Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 14:23:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,007,768,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang hai bên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,99 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cây |
| 3 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 5 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cây |
| 7 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | gốc |
| 8 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 9 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | gốc |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1753 | 100m |
| 11 | Cừ tràm kẹp cổ N.4,0cm; L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 12 | Thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,885 | kg |
| 13 | Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 14 | Cừ dừa kẹp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 15 | Thép buộc đầu cừ Fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | kg |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (tận dụng đắp lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5427 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1832 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường dày 60cm K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5087 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường dày 60cm K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5087 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền đường dày 30cm K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2586 | 100m3 |
| 21 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,98 | 100m |
| 22 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1272 | 100m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8479 | 100m2 |
| 24 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8479 | 100m2 |
| 25 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát bãi đúc cọc 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 27 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 3cm, M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 28 | Cốt thép cọc Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6635 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,922 | tấn |
| 31 | GCLD thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5194 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,456 | m3 |
| 34 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm , L=6m (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | 100m |
| 35 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm , L=6m (không ngập đất =75% ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 36 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 37 | Đào đất T/C tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5911 | 100m3 |
| 38 | Cốt thép giằng tường kè Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 39 | Cốt thép giằng tường kè Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng tường kè Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | tấn |
| 41 | Cốt thép giằng tường kè Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | tấn |
| 42 | Ván khuôn giằng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1242 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng tường kè đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7235 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 46 | Tấm nhựa nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 49 | Lắp tấm đan TL > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất tường kè, K >= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1931 | 100m3 |
| 51 | Đào đất thi công tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột, đà kiềng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 55 | Cốt thép cột tường chắn Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 56 | Cốt thép cột tường chắn Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 57 | Cốt thép giằng tường chắn Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Cốt thép giằng tường chắn Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7553 | tấn |
| 59 | Bê tông cột tường chắn, đá1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng tường chắn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 61 | Xây tường chắn gạch ống 8x8x18, dày 18cm vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,478 | m3 |
| 62 | Trát tường chắn chiều dày 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 63 | Đắp đất tường chắn hoàn thiện mặt bằng K>=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 64 | Trụ biển báo D75,6mm sơn tĩnh điện trắng, dỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 65 | Cung cấp Bulon M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Cung cấp Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 67 | Cung cấp bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø75,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 75 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| B | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống cũ ĐK 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Tháo dỡ ống cống cũ ĐK 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6173 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cống tròn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống tròn Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | m3 |
| 9 | Trát vữa dày 1cm, vữaM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 13 | Thép hình V75x75x6mm cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,32 | kg |
| 14 | Cung cấp bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp gỗ sao cửa cống dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 1m3 |
| 16 | Khoan lỗ bắt bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 17 | Cung cấp thép fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | kg |
| 18 | Ván khuôn cọc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cọc Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | tấn |
| 21 | Bê tông cọc, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Đóng cọc treo cửa cống (15x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0512E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.812.000.000VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Là công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Cống thoát nước + Kè BTCT + Cọc tiêu biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.906.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấpcông trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.812.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi