Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM + vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:41:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,779,520,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - SÂN NỀN - TRỒNG CÂY - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,714 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,998 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m3 |
| 7 | Cắt ron sân bên tông ô 6x6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.124,9 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,726 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,242 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,656 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,851 | m3 |
| 14 | Trồng cây lộc vừng cao 4-5m, ĐK thân 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,244 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,094 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,544 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,936 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,63 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,728 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,545 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,556 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,196 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,336 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,83 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,891 | m3 |
| 37 | Cống D400, L=3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 38 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | gối |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC UỶ BAN | |||
| 1 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,36 | m2 |
| 2 | Đục lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,516 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,612 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,128 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,053 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,04 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp đá mài cho bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bậc |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
| 16 | Láng đá mài tay vịn lan can trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,326 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,233 | m2 |
| 20 | Phá dỡ giằng đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 22 | Tay vịn lan can inox 304 KT D60 (theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | md |
| 23 | Inox 304 KT D32 (theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | md |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,972 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,972 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,972 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,844 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,844 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,147 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,16 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,32 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,32 | m2 |
| 35 | Kính trắng 5mm (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,587 | m2 |
| 36 | Vệ sinh khung kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 37 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,4 | m |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,16 | m2 |
| 39 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,334 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,133 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,864 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,914 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,465 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,465 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,465 | m2 |
| 9 | Vệ sinh rác, rong rêu trên mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,08 | m2 |
| 16 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm đóng trần và đắp chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,08 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 18 | Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,174 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong(Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,581 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,755 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,247 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,27 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ màu đen vào chân tường tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,73 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,73 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,008 | m2 |
| 31 | Phá lớp đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,118 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,938 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 36 | Vệ sinh ghế gỗ + bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 37 | Sơn PU ghế gỗ + bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221 | cái |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,64 | m2 |
| 39 | Vệ sinh khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,84 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,245 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,245 | m2 |
| 42 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,56 | m |
| 43 | Kính trắng 6ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | m2 |
| 44 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,518 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA 1 DẤU | |||
| 1 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa tạo dốc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,87 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,75 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,845 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,595 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,483 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá mài cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cầu thang, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bậc |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m2 |
| 18 | Kính trắng 6 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,774 | m2 |
| 19 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,44 | m |
| 20 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa xi măng tạo dốc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,452 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,452 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,452 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,452 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,696 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,911 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,607 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,37 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,012 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,305 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,627 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,558 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,07 | m2 |
| 17 | Kính trắng 6 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 18 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,148 | m |
| 19 | Tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m2 |
| 21 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bô |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,54 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,54 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,516 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,516 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,536 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,536 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite màu đen trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,384 | m2 |
| 9 | Trụ cờ inox (Theo Tk bao gồm bu lông, chân đế và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP UỶ BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,512 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,376 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,488 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,201 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,3 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,082 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,482 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,775 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,696 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,562 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,289 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,423 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,083 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,84 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,589 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,794 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,11 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,695 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,968 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,389 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,455 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,818 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m2 |
| 55 | Tủ bếp VL nhơm sơn tĩnh điện (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,359 | m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 61 | Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn (bao gồm đóng trần và đắp chỉ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,24 | m2 |
| 62 | Chỉ đắp nổi 100 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,54 | m |
| 63 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 10x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,629 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa khung sắt (Theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,024 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m2 |
| 66 | Kính trắng dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,983 | m2 |
| 67 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,634 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,034 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | m3 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m2 |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 93 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 99 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 100 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn tráng kẽm d300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | md |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,161 | m2 |
| 22 | Bu lông Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,074 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo KT 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,826 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH UỶ BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,632 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,523 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,714 | m3 |
| 13 | Đất để đắp (tận dụng từ đất đào mương k mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,752 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,285 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ mày sóng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,546 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,492 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,892 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,574 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,974 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,492 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm bật (Theo Tk) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m2 |
| 45 | Khung thép hộp 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 49 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn (bao gồm đóng trần và đắp chỉ trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,58 | m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,081 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,88 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | m2 |
| 54 | Tôn phẳng dập góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m |
| 57 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,424 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m2 |
| 67 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đan giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Ống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 73 | Than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 74 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀ NƯỚC 2M3 (UỶ BAN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,911 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE UỶ BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,512 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-75A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-50A-35KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-30A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m |
| 19 | Đào mương chôn ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m3 |
| 20 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 22 | Cosse ép đồng 6-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cosse ép đồng 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.750 | viên |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 28 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 29 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 36 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 37 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN - TRỤ SỞ LÀM VIỆC UỶ BAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-NLV, KT 400x600x150 thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện DB-NLV1, KT 3-6 module thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Lắp dựng choá đèn cao áp 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP (vệ sinh lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP - Invester R410A (Lắp mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 29 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 30 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ MỘT CỬA MỘT DẤU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-MC, KT 300x400x150 thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện DB-MC1, KT 3-6 module thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP (vệ sinh lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | con |
| 24 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 150 CHỖ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-HT, KT 300x400x150 thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện DB-ML, KT 3-6 module thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 18 | Kéo rải dây CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | Mét |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578 | Mét |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 25 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | con |
| 26 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-ĐT, KT 300x400x150 thay vỏ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 16 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 19 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 20 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 21 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN UỶ BAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện DB-NA, KT 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần vệ sinh D345/15W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 20 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 16 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 17 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 18 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 22 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 23 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 25 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 28 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 32 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 33 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 34 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 36 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 43 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 45 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 46 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 49 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lon |
| 50 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 64 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt dây điều khiển máy bơm nước CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 69 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 70 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 7 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2xCV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.199 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đèn chiếu khẩn 2xCV-1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 11 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 20 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 21 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 23 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 27 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 28 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 31 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.290.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi