Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng, mua sắm thiết bị hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Xây dựng, mua sắm thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191055971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 14:41:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà Sở chỉ huy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt MCB loại 2P-20A-6KA | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | nt | 2,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | nt | 12,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 3 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 3 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 3 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | nt | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển thang máy | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module địa chỉ cho công tắc dòng chảy (đầu vào) | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Module địa chỉ cho van giám sát | nt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | nt | 1.045 | m |
| 14 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | nt | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | nt | 1.315 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | nt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | nt | 8,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn báo sự cố | nt | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | nt | 3,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | nt | 180 | m |
| 23 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 | nt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | nt | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | nt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên A22-68 độ | nt | 41 | bộ |
| 28 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | nt | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tương 600x1200x180 | nt | 13 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Van góc D50 | nt | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lăng phun D50/13+ khớp nối | nt | 26 | cái |
| 32 | Cuộn vòi D50-L20m+khớp nối | nt | 26 | cuộn |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | nt | 4 | hộp |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | nt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen D125 | nt | 1,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen D80 | nt | 0,51 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | nt | 1,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | nt | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | nt | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | nt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | nt | 0,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | nt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút thép ren D65 | nt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | nt | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút thép ren D32 | nt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép ren D25 | nt | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt thập thép hàn D125/32 | nt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/65 | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 | nt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/25 | nt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | nt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép ren D65 | nt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép ren D50 | nt | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép ren D32/25 | nt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125 | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van khóa D125 | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van khóa D80 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van khóa D25 | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van 1 chiều D80 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn thép hàn D125/80 | nt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn thép ren D32/25 | nt | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Bích thép D125 | nt | 2 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt Bích nối D80 | nt | 2 | bích |
| 68 | Lắp đặt Măng sông ren D65 | nt | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng sông ren D50 | nt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông ren D40 | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông ren D32 | nt | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông ren D25 | nt | 28 | cái |
| 73 | Ty ren+bulong+giá treo ống D125 | nt | 42 | bộ |
| 74 | Ty ren+bulong+giá treo ống D65 | nt | 40 | cái |
| 75 | Thanh ren, quang treo ống D32 | nt | 20 | cái |
| 76 | Thanh ren, quang treo ống D25 | nt | 45 | cái |
| 77 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop | nt | 1 | tủ |
| 78 | Bộ cấp nguồn 220VAC-24V | nt | 1 | cái |
| 79 | Máy tính để bàn CORE I5 quản lý hệ thống báo cháy + phần mềm | nt | 1 | bộ |
| 80 | Bộ lưu điện 5KVA | nt | 1 | bộ |
| 81 | Bình chữa cháy ABC-4kg | nt | 14 | bình |
| 82 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 7 | bình |
| 83 | Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg | nt | 2 | bình |
| 84 | Bình cầu nổ | nt | 25 | bình |
| B | Nhà ở | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt MCB loại 2P-20A-6KA | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế | nt | 4,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ | nt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | nt | 390 | m |
| 10 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | nt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | nt | 430 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | nt | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | nt | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn báo sự cố | nt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 | nt | 180 | m |
| 19 | Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 | nt | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | nt | 180 | m |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | nt | 9 | hộp |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 9 | cái |
| 23 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop | nt | 1 | tủ |
| 24 | Bộ cấp nguồn 220VAC-24V | nt | 1 | cái |
| 25 | Bộ lưu điện 5KVA | nt | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy ABC-4kg | nt | 19 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 9 | bình |
| C | Nhà ăn-bếp | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | nt | 3 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-4kg | nt | 6 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 3 | bình |
| D | Nhà trực ban | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | nt | 1 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC-4kg | nt | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 1 | bình |
| E | Nhà trạm bơm, máy phát điện | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 | nt | 1 | hộp |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 3 | bình |
| F | Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72,6l/s; H=65m (chưa bao gồm thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điezel chữa cháy Q=72,6l/s; H=65m (chưa bao gồm thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=1,01l/s; H=75m (chưa bao gồm thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Rọ hút D150 | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút D50 | nt | 1 | cái |
| 6 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 | nt | 1 | cái |
| 7 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:600x600x500 | nt | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Van góc D50 | nt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lăng phun D50/19+ khớp nối | nt | 3 | cái |
| 11 | Cuộn vòi D50-L20m+khớp nối | nt | 3 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D150 | nt | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D125 | nt | 2,75 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen D100 | nt | 0,73 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen D80 | nt | 0,58 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | nt | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | nt | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | nt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | nt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/50 | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van khóa D125 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa D100 | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van khóa D40 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van khóa D32 | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van khóa D25 | nt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van an toàn D100 | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van 1 chiều D100 | nt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | nt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc D125 | nt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D50 | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | nt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm | nt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động D125 | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy | nt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu D125/100 | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu D125/50 | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn thu D65/50 | nt | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt Côn thu D40/32 | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn thu lệch D150/100 | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn thu D50/32 | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bích thép D150 | nt | 4 | Cặp |
| 55 | Lắp đặt Bích thép D125 | nt | 8 | Cặp |
| 56 | Lắp đặt Măng sông ren D50 | nt | 20 | cái |
| 57 | Bulong D15+đai ốc | nt | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van phao D25 cơ | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van khóa PVC D40 | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co PVC D40 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ống PVC D40- class 3 | nt | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Măng xông D40 | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van khóa PVC D20 | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 1 chiều PVC D20 | nt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | nt | 0,04 | 100m |
| 66 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,5 | m3 |
| 67 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | nt | 0,24 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,662 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng | nt | 7,35 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | nt | 10,5 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 0,63 | 100m3 |
| G | Nhà để xe máy – Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg | nt | 2 | bình |
| H | Nhà để xe ca, xe tải – Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg | nt | 2 | bình |
| I | Nhà để xe con – Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg | nt | 2 | bình |
| J | Kho xăng – Phần thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC-4kg | nt | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-3kg | nt | 2 | bình |
| 3 | Can đựng bọt chữa cháy 30lit | nt | 2 | can |
| 4 | Chăn chiên chữa cháy | nt | 4 | cái |
| K | Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=72.6l/s; H=65m | nt | 1 | cái |
| 2 | Bơm điezel chữa cháy Q=72.6l/s; H=65m | nt | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=75m | nt | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 500lit | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất 01 hợp đồng là 1,191 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 5,955 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có hạng mục Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chữa cháy Sprinker + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,191 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.955.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi