Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210401168-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XDNTM + vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:41:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,779,520,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - SÂN NỀN - TRỒNG CÂY - THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,714 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,238 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,238 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,998 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,06 m3
7 Cắt ron sân bên tông ô 6x6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,2 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.124,9 m2
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,726 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,242 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,07 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,656 m3
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,851 m3
14 Trồng cây lộc vừng cao 4-5m, ĐK thân 17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,244 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,094 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,544 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,936 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,63 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,728 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,545 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,556 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,196 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,336 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262 cái
34 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,83 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,891 m3
37 Cống D400, L=3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
38 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 gối
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC UỶ BAN
1 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,36 m2
2 Đục lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,516 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,612 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,128 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,053 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,04 m2
11 Vệ sinh lớp đá mài cho bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bậc
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m2
16 Láng đá mài tay vịn lan can trệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,326 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,233 m2
20 Phá dỡ giằng đá mài cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,749 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 m3
22 Tay vịn lan can inox 304 KT D60 (theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1 md
23 Inox 304 KT D32 (theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 md
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,972 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,972 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,972 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,844 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,844 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,147 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,868 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,868 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,16 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,32 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,32 m2
35 Kính trắng 5mm (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,587 m2
36 Vệ sinh khung kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
37 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,4 m
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,16 m2
39 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,353 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,248 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
46 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,334 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,133 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,864 m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
4 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,914 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,465 m2
9 Vệ sinh rác, rong rêu trên mái BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
10 Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,88 m2
14 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,909 m3
15 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,08 m2
16 Làm trần tôn lạnh (bao gồm đóng trần và đắp chỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,08 m2
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 tấn
18 Phá lớp vữa tạo dốc sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,49 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,49 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,49 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,49 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,174 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong(Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,581 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường (bả 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,755 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,247 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,27 m2
27 Công tác ốp đá chẻ màu đen vào chân tường tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7 m2
28 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,73 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,73 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,008 m2
31 Phá lớp đá mài cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,118 m2
32 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m2
33 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,938 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
35 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
36 Vệ sinh ghế gỗ + bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
37 Sơn PU ghế gỗ + bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 cái
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,64 m2
39 Vệ sinh khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,84 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,245 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,245 m2
42 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,56 m
43 Kính trắng 6ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 m2
44 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
45 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,64 m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,518 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA 1 DẤU
1 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m2
2 Phá lớp vữa tạo dốc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,87 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,75 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,845 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,595 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,5 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,483 m2
11 Phá dỡ lớp đá mài cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
13 Vệ sinh cầu thang, lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bậc
14 Vệ sinh gạch ốp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,88 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m2
18 Kính trắng 6 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,774 m2
19 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,44 m
20 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
21 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Phá lớp vữa xi măng tạo dốc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,452 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,452 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,452 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,452 m2
5 Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,9 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,696 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,911 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,607 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,37 m2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,012 m2
12 Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,305 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,627 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,558 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,07 m2
17 Kính trắng 6 ly (hao hụt 10% kính khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,784 m2
18 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,148 m
19 Tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m2
21 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,543 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ - HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,54 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,54 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,516 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,516 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,72 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,536 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,536 m2
8 Lát đá Granite màu đen trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,384 m2
9 Trụ cờ inox (Theo Tk bao gồm bu lông, chân đế và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN + BẾP UỶ BAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,512 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,376 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,488 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,874 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 tấn
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,54 m2
12 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,515 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,552 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,609 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,201 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,623 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,3 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,082 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,532 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,646 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng tròn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,482 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,775 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,696 m3
38 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,562 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,289 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,423 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,083 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,84 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,589 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,794 m2
45 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,11 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,695 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,968 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,389 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,455 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V -0,818 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,94 m2
55 Tủ bếp VL nhơm sơn tĩnh điện (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,359 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,359 m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
61 Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhuyễn (bao gồm đóng trần và đắp chỉ trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,24 m2
62 Chỉ đắp nổi 100 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,54 m
63 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 10x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,629 m2
64 Sản xuất cửa khung sắt (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,024 m2
65 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,01 m2
66 Kính trắng dày 6li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,983 m2
67 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
68 Cục hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,634 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,034 m2
71 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 m3
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m2
76 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
81 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
83 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
86 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
88 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
93 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,495 m3
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
96 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
97 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
99 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
100 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,575 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,522 100m2
14 Máng xối tôn tráng kẽm d300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 md
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,161 m2
22 Bu lông Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,074 m3
24 Lát gạch Terazzo KT 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,826 m2
I HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH UỶ BAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,523 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,63 m2
11 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,714 m3
13 Đất để đắp (tận dụng từ đất đào mương k mua) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,752 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,144 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,073 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn mạ mày sóng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,546 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,492 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,892 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,574 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,974 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,492 m2
41 Cửa đi nhôm bật (Theo Tk) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
42 Cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
43 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m2
45 Khung thép hộp 20x20x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
47 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
49 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn (bao gồm đóng trần và đắp chỉ trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m2
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,081 m3
51 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,88 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,45 m2
54 Tôn phẳng dập góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
55 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện đá 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4 m
57 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
60 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
67 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,495 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
73 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
74 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
J HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀ NƯỚC 2M3 (UỶ BAN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,911 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE UỶ BAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,512 m2
L HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-200A-65KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2P-75A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCCB 2P-50A-35KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-30A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt dây đơn CXV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
8 Lắp đặt dây đơn CXV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
9 Lắp đặt dây đơn CXV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
10 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
11 Lắp đặt dây đơn CXV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
12 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
13 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
14 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 100m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m
19 Đào mương chôn ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m3
20 Đắp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
21 Đắp đất mương ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
22 Cosse ép đồng 6-10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
23 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Cosse ép đồng 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.750 viên
27 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
28 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
29 Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
31 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
32 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
33 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
34 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
35 Giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
36 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
37 Óc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M HẠNG MỤC: ĐIỆN - TRỤ SỞ LÀM VIỆC UỶ BAN
1 Lắp đặt tủ điện DB-NLV, KT 400x600x150 thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện DB-NLV1, KT 3-6 module thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
10 Lắp dựng choá đèn cao áp 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP (vệ sinh lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
12 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 1HP - Invester R410A (Lắp mới ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
15 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
20 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
21 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324 m
24 Lắp đặt ống đồng đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
25 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
26 Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
27 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
28 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
29 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
30 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
N HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ MỘT CỬA MỘT DẤU
1 Lắp đặt tủ điện DB-MC, KT 300x400x150 thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện DB-MC1, KT 3-6 module thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
4 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
9 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 1HP (vệ sinh lắp lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
12 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
19 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
20 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
21 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
23 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
24 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
25 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
O HẠNG MỤC: ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 150 CHỖ
1 Lắp đặt tủ điện DB-HT, KT 300x400x150 thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện DB-ML, KT 3-6 module thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
5 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
13 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
18 Kéo rải dây CV-1x6mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
19 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
20 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
21 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 Mét
22 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578 Mét
23 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378 m
24 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
25 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 con
26 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
27 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
P HẠNG MỤC: ĐIỆN - KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Lắp đặt tủ điện DB-ĐT, KT 300x400x150 thay vỏ tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
3 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần hành lang D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
10 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
15 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
16 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
19 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
20 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
21 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN UỶ BAN
1 Lắp đặt tủ điện DB-NA, KT 2-4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
3 Lắp đặt đèn Led 2x1,2m-2x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
4 Lắp đặt đèn Led 1x1,2m-1x18W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt đèn Led tròn áp trần vệ sinh D345/15W/220V. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
10 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
15 Kéo rải dây CV-1x4mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
17 Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
20 Domino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
21 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
22 Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
8 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
10 Măng sông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
12 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
13 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
15 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
16 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
17 Nối giảm PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
18 Nối giảm PVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Nối giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
21 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
22 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
23 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
24 Co 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
25 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
26 Co 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
27 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
28 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
29 Co 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
30 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
32 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
33 Tee PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
34 Tee PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
36 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
37 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
40 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Van nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Co ren ngoài nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
43 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
44 Chụp tránh côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
45 Con thỏ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
46 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
49 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lon
50 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
51 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
53 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
63 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
64 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
66 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Lắp đặt dây điều khiển máy bơm nước CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
69 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
70 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - BÌNH CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zones Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu
3 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 đèn
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 chuông
6 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
7 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Bộ lưu điện UPS 1000VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2xCV-1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.199 m
10 Lắp đặt dây đèn chiếu khẩn 2xCV-1.5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
11 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.269 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây PVC-D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
16 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
19 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
20 Hàn Cadwell Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
21 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
23 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,6 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2 m3
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
27 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
28 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
29 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bình
30 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bình
31 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->