Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng, mua sắm thiết bị hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343667-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Xây dựng, mua sắm thiết bị hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20191055971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 14:41:00 đến ngày 2021-03-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà Sở chỉ huy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop nt 1 trung tâm
2 Lắp đặt MCB loại 2P-20A-6KA nt 1 cái
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 7 hộp
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế nt 2,2 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế nt 12,9 10 đầu
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp nt 3 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy nt 3 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy nt 3 5 đèn
9 Lắp đặt Module cách ly địa chỉ nt 7 bộ
10 Lắp đặt Module điều khiển thang máy nt 1 bộ
11 Lắp đặt Module địa chỉ cho công tắc dòng chảy (đầu vào) nt 1 bộ
12 Lắp đặt Module địa chỉ cho van giám sát nt 1 bộ
13 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 nt 1.045 m
14 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 nt 270 m
15 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 nt 1.315 m
16 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA nt 7 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA nt 1 cái
18 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 8 hộp
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường nt 8,2 5 đèn
20 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn báo sự cố nt 41 cái
21 Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn nt 3,6 5 đèn
22 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 nt 180 m
23 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 nt 30 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 nt 180 m
25 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA nt 1 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA nt 3 cái
27 Lắp đặt Đầu phun Sprinkler quay lên A22-68 độ nt 41 bộ
28 Tiêu lệnh, nội quy PCCC nt 13 cái
29 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tương 600x1200x180 nt 13 hộp
30 Lắp đặt Van góc D50 nt 26 cái
31 Lắp đặt Lăng phun D50/13+ khớp nối nt 26 cái
32 Cuộn vòi D50-L20m+khớp nối nt 26 cuộn
33 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 nt 4 hộp
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 nt 1 bể
35 Lắp đặt ống thép đen D125 nt 1,02 100m
36 Lắp đặt ống thép đen D80 nt 0,51 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 nt 1,18 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 nt 0,06 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 nt 0,03 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 nt 0,4 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 nt 0,9 100m
42 Lắp đặt Cút thép hàn D125 nt 7 cái
43 Lắp đặt Cút thép hàn D80 nt 1 cái
44 Lắp đặt Cút thép ren D65 nt 24 cái
45 Lắp đặt Cút thép ren D50 nt 14 cái
46 Lắp đặt Cút thép ren D32 nt 3 cái
47 Lắp đặt Cút thép ren D25 nt 30 cái
48 Lắp đặt thập thép hàn D125/32 nt 4 cái
49 Lắp đặt Tê thép hàn D125 nt 2 cái
50 Lắp đặt Tê thép hàn D125/65 nt 2 cái
51 Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 nt 12 cái
52 Lắp đặt Tê thép hàn D125/25 nt 7 cái
53 Lắp đặt Tê thép hàn D80 nt 1 cái
54 Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 nt 6 cái
55 Lắp đặt Tê thép ren D65 nt 5 cái
56 Lắp đặt Tê thép ren D50 nt 13 cái
57 Lắp đặt Tê thép ren D32/25 nt 15 cái
58 Lắp đặt Van khóa kết hợp van giám sát D125 nt 1 cái
59 Lắp đặt Van khóa D125 nt 1 cái
60 Lắp đặt Van khóa D80 nt 1 cái
61 Lắp đặt Van khóa D25 nt 1 cái
62 Lắp đặt Van 1 chiều D80 nt 1 cái
63 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm nt 1 cái
64 Lắp đặt Côn thép hàn D125/80 nt 2 cái
65 Lắp đặt Côn thép ren D32/25 nt 15 cái
66 Lắp đặt Bích thép D125 nt 2 cặp bích
67 Lắp đặt Bích nối D80 nt 2 bích
68 Lắp đặt Măng sông ren D65 nt 30 cái
69 Lắp đặt Măng sông ren D50 nt 3 cái
70 Lắp đặt Măng sông ren D40 nt 2 cái
71 Lắp đặt Măng sông ren D32 nt 15 cái
72 Lắp đặt Măng sông ren D25 nt 28 cái
73 Ty ren+bulong+giá treo ống D125 nt 42 bộ
74 Ty ren+bulong+giá treo ống D65 nt 40 cái
75 Thanh ren, quang treo ống D32 nt 20 cái
76 Thanh ren, quang treo ống D25 nt 45 cái
77 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 3 loop nt 1 tủ
78 Bộ cấp nguồn 220VAC-24V nt 1 cái
79 Máy tính để bàn CORE I5 quản lý hệ thống báo cháy + phần mềm nt 1 bộ
80 Bộ lưu điện 5KVA nt 1 bộ
81 Bình chữa cháy ABC-4kg nt 14 bình
82 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 7 bình
83 Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg nt 2 bình
84 Bình cầu nổ nt 25 bình
B Nhà ở
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop nt 1 trung tâm
2 Lắp đặt MCB loại 2P-20A-6KA nt 1 cái
3 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 3 hộp
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ kèm đế nt 4,3 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp nt 0,8 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy nt 0,8 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy nt 0,8 5 đèn
8 Lắp đặt Module cách ly địa chỉ nt 4 bộ
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 nt 390 m
10 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 nt 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 nt 430 m
12 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA nt 4 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA nt 1 cái
14 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật nt 5 hộp
15 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường nt 3 5 đèn
16 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn báo sự cố nt 15 cái
17 Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng thoát nạn nt 0,6 5 đèn
18 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x1,5)mm2 nt 180 m
19 Lắp đạt dây nguồn CVV(2x4)mm2 nt 25 m
20 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16 nt 180 m
21 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 nt 9 hộp
22 Tiêu lệnh chữa cháy nt 9 cái
23 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop nt 1 tủ
24 Bộ cấp nguồn 220VAC-24V nt 1 cái
25 Bộ lưu điện 5KVA nt 1 bộ
26 Bình chữa cháy ABC-4kg nt 19 bình
27 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 9 bình
C Nhà ăn-bếp
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 nt 3 hộp
2 Tiêu lệnh chữa cháy nt 3 cái
3 Bình chữa cháy ABC-4kg nt 6 bình
4 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 3 bình
D Nhà trực ban
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 nt 1 hộp
2 Tiêu lệnh chữa cháy nt 1 cái
3 Bình chữa cháy ABC-4kg nt 2 bình
4 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 1 bình
E Nhà trạm bơm, máy phát điện
1 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 nt 1 hộp
2 Tiêu lệnh chữa cháy nt 1 cái
3 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 3 bình
F Chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Q=72,6l/s; H=65m (chưa bao gồm thiết bị) nt 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điezel chữa cháy Q=72,6l/s; H=65m (chưa bao gồm thiết bị) nt 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy Q=1,01l/s; H=75m (chưa bao gồm thiết bị) nt 1 máy
4 Lắp đặt Rọ hút D150 nt 2 cái
5 Lắp đặt Rọ hút D50 nt 1 cái
6 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100 nt 1 cái
7 Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100 nt 4 cái
8 Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT:600x600x500 nt 3 hộp
9 Lắp đặt Van góc D50 nt 3 cái
10 Lắp đặt Lăng phun D50/19+ khớp nối nt 3 cái
11 Cuộn vòi D50-L20m+khớp nối nt 3 cuộn
12 Lắp đặt ống thép đen D150 nt 0,1 100m
13 Lắp đặt ống thép đen D125 nt 2,75 100m
14 Lắp đặt ống thép đen D100 nt 0,73 100m
15 Lắp đặt ống thép đen D80 nt 0,58 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 nt 0,5 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 nt 0,03 100m
18 Lắp đặt Cút thép hàn D150 nt 2 cái
19 Lắp đặt Cút thép hàn D125 nt 4 cái
20 Lắp đặt Cút thép hàn D100 nt 7 cái
21 Lắp đặt Cút thép hàn D80 nt 1 cái
22 Lắp đặt Cút thép ren D50 nt 4 cái
23 Lắp đặt Tê thép hàn D125 nt 6 cái
24 Lắp đặt Tê thép hàn D125/100 nt 4 cái
25 Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 nt 2 cái
26 Lắp đặt Tê thép hàn D125/40 nt 1 cái
27 Lắp đặt Tê thép hàn D125/32 nt 1 cái
28 Lắp đặt Tê thép hàn D100 nt 1 cái
29 Lắp đặt Tê thép hàn D80/50 nt 2 cái
30 Lắp đặt Van khóa D125 nt 2 cái
31 Lắp đặt Van khóa D100 nt 2 cái
32 Lắp đặt Van khóa D40 nt 1 cái
33 Lắp đặt Van khóa D32 nt 2 cái
34 Lắp đặt Van khóa D25 nt 1 cái
35 Lắp đặt Van an toàn D100 nt 1 cái
36 Lắp đặt Van 1 chiều D125 nt 2 cái
37 Lắp đặt Van 1 chiều D100 nt 1 cái
38 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm nt 1 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nt 4 cái
40 Lắp đặt Y lọc D125 nt 2 cái
41 Lắp đặt Y lọc D50 nt 1 cái
42 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm nt 2 cái
43 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm nt 2 cái
44 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm nt 1 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=40mm nt 1 cái
46 Lắp đặt Van tín hiệu báo động D125 nt 1 cái
47 Lắp đặt Công tắc dòng chảy nt 4 cái
48 Lắp đặt Côn thu D125/100 nt 1 cái
49 Lắp đặt Côn thu D125/50 nt 2 cái
50 Lắp đặt Côn thu D65/50 nt 13 cái
51 Lắp đặt Côn thu D40/32 nt 1 cái
52 Lắp đặt Côn thu lệch D150/100 nt 2 cái
53 Lắp đặt Côn thu D50/32 nt 1 cái
54 Lắp đặt Bích thép D150 nt 4 Cặp
55 Lắp đặt Bích thép D125 nt 8 Cặp
56 Lắp đặt Măng sông ren D50 nt 20 cái
57 Bulong D15+đai ốc nt 12 bộ
58 Lắp đặt van phao D25 cơ nt 1 cái
59 Lắp đặt Van khóa PVC D40 nt 1 cái
60 Lắp đặt Rắc co PVC D40 nt 1 cái
61 Lắp đặt Ống PVC D40- class 3 nt 0,02 100m
62 Lắp đặt Măng xông D40 nt 1 cái
63 Lắp đặt Van khóa PVC D20 nt 1 cái
64 Lắp đặt Van 1 chiều PVC D20 nt 3 cái
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 nt 0,04 100m
66 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 nt 0,5 m3
67 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 nt 0,24 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,662 100m3
69 Đào móng băng, rộng nt 7,35 m3
70 Đắp cát móng đường ống, đường cống nt 10,5 m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 0,63 100m3
G Nhà để xe máy – Phần thiết bị
1 Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg nt 2 bình
H Nhà để xe ca, xe tải – Phần thiết bị
1 Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg nt 2 bình
I Nhà để xe con – Phần thiết bị
1 Bình bột chữa cháy xe đẩy ABC-35kg nt 2 bình
J Kho xăng – Phần thiết bị
1 Bình chữa cháy ABC-4kg nt 6 bình
2 Bình chữa cháy CO2-3kg nt 2 bình
3 Can đựng bọt chữa cháy 30lit nt 2 can
4 Chăn chiên chữa cháy nt 4 cái
K Chữa cháy ngoài nhà
1 Bơm điện chữa cháy Q=72.6l/s; H=65m nt 1 cái
2 Bơm điezel chữa cháy Q=72.6l/s; H=65m nt 1 cái
3 Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=75m nt 1 cái
4 Bình tích áp 500lit nt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất 01 hợp đồng là 1,191 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là >= 5,955 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC trong đó có hạng mục Hệ thống báo cháy tự động, Hệ thống chữa cháy Sprinker + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,191 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.955.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->