định hướng, đường kính 160 Trên cạn | theo E.HSMT | 0,7 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D27mm, dầy 1,9mm | theo E.HSMT | 0,065 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D140, dầy 3,5mm | theo E.HSMT | 0,065 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm | theo E.HSMT | 0,04 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D160mm, dầy 7,7mm (Lồng ống D110) | theo E.HSMT | 0,7 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mm | theo E.HSMT | 261,184 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D90, dầy 4,3mm | theo E.HSMT | 15,008 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co 45 độ nhựa HDPE ĐK 110mm | theo E.HSMT | 53 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 110mm | theo E.HSMT | 29 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 110/90mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 160/125mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 125/110mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp nút bít PVC D140mm | theo E.HSMT | 13 | Cái |
| 21 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D110mm | theo E.HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Lắp nút bịt xã nhựa HDPE D90mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt BU Manchon gang đường kính 110mm | theo E.HSMT | 14 | Cái |
| 24 | Lắp đặt BU Manchon gnag đường kính 90mm | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp bích Inox rỗng, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) | theo E.HSMT | 5 | Cặp |
| 26 | Lắp MSRN PVC D27mm | theo E.HSMT | 39 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 160mm | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm | theo E.HSMT | 23 | Cái |
| 30 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp bích Inox rỗng, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) | theo E.HSMT | 23 | Cặp |
| 32 | Lắp bích rỗng Inox, đường kính D90mm (1 cập = 2 cái) | theo E.HSMT | 1 | Cặp |
| 33 | Lắp bích Inox đặc, đường kính D110mm (1 cập =2 cái) | theo E.HSMT | 23 | Cặp |
| 34 | Lắp bích rỗng đặc, đường kính D90mm (1 cập = 2 cái) | theo E.HSMT | 1 | Cặp |
| 35 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/27mm | theo E.HSMT | 13 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van thau D27mm | theo E.HSMT | 13 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | theo E.HSMT | 13 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | theo E.HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van gang ty chìm D80 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | theo E.HSMT | 261 | 100M |
| 42 | Thử áp lực đường ống HDPE Þ90mm | theo E.HSMT | 15 | 100M |
| 43 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90, 110mm | theo E.HSMT | 276 | 100M |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - KHU DC ẤP 1 - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN KHỐNG CHẾ VÀ GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | theo E.HSMT | 1,2741 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | theo E.HSMT | 0,2661 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | theo E.HSMT | 3,6 | M3 |
| 4 | Bê tông gờ dan, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 1,02 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,049 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,0131 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo E.HSMT | 0,0102 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,12 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,001 | 100M2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 5,06 | M2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 3,22 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - KHU DC ẤP 1 - PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | theo E.HSMT | 6,26 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường | theo E.HSMT | 38,4 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 6,26 | M3 |
| 4 | Đào đất vị trí dấu nối Rộng | theo E.HSMT | 0,49 | M3 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 94,932 | M3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo E.HSMT | 2,2151 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 3,0614 | 100M3 |
| 8 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng mày khoan ngầm có định hướng, đường kính 110 Trên cạn | theo E.HSMT | 0,18 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D168mm, dầy 4,5mm | theo E.HSMT | 0,025 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, D110mm, dầy 5,3mm | theo E.HSMT | 3,7 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm | theo E.HSMT | 23,9 | 100M |
| 12 | Lắp đặt Bù Manchon gang D110 FB | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Bu Manchon D63 FB | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa HDPE ĐK 110/63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 HDPE D63mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co 45 HDPE D63mm | theo E.HSMT | 34 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chụp van gang D150mm | theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D220/110 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 110 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 | theo E.HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy HDPE D110/63 | theo E.HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van gang ty chìm D100 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ty chìm D50 | theo E.HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van giảm áp D100 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống HDPE D110mm | theo E.HSMT | 3,7 | 100M |
| 29 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | theo E.HSMT | 23,9 | 100M |
| 30 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63, 110mm | theo E.HSMT | 27,6 | 100M |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN KÊNH T4 - CẦU CÔNG SI - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) | theo E.HSMT | 1,62 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) | theo E.HSMT | 10,8 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) | theo E.HSMT | 1,62 | M3 |
| 4 | Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I | theo E.HSMT | 0,112 | M3 |
| 5 | Bê tông gói đở rộng | theo E.HSMT | 0,0383 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,0043 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0007 | 100M3 |
| 8 | Đào móng cọc báo Rộng | theo E.HSMT | 0,54 | M3 |
| 9 | Bê tông móng trụ rộng | theo E.HSMT | 0,54 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,162 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo E.HSMT | 0,0444 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0043 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0126 | Tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | theo E.HSMT | 0,056 | 100M |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN KÊNH T4 - CẦU CÔNG SI - Phần lắp đạt ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 23,1 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo E.HSMT | 0,539 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,746 | 100M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | theo E.HSMT | 7,7 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Bu Manchon D63 FB | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van giảm áp D50 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | theo E.HSMT | 7,7 | 100M |
| 11 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | theo E.HSMT | 7,7 | 100M |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU CÔNG SI - CẦU KÊNH MỚI - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | theo E.HSMT | 0,78 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường | theo E.HSMT | 5,2 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,78 | M3 |
| 4 | Đào móng cọc báo Rộng | theo E.HSMT | 0,27 | M3 |
| 5 | Bê tông móng trụ rộng | theo E.HSMT | 0,27 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,081 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo E.HSMT | 0,0222 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0021 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | theo E.HSMT | 0,028 | 100M |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU CÔNG SI - CẦU KÊNH MỚI - Phần lắp đạt ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 11,25 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo E.HSMT | 0,2625 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,3633 | 100M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 | theo E.HSMT | 3,75 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Bu Manchon D63 FB | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | theo E.HSMT | 3,75 | 100M |
| 8 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | theo E.HSMT | 3,75 | 100M |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU RẠCH CHIẾT - CẦU BẦN TĂNG (KHOẢNG 1 VÀ 2) - PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN KHỐNG CHẾ VÀ GIẢM ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | theo E.HSMT | 7,92 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | theo E.HSMT | 0,792 | M3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | theo E.HSMT | 11,52 | M3 |
| 4 | Bê tông gờ dan, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 3,84 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,3528 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,016 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo E.HSMT | 0,0384 | 100M2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,333 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,0071 | 100M2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 15,12 | M2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo E.HSMT | 11,76 | M2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | theo E.HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I | theo E.HSMT | 0,336 | M3 |
| 14 | Bê tông gói đở rộng | theo E.HSMT | 0,0608 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,0128 | 100M2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0028 | 100M3 |
| 17 | Đào móng cọc báo Rộng | theo E.HSMT | 0,675 | M3 |
| 18 | Bê tông móng trụ rộng | theo E.HSMT | 0,675 | M3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,2026 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo E.HSMT | 0,0555 | 100M2 |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0053 | Tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0158 | Tấn |
| 23 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | theo E.HSMT | 0,07 | 100M |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU RẠCH CHIẾT - CẦU BẦN TĂNG (KHOẢNG 1 VÀ 2) - PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) | theo E.HSMT | 2,07 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) | theo E.HSMT | 13,8 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) | theo E.HSMT | 2,07 | M3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 29,4 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo E.HSMT | 0,686 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,9495 | 100M3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 | theo E.HSMT | 9,8 | 100M |
| 8 | Lắp đặt Bu Manchon D63 FB | theo E.HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy HDPE D200/63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt van ty chìm D50 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van giảm áp D50 | theo E.HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | theo E.HSMT | 9,8 | 100M |
| 17 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | theo E.HSMT | 9,8 | 100M |
| L | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU BẦN TĂNG - CẦU KÊNH T4 - Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (Tạm tính) | theo E.HSMT | 1,17 | M3 |
| 2 | Cắt bê tông sân đường (Tạm tính) | theo E.HSMT | 7,8 | 10m |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (Tạm tính) | theo E.HSMT | 1,17 | M3 |
| 4 | Đào móng bục đở Rộng 1 m, đất cấp I | theo E.HSMT | 0,224 | M3 |
| 5 | Bê tông gói đở rộng | theo E.HSMT | 0,0495 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo E.HSMT | 0,0085 | 100M2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,0017 | 100M3 |
| 8 | Đào móng cọc báo Rộng | theo E.HSMT | 0,405 | M3 |
| 9 | Bê tông móng trụ rộng | theo E.HSMT | 0,405 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | theo E.HSMT | 0,1216 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | theo E.HSMT | 0,0333 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | theo E.HSMT | 0,0032 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | theo E.HSMT | 0,0094 | Tấn |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | theo E.HSMT | 0,056 | 100M |
| M | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CHÍNH XÃ THẠNH HÒA - TUYẾN CẦU BẦN TĂNG - CẦU KÊNH T4 - Phần lắp đạt ống | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I (30% thi công thủ công) | theo E.HSMT | 16,8 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | theo E.HSMT | 0,392 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo E.HSMT | 0,5426 | 100M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm, dầy 3mm, PN8 | theo E.HSMT | 5,6 | 100M |
| 5 | Lắp đặt Bu Manchon D63 FB | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt giảm gang đường kính 90/63 BB | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp nút bịt xã HDPE D63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê HDPE ĐK 63 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van giảm áp D50 | theo E.HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống HDPE D63mm | theo E.HSMT | 5,6 | 100M |
| 11 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | theo E.HSMT | 5,6 | 100M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi