Gói thầu: Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường Lý Thường Kiệt nối dài (đoạn từ đường Phú Riềng Đỏ đến đường Nguyễn Huệ - phường Tân Đồng). Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210306580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:33:00 đến ngày 2021-03-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,104,845,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 286,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,568 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2537 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.893,888 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3578 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3578 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9389 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9389 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2121 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8387 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9809 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8196 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8196 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,158 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm, phản quan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo d80 có nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Trụ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,7132 | m2 |
| 14 | Thuê mặt bằng tập kết vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tháng |
| 15 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,121 | 10m3/1km |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3809 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1124 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9157 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5347 | m3 |
| 8 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại đặt trên vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,68 | m |
| 9 | Cung cấp cống bê tông Ø80 (loại chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m |
| 10 | Cung cấp cống bê tông Ø100 (vỉa hè) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,22 | m |
| 11 | Cung cấp cống bê tông Ø100 (chịu lực) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,39 | m |
| 12 | Cung cấp joint cao su cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 13 | Cung cấp joint cao su cống Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,956 | cái |
| 14 | Cung cấp gối cống Ø80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 15 | Cung cấp gối cống Ø100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,6525 | đoạn ống |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2802 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6442 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3416 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5247 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1006 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp hố ga ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5873 | 10 tấn/1km |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,187 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4769 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,9866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8892 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2372 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.039,866 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3679 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,966 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp ông cống trồng cây D100, L=0,6M | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| E | PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cáp biển báo tròn đường kính D70 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng ác quy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cung cấp dây băng rào công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112 | m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3018 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,6453 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2576 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm pn9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 225mm pn10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 10 | tê PVC D220/114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | co pvc d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | co pvc 45 d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | co 45 độ D220 pvc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | bịt pvc d220 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | hố ga HSE D114-225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | tê pvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | thử chảy đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7031 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,671 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2658 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố ga đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8624 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 29 | Cắt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100tấn |
| 36 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | 100tấn |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 41 | Co 45 độ D220 pvc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8804 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7955 | m3 |
| 47 | Mua sỏi đỏ đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga 870x945x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga 470*1150x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga 500x1000x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Gia công và lắp đặt rọ rác bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1888 | kg |
| 57 | Thang inox 4x0.25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 61 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Bộ bơm nước thải Q=20m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Côn giảm PVC D100x50-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bu thép D100-L1540-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D100-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Van cổng tay quay D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê PVC D100x100-BBU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Bu PVC D100-L80-UU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Flange adapter D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | 2 bu PVC D100-L750-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bu PVC D100-L250-BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | 2 bu PVC D100-L500-BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút 90° PVC D100- | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Bích PVC đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | 2 bu PVC D80-L400-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Cút 90 PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Bích PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lưới Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 81 | Khâu nối ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 82 | 2 đầu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van ren, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | cái |
| 84 | Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Ống PVC D20 nối ren, L=0,1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 86 | Thép tấm Inox 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 87 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Bu lông Inox M16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 89 | Bu lông Inox M8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 90 | Đai thép dẹt Inox 80*3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 91 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Ống PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 93 | Cút 90 PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 95 | Cầu dao tổng MCCB 3P 75A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Cầu dao bơm MCB 3P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Khởi động từ 3P 40A 220Vac | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Rờ le nhiệt 18-25A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | MCB 3P -10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Rơ le thời gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Rơ le trung gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Rơ le chốt + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Rơ le phao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Nút OFF | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 107 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cầu chì 6A+Đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 110 | Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 112 | Dây đồng trần S=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 113 | Ống STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 114 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 116 | Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 117 | Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x8mm2 + 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | trạm hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | nhân công vận hành | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 120 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8668 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9857 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7524 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm FF đường kính 225mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm FF đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp bích thép rổng , đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép rổng, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 16 | tê gang FFB D225*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | tê gang FFB D225*160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | tê gang FFB D90*90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | tê HDPE D150*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | tê HDPE D110*110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | côn hàn HDPE D110*90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | côn hàn HDPE D160*90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ống PVC D114 (Cơi van) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | 100m |
| H | TRỒNG CÂY XANH (TÍNH CHO 1 CÂY) | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,396 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| 8 | Cung cấp phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1556 | m3 |
| 9 | Cung cấp xơ dừa trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1556 | m3 |
| 10 | Cung cấp tro trấu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1556 | m3 |
| 11 | Cung cấp phân DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 12 | Cung cấp phân vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | kg |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây, cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cây |
| I | XÂY DỰNG ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chóa |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện+tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm. CV11 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | cáp tiếp địa CV 11mm2 liên kết te | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đào trên hè phố móng cột sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA (DI DỜI) | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 7 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Cáp CV 600V-250mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Mét |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Cáp CV 600V-200mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Mét |
| 13 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 15 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Kẹp quai loại 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Hotline đồng loại 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| K | TRẠM BIẾN ÁP III-400 KVA | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 6x60x920 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 3 | Đà sắt U5x64x160x1907 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đà sắt U5x64x160x1700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 5 | Đà sắt U4,5x46x100x500 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đà sắt U4,5x46x100x700 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 7 | Đà sắt U4,5x46x100x1100 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 8 | Đà sắt U5x64x160x1460 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Đà sắt U5x64x160x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 10 | Đà sắt U4,5x46x100x900 (TBA ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 12 | Bulon 8x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 13 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 14 | Bulon 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 15 | Bulon 16x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 16 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 17 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 18 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 19 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 20 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 21 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 22 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 23 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 24 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Longden tròn 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 26 | Longden tròn 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 27 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 28 | CV 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | Mét |
| 29 | Cosse ép Cu 200mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 30 | CV 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 31 | Cosse ép Cu 150mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 32 | CX 50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 33 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | Kg |
| 34 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Ốc siết 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất cho | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 41 | Collier bắt ống nhựa (290/2x114) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 42 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Coud PVC 114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 44 | Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 45 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | CVV-Sa 4x4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 48 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 49 | CV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 50 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Chân sứ đứng bọc chì 24KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Code bắt thùng tôn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1mét |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mét |
| 60 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 61 | Xi măng PC40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,78 | Kg |
| 62 | Cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 63 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 64 | Đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 65 | Nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,56 | Lít |
| 66 | Thép tròn Þ8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | Kg |
| 67 | Thép tròn Þ12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | Kg |
| 68 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 70 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 71 | C25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | Kg |
| 72 | Nối ép nhôm WR279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 74 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Sợi |
| 75 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 76 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 77 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 78 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 79 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 80 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Kg |
| 81 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 82 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 83 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 84 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 85 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 86 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1mét |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mét |
| 88 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 90 | CV 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 91 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 93 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Bulon 10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 95 | Longden tròn 12 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 97 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Kg |
| 98 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Mét |
| 99 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 101 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 01 mét |
| 104 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | kg |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA | |||
| 1 | Móng trụ 12M 01đà cản 1,2m (M12-1a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-14) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng rẽ nhánh 3 pha (I+DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2,4m 3 pha bố trí nằm ngang có lắp 3LBFCO (T-LBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | AC 50/8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | Kg |
| 10 | ACXH 50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Km |
| 12 | Kéo rải dây AC ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Km |
| 13 | DS 1P 24KV cách điện polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Km |
| 15 | Kéo rải dây ACXH ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | Km |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 3P-4D ép lèo cáp ABC (60o | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 10 | ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,13 | Mét |
| 11 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Sơn trắng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | Kg |
| 13 | Cọ sơn 2 phân | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3091 | Km |
| N | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chóa |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện+tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm. CV11 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | cáp tiếp địa CV 11mm2 liên kết te | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Đào trên hè phố móng cột sâu >1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2863 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,725 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,628 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,533 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,53 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm 3x16mm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột 3x16 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9434 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | đầu cáp |
| 17 | Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 bảng |
| 20 | Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 22 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cần |
| 23 | Lắp chóa cao áp 150W ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | chóa |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Cáp Cu 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 27 | Bu long mong trụ chiế sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | trụ |
| 28 | Bu long mong tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi