Gói thầu: Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210316609-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20210306580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:33:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,104,845,586 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 286,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 33,568 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2537 100m3
4 Cung cấp sỏi đỏ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3.893,888 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3578 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3578 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9389 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9389 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9389 100m3
B PHẦN MẶT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2121 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 91,158 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 91,158 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8387 100tấn
5 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9809 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8196 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8196 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 91,158 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 91,158 100m2
10 Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm, phản quan Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80 có nắp chụp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Trụ
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 455,7132 m2
14 Thuê mặt bằng tập kết vật liệu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tháng
15 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 282,121 10m3/1km
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8993 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3809 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 50,0049 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1124 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5839 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9157 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5347 m3
8 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 531,68 m
9 Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m
10 Cung cấp cống bê tông Ø100 (vỉa hè) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 236,22 m
11 Cung cấp cống bê tông Ø100 (chịu lực) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 302,39 m
12 Cung cấp joint cao su cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
13 Cung cấp joint cao su cống Ø100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 120,956 cái
14 Cung cấp gối cống Ø80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
15 Cung cấp gối cống Ø100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 276,6525 đoạn ống
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2802 100m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6442 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3416 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m2
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5838 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 436 cấu kiện
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5247 m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1006 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1006 100m3
28 Cung cấp hố ga ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
30 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5873 10 tấn/1km
D PHẦN VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 102,187 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4769 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 803,9866 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8892 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2372 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8.039,866 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3679 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7,966 100m2
9 Cung cấp ông cống trồng cây D100, L=0,6M Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
E PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cung cáp biển báo tròn đường kính D70 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo vuông 60cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Cung cấp đèn cảnh báo dùng ác quy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Cung cấp chóp nhựa phản quang Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Cung cấp dây băng rào công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.112 m
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3018 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 270,72 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 258,6453 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2576 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm pn9 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm pn10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m
9 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
10 tê PVC D220/114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 co pvc d114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 co pvc 45 d114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
13 co 45 độ D220 pvc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 bịt pvc d220 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 hố ga HSE D114-225 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 tê pvc D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
17 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
18 thử chảy đường ống Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m
20 Lắp nút bịt nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7031 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,62 m3
24 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 32,671 m3
25 Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2658 m3
26 Cốt thép hố ga đường kính D Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 tấn
27 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8624 100m2
28 Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
29 Cắt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
30 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
35 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100tấn
36 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100tấn
38 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 100tấn
39 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
40 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
41 Co 45 độ D220 pvc Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8804 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0064 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7955 m3
47 Mua sỏi đỏ đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 62,58 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 100m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1791 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9571 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
53 Cung cấp và lắp đặt nắp ga 870x945x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cung cấp và lắp đặt nắp ga 470*1150x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Cung cấp và lắp đặt nắp ga 500x1000x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1888 kg
57 Thang inox 4x0.25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5442 100m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
61 Ổ khóa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Bộ bơm nước thải Q=20m3/h, H=30m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Côn giảm PVC D100x50-BB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bu thép D100-L1540-BB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Van 1 chiều D100-BB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Van cổng tay quay D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Tê PVC D100x100-BBU Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Bu PVC D100-L80-UU Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Flange adapter D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 2 bu PVC D100-L750-BB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Bu PVC D100-L250-BU Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 2 bu PVC D100-L500-BU Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Cút 90° PVC D100- Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Bích PVC đặc D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 2 bu PVC D80-L400-BB Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Ống PVC D80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Cút 90 PVC D80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Bích PVC D80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lưới Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
81 Khâu nối ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
82 2 đầu ren ngoài D20 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
83 Lắp đặt van ren, 20mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 cái
84 Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Ống PVC D20 nối ren, L=0,1m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
86 Thép tấm Inox 200x200x10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
87 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
88 Bu lông Inox M16x200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
89 Bu lông Inox M8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
90 Đai thép dẹt Inox 80*3mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
91 Ống PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
92 Ống PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
93 Cút 90 PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Ống PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
95 Cầu dao tổng MCCB 3P 75A 18kA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Cầu dao bơm MCB 3P 40A 6kA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Khởi động từ 3P 40A 220Vac Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Rờ le nhiệt 18-25A Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 MCB 3P -10A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Công tắc xoay (tay/tự động) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Rơ le điện áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Rơ le thời gian + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Rơ le trung gian + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Rơ le chốt + đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Rơ le phao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Nút OFF Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
107 Đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Cầu chì 6A+Đế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
110 Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
112 Dây đồng trần S=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
113 Ống STK D25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
114 Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
115 Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
116 Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
117 Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x8mm2 + 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
118 trạm hạ thế Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 nhân công vận hành Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
120 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 197,75 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8668 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9857 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 169,7524 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 100m
7 Lắp đặt mối nối mềm FF đường kính 225mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm FF đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp bích thép rổng , đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
14 Lắp bích thép rổng, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
15 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
16 tê gang FFB D225*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 tê gang FFB D225*160 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 tê gang FFB D90*90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 tê HDPE D150*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 tê HDPE D110*110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt nắp chụp van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 côn hàn HDPE D110*90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 côn hàn HDPE D160*90 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Ống PVC D114 (Cơi van) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
26 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
28 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 100m
29 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 100m
31 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 100m
H TRỒNG CÂY XANH (TÍNH CHO 1 CÂY)
1 Phóng hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 88,396 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
5 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cây
6 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cây
7 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cây
8 Cung cấp phân bò trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1556 m3
9 Cung cấp xơ dừa trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1556 m3
10 Cung cấp tro trấu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1556 m3
11 Cung cấp phân DAP Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
12 Cung cấp phân vi sinh Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
13 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cây
I XÂY DỰNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Lắp đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chóa
3 Làm tiếp địa cho cột điện+tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Rải cáp ngầm. CV11 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 cáp tiếp địa CV 11mm2 liên kết te Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Đào trên hè phố móng cột sâu >1m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2863 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
J TRẠM BIẾN ÁP 320KVA (DI DỜI)
1 Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
2 Đà U160x68x7,0 - dài 1907 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
3 Đà U160x68x7,0 - dài 1700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
4 Đà U100x46x5,0 - dài 500 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
5 Đà U100x46x5,0 - dài 700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
6 Đà U100x46x5,0 - dài 1100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
7 Đà U160x68x7,0 - dài 1460 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
8 Đà U160x68x7,0 - dài 700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
9 Đà U100x46x5,0 - dài 900 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
10 Cáp CV 600V-250mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Mét
11 Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Cáp CV 600V-200mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Mét
13 Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Cáp CEV 24KV-25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
15 Đầu cosse ép đồng 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Kẹp quai loại 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
17 Hotline đồng loại 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
18 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mét
K TRẠM BIẾN ÁP III-400 KVA
1 Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
3 Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
4 Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
5 Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
6 Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
7 Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
8 Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
9 Đà sắt U5x64x160x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
10 Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
11 Bulon 6x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cây
12 Bulon 8x60 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
13 Bulon 12x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
14 Bulon 16x50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cây
15 Bulon 16x80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
16 Bulon 16x100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
17 Bulon 16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
18 Bulon 16x300 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
19 Bulon ven răng suốt Ø16x500 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
20 Bulon ven răng suốt Ø16x150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
21 Bulon ven răng suốt Ø16x250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
22 Bulon ven răng suốt Ø16x400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
23 Bulon ven răng suốt Ø16x700 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
24 Vis 4x30 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
25 Longden tròn 8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
26 Longden tròn 14 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
27 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
28 CV 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Mét
29 Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
30 CV 150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
31 Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
32 CX 50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
33 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 Kg
34 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Kẹp quai U 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Kẹp hotline 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Ốc siết 2/0 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Mét
41 Collier bắt ống nhựa (290/2x114) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
42 Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Coud PVC 114 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
44 Băng keo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
45 Bảng tên trạm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
47 CVV-Sa 4x4 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mét
48 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
49 CV 30/10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
50 Sứ linepost 24 KV - 600mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
51 Chân sứ đứng bọc chì 24KV Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Code bắt thùng tôn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
56 Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
57 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1mét
58 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1mét
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 mét
60 Lắp đặt kẹp Quai Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
61 Xi măng PC40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 343,78 Kg
62 Cát vàng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
63 Đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
64 Đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
65 Nước Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 226,56 Lít
66 Thép tròn Þ8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 Kg
67 Thép tròn Þ12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 54,17 Kg
68 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
69 Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
70 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
71 C25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 Kg
72 Nối ép nhôm WR279 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
74 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Sợi
75 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
76 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
77 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
78 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
79 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cây
80 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 Kg
81 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
82 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
83 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
84 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
85 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
86 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1mét
87 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mét
88 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 kg
89 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
90 CV 6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mét
91 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
93 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Bulon 10x40 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
95 Longden tròn 12 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 Que hàn Ø2,5 dài 350 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
97 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Kg
98 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 Mét
99 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
100 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
101 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
102 Kéo rải dây đồng trần Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1mét
103 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 01 mét
104 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 kg
105 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA
1 Móng trụ 12M 01đà cản 1,2m (M12-1a) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-14) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Trụ BTLT 12m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
5 Trụ BTLT 12m ghép đôi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha (I+DT) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang có lắp 3LBFCO (T-LBFCO) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 AC 50/8 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 Kg
10 ACXH 50 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 539 Mét
11 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 Km
12 Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Km
13 DS 1P 24KV cách điện polymer Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Km
15 Kéo rải dây ACXH ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 Km
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Trụ BTLT 8,5m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Trụ
5 Trụ BTLT 8,5m ghép đôi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
7 Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Bộ
10 ABC 4x95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,13 Mét
11 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
12 Sơn trắng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 Kg
13 Cọ sơn 2 phân Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
14 Kéo rải dây ABC 4x95mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3091 Km
N ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Lắp đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chóa
3 Làm tiếp địa cho cột điện+tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
4 Rải cáp ngầm. CV11 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 cáp tiếp địa CV 11mm2 liên kết te Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Đào trên hè phố móng cột sâu >1m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2863 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5513 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
O PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 306,25 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 158,725 m3
3 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 133,56 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26,628 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 25,533 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 100m
12 Rải cáp ngầm 3x16mm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột 3x16 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9434 100m
13 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 bộ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 100m
15 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 đầu cáp
16 Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 258 đầu cáp
17 Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu cáp
18 Đánh số cột thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 10 cột
19 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 bảng
20 Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 90 đầu cáp
21 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cột
22 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cần
23 Lắp chóa cao áp 150W ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45 chóa
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Cáp CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Cáp Cu 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
27 Bu long mong trụ chiế sáng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 45 trụ
28 Bu long mong tủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->