Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Văn Chương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:02:00 đến ngày 2021-03-22 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Trát vá, sơn vôi | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 347,75 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 94,18 | m² |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 144,07 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,58 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,58 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,58 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,58 | m³ |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,58 | m³ |
| 9 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ, lớp sơn tường trong và ngoài nhà bị ẩm mốc, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.031,17 | m² |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 576,28 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại bị hoen gỉ, bạc màu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 93,03 | m² |
| 12 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 347,75 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 94,18 | m² |
| 14 | Trát trần, dầm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 576,28 | m² |
| 15 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 93,03 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.879,52 | m² |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 313,93 | m² |
| B | 2. Cải tạo, chống thấm mái | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát mái hiện trạng (gồm lớp gạch lát nền + lớp vữa lót để xứ lý chống thấm) - hệ số x3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 288,59 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,29 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,29 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,29 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,29 | m³ |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,29 | m³ |
| 7 | Nhân công vệ sinh nền mái trước khi xử lý chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Gia công, lắp đặt lưới thép D4 để đổ bê tông chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 288,59 | m² |
| 9 | Công tác láng chống thấm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 288,59 | m² |
| 10 | Quét Sika - CT11A hoặc tương đương chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 288,59 | m² |
| 11 | Láng nền mái, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 203,42 | m² |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,17 | m² |
| 13 | Lát gạch chống nóng kích thước gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 203,42 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,023 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 203,42 | m² |
| C | 3. Ốp gạch lên sát trần hành lang | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,56 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,93 | m³ |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,56 | m² |
| D | 4. Lắp đặt thiết bị vệ sinh khu WC giáo viên | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh: Hộp đựng giấy, hộp đựng xà phòng, kệ gương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Vòi xịt xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | xe |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm nước H=25m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| E | 5. Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 1000x600x350mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Hộp điện sắt sơn tĩnh điện 600x500x180mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 12 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp điện sắt sơn chìm chứa 6 modul | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Đồng hồ đo vôn kế 0-600V + Chuyển mạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ đo Ampe kế 0-200A + TI200/5A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-200A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3C-80A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-50A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-32A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | Công tắc 3 hạt + mặt + đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Quạt thông gió KT: 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | ổ điện cắm đôi + mặt + đế âm tường chống cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 23 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi, bóng Led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64 | bộ đèn |
| 24 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 24W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 26 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 100x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 27 | Máng nhựa hộp có nắp KT: 80x60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Cáp đồng tiếp địa 1*10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ bị hư hỏng để thay thế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường thống nhất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| F | 6. Lắp đặt sàn nhựa | |||
| 1 | Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 320,74 | m² |
| 2 | Làm mặt sàn nhựa giả gõ Wellwark | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 320,74 | m² |
| G | 7. Cải tạo phòng hiệu trưởng, hiệu phó | |||
| 1 | Rải lớp mút xốp PE-OPP 2 mặt bạc 15mm lót sàn nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,82 | m² |
| 2 | Làm mặt sàn nhựa giả gõ Wellwark | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,82 | m² |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,75 | m² |
| H | 8. Trát vá, lăn sơn tường rào, cổng trường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | m² |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 40m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 105 | m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 217 | m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45 | m² |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 217 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi