Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350317-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210148478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:01:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,894,259,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đĩa van khí nén đường hút tro DN200 80 cái Chiều dài 500mm; Chiều rộng 242mm; Chiều dày: 3mm; Vật liệu: SS 316; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
2 Đĩa động van khí nén phía dưới phễu tro 100 cái Chiều dài 155mm; Chiều rộng 127mm; Chiều dày: 10mm; Vật liệu: SS 410; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
3 Đĩa tĩnh van khí nén phía dưới phễu tro 100 cái Kích thước 235mm x 199mm x 14mm; Vật liệu chế tạo C45; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
4 Đĩa van khí nén vào/ra bình khóa khí 20 cái Đường kính Ф244mm; Chiều dày 19mm; Vật liệu: ASTM A532 grade III type 1A; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
5 Đĩa động van khí nén trên/dưới bình khóa khí 100 cái Đường kính Ф244mm; Chiều dày 19mm; Vật liệu: ASTM A532 grade III type 1A; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
6 Đĩa tĩnh van khí nén trên/dưới bình khóa khí 100 cái KT D255xD230x39mm; Vật liệu: KmTbCr26; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
7 Van khóa khí trên/dưới bình khóa khí 5 Cái Một van bao gồm: 1. Phễu nón: Đầu vào D699mm, đầu ra D203mm, chiều cao 505mm, trên phễu có lắp 02 cửa thăm. Vật liệu chế tạo A36; 2. Hệ thống đóng mở bằng khí nén với áp lực làm việc 0,4bar đến 1bar. Đường kính Cylinder D100 hành trình 159mm; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
8 Van ba ngả bình khóa khí 16 Cái Kích thước van: 401mm x 276mm x 335mm; Đường kính trong đầu ra 1: D70mm; Đường kính trong đầu ra 2: D78mm Đường kính trong đầu ra 3: D69mm; Một bộ bao gồm: Thân van và xilanh khí nén áp lực vận hành từ 1- 10kg/cm2; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
9 Đĩa động van ba ngả bình khóa khí 32 cái Kích thước: D102mm x 58mm; Đĩa động bao gồm: Ecu nối bích van với trục bước ren 3/4-16UNC; Nửa dưới đĩa van D102mm x 18,5mm; Nửa trên bích van: D102mm x 11mm; Vật liệu chế tạo: SUS316; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
10 Đĩa tĩnh van ba ngả bình khóa khí 50 cái Kích thước: D115mm x 22mm; Đường kính lỗ D76mm; Vật liệu chế tạo: Gang xám; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo
11 Van 1 chiều đầu đẩy bơm dầu chèn 2 cái 3"; áp lực 11 bar; van cánh bướm; class 1500#; vật liệu vỏ A105 WCB; kết nối bích; chiều dầy van 72mm; đường kính ngoài 138 mm
12 Van điều áp đầu đẩy bơm dầu chèn 1 cái Size: 4", SN: ACP11F150AR, hãng sản xuất Fulflo hoặc tương đương.
13 Bộ vật tư sửa chữa van điều áp 1 bộ Bao gồm các chi tiết O-ring (1 cái), Gasket (2 cái), Retainer ring (1 cái), Pilot spring (1 cái), Piston retainer (1 cái), Cylinder (2 cái), Pilot piston (1 cái), Blance spring (2 cái), Piston (2cái). Sử dụng lắp cho van size: 3" SN: ACP10F150AR, hãng sản xuất Fulflo.
14 Hạt hút ẩm bể dầu thủy lực 10 cái RD122, hãng sản xuất Stauff hoặc tương đương
15 Bơm vận chuyển và tái sinh dầu thủy lực 1 bộ PGF2-2X/006RA01VP2, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương.
16 Bộ vật tư sủa chữa bơm vận chuyển và tái sinh dầu thủy lực 1 bộ Bao gồm: - Bộ vật tư sửa chữa: R900888539 - Bộ gioăng chèn: R900888603 Sử dụng lắp cho bơm PGF2-2X/006RA01VP2, hãng sản xuất Rexroth
17 Bơm tuần hoàn dầu thủy lực 1 bộ PGH4-21/080RE07VE4, MNR: R900932166, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương
18 Bộ vật tư sủa chữa bơm tuần hoàn dầu thủy lực 1 bộ Sử dụng lắp cho bơm PGH4-21/080RE07VE4, MNR: R900932166, hãng sản xuất Rexroth
19 Van điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm dầu thủy lực 1 cái DVP-30-01.1, áp lực vận hành lớn nhất 350 bar, hãng sản xuất Hydac hoặc tương đương
20 Van điện từ điều hướng làm mát dầu thủy lực 1 cái MNR R901076527, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương. Áp lực lớn nhất 350 bar
21 Van điện từ điều chỉnh lưu lượng bộ lọc dầu online 1 cái Shut off valve 104R, hãng sản xuất Asco hoặc tương đương
22 Chèn ty van đóng/ngắt nhanh hơi bypass hạ áp 2 bộ Stem packing (post 4) sử dụng lắp cho Van VS-500BT, hãng CCI
23 Chèn ty van điều chỉnh hơi bypass hạ áp 2 bộ Stem packing (post 4) sử dụng lắp cho Van VLR-500BTC, hãng CCI
24 Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Dài) 4 Cái Áp lực 250 Bar; 3/8", dài 20m, dây kép; 02 đầu cốt (Inox) theo mẫu.
25 Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Ngắn) 8 Cái Áp lực 250 Bar, dài 800 mm, dây đơn, kèo 02 đầu cốt (Inox) theo mẫu.
26 Van tay đầu vào bộ phân loại bi 4 Cái Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương
27 Van điều khiển vào/ra bộ cung cấp bi (không bao gồm actuator) 4 Cái Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương
28 Van tay đi tắt bộ cung cấp bi 4 Cái Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương
29 Van tay đầu ra bộ thu bi 4 Cái Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương
30 Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bi 2 cái Sử dụng lắp cho bơm Model 4x3-10H, 2KNC. Hãng sản xuất Microfinish
31 Bộ vật tư sửa chữa bơm dầu bôi trơn AC 2 bộ Bao gồm bearing, o-ring, oil seal, casing wearing. Sử dụng lắp cho bơm MLO 250-2A1, hãng sản xuất ShinShin Machinery
32 Bộ vật tư sửa chữa bơm dầu bôi trơn DC 1 bộ Bao gồm bearing, o-ring, oil seal, casing wearing. Sử dụng lắp cho bơm MLO 200-B1, hãng sản xuất ShinShin Machinery
33 Van 1 chiều phin lọc dầu bôi trơn 2 Cái DN250, Class 150#, Body A351 C8FM, seat NBR, kiểu Navi lite,hãng sản xuất Peach valve hoặc tương đương
34 Bộ vật tư sửa chữa cho van 3 ngả 1 Bộ Sử dụng lắp cho van model KT3 RD, hãng sản xuất KORVAL
35 Bộ vật tư sửa chữa cho quạt hút khí bể dầu bôi trơn 1 Bộ Sử dụng lắp cho quạt TPF-4.5-S1, hãng sản xuất TEA-IL BLOWER
36 Bộ vật tư sửa chữa van an toàn đường hơi tự dùng đi gia nhiệt bộ sấy không khí bằng hơi 1 Bộ Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL150; outlet gasket 8", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL150/DN200,CL150 -Áp lực: 10 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC
37 Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 1 1 Bộ Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL300; outlet gasket 10", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 -Áp lực: 20 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC
38 Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 2 1 Bộ Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL300; outlet gasket 10", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 -Áp lực: 20 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC
39 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#2 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN800 + Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin.
40 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#3 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CLSử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN650 + Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin
41 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BKK 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN350 + Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A216-WCB, 51.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin.
42 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#6 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN300 + Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A216-WCB, 51.7 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin
43 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#7 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN300 + Kiểu van: PA-NRV, class 600, body: A216-WCB, 102.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin
44 Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#8 1 bộ Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN250 + Kiểu van: PA-NRV, class 900, body: A216-WCB, 155.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin
45 Van tay cấp nước thô vào bể lắng 4 Cái Van cánh bướm DN150, class 150
46 Van tay đầu đẩy bơm phosphate 15 Cái Size ½”, inox, 1500LB, F316 6A1, hãng sản xuất Hwasung Valve hoặc tương đương
47 Van tay hệ thống xử lý nước 20A 6 Cái Size 20A, model DRW2000, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương
48 Van tay hệ thống xử lý nước 20A 6 Cái Size 20A, model PDRW2000, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương
49 Van tay hệ thống xử lý nước 3/4' 10 Cái Loại 3/4', van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương
50 Van tay hệ thống xử lý nước 1" 10 Cái Loại 1", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương
51 Van tay hệ thống xử lý nước 1-1/2" 10 Cái Loại 1-1/2", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương
52 Van tay hệ thống xử lý nước 2" 10 Cái Loại 2", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương
53 Van tay hệ thống xử lý nước 100A 5 Cái Size 100A, loại cánh bướm,150LB, vật liệu A395, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương
54 Van tay hệ thống xử lý nước 150A 5 Cái Size 150A, loại cánh bướm,150LB, vật liệu A395, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương
55 Van bi hệ thống xử lý nước DN100 5 Cái Van bi, DN100, class 150, vật liệu CF8, hãng sản xuất samsung valve hoặc tương đương
56 Van bi hệ thống xử lý nước 2-1/2" 5 Cái Van bi 2-1/2", Class 150, CF8, hãng sản xuất samsung valve hoặc tương đương
57 Van chặn hệ thống xử lý nước DN150 2 Cái DN150, PN18, loại van cầu
58 Gasket cho van tay đường nước cấp khởi động 1 cái Chi tiết 55: Loại van DN300 Class 2500 hãng Crane Pacific Model: 12-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN4 hoặc tương đương.
59 Gasket van tay đường nước cấp chính 1 cái Chi tiết 55 loại van 18'' class 2500 hãng Crane Pacific Valves, model 18-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN7 hoặc tương đương.
60 Phôi đồng đặc dùng gia công bạc cho các van 2 m Phi 100
61 Phôi đồng đặc dùng gia công bạc cho các van 2 m Phi 120
62 Diềm chắn cao su 300 x 12mm 300 mét Diềm chắn cao su 300 x 12mm
63 Phớt chắn dầu tách sắt 20 Cái TC 85x130x10
64 Rọ bơm chịu nhiệt inox SS304 2 Cái DN150, chịu được nhiệt độ 180oC; áp lực 16kg/cm2; mặt bích loại 08 lỗ tiêu chuẩn BS 4504
65 Bulong và ecu M14x70 thép trắng 100 Bộ M14x70, thép trắng
66 Bulong và ecu M10x110 thép trắng 100 Bộ M10x110, thép trắng
67 Cút thép 90 độ DN400 2 Cái 90o, DN400
68 Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 1&6 tường trước 2 Cái Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 12500mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng
69 Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 2&5 tường trước 2 Cái Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 13900mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng
70 Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 3&4 tường trước 2 Cái Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 13000mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng
71 Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 7,8 tường sau 2 Cái Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 41700mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng
72 Băng tải cao su bố vải 2.100 mét Băng tải cao su bố vải EP, 5 lớp bố vải, rộng 1200mm, dày 14 mm, lực kéo đứt (min) 1250 N/mm, chống cháy, cao su bao biên. Chia thành 6 cuộn, mỗi cuộn dài 350m.
73 Băng tải cao su bố vải 40 mét Băng tải cao su bố vải EP, 5 lớp bố vải, rộng 2000mm, dày 12 mm, lực kéo đứt (min) 500 N/mm, chống cháy, cao su bao biên.
74 Bóng đèn led 48 cái Led High bay 500/200W, 220VAC
75 Ống luồn dây điện 120 m Thép mạ kẽm IMC 2, OD=27mm, thick: 2.41mm, L: 3m
76 Dây điện 2x4mm2 150 m Dây điện 2x4mm2
77 Bóng đèn cao áp 1.400 cái MH 150W/640 E27
78 Ballast 1.400 cái BSNE 150 L300
79 Kích 1.400 cái SN58
80 Tụ điện 1.400 cái CP18CP28
81 Dây điện 200 m 2x4mm2
82 Đui sứ 1.400 cái E27
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ/điện (Trong đó: tổng giá trị vật tư thiết bị phần cơ ≥ 28 tỷ đồng, tổng giá trị vật tư thiết bị phần điện ≥ 3 tỷ đồng) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->