Gói thầu: Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307297-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Rừng phòng hộ Bình Chánh Củ Chi
Tên gói thầu Chăm sóc cây trồng sưu tập Vườn Thực vật Củ Chi năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210236176
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:52:00 đến ngày 2021-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,266,046,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát chăm sóc rừng lần 1 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC m2 291.823 nhóm thực bì 1, 2
2 Nghiệm thu lần 1 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC ha 29,1823
3 Phát chăm sóc rừng lần 2 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC m2 291.823 nhóm thực bì 1, 2
4 Nghiệm thu lần 2 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC ha 29,1823
5 Trồng dặm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 50 kích cỡ bầu đem trồng > 1,2kg, cự li đi làm 4.000 -5.000m
6 Nhân công treo bảng (Kích thước 8x10cm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 bảng/lần 6
7 Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,8 - 1m) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 7.370 cự li đi làm 4.000 -5.000m. Nhóm đất 3&4
8 Xới vun gốc rừng trồng lần 1 (Đường kính xới 0,6 - 0,8m) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 1.365 cự li đi làm 4.000 -5.000m. Nhóm đất 3&4
9 Vận chuyển và bón phân (3kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 7.370 cự li đi làm 4.000-5.000m
10 Vận chuyển và bón phân cây lâm nghiệp trồng dặm (6kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 50 cự li đi làm 4.000-5.000m
11 Vận chuyển và bón phân cây hàng rào (1kg/cây) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 1.365 cự li đi làm 4.000-5.000m 
12 Tưới cây (180 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100cây/lần 15.813
13 Ca máy tưới cây (180 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100cây/lần 15.813
14 Tưới chậu cây mọng nước (36 lần/năm) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 chậu/lần 148,32
15 Ca máy tưới chậu cây mọng nước Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 chậu/lần 148,32
16 Trồng dặm cây kiểng trồng chậu Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 chậu/lần 2,2
17 Chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho Phong lan Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC công 48,07
18 Công phun xịt cho Phong lan Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC công 34,34
19 Quét rác trên lưới che lan 12 lần /năm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1.000 m2/lần 6
20 Mé nhánh không thường xuyên cây xanh- Cây xanh loại 2 Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cây/ lần 9
21 Ca máy mé nhánh cây xanh Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cây/ lần 9
22 Phân hữu cơ vi sinh Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC kg 23.775
23 Thuốc trừ sâu RidomilGold Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC gói 21
24 Thuốc trừ nấm Aliette Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC gói 21
25 Phân bón lá Growmore (30-10-10). Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC Kg 5
26 Phân bón lá Fish emulsion Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC Chai 5
27 Phân dê túi 10cm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC túi 2.474
28 Vật liệu trồng dặm cây mọng nước (phân bón, đát, sơ dừa…) Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 chậu/lần 2
29 Cây xương rồng bát tiên vàng, đỏ, cam, đỏ nhung, hồng Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 200  40 cây/màu
30 Cây xương rồng gai Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 10
31 Cây xương rồng tai thỏ Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 10
32 Cây Vạn Niên Tùng Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 25
33 Cây kim giao Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC cây 25
34 Bảng tên cây kích thước 8cmx10cm Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC bảng 600
35 Dây cột bảng tên chống tia UV Mục 2.1, Khoản 2, Chương V, Phần 2 E-HSYC dây 1.200
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->