Gói thầu: Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và điện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Cung cấp vật tư SCTX phần cơ và điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 16:01:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,894,259,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đĩa van khí nén đường hút tro DN200 | 80 | cái | Chiều dài 500mm; Chiều rộng 242mm; Chiều dày: 3mm; Vật liệu: SS 316; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 2 | Đĩa động van khí nén phía dưới phễu tro | 100 | cái | Chiều dài 155mm; Chiều rộng 127mm; Chiều dày: 10mm; Vật liệu: SS 410; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 3 | Đĩa tĩnh van khí nén phía dưới phễu tro | 100 | cái | Kích thước 235mm x 199mm x 14mm; Vật liệu chế tạo C45; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 4 | Đĩa van khí nén vào/ra bình khóa khí | 20 | cái | Đường kính Ф244mm; Chiều dày 19mm; Vật liệu: ASTM A532 grade III type 1A; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 5 | Đĩa động van khí nén trên/dưới bình khóa khí | 100 | cái | Đường kính Ф244mm; Chiều dày 19mm; Vật liệu: ASTM A532 grade III type 1A; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 6 | Đĩa tĩnh van khí nén trên/dưới bình khóa khí | 100 | cái | KT D255xD230x39mm; Vật liệu: KmTbCr26; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 7 | Van khóa khí trên/dưới bình khóa khí | 5 | Cái | Một van bao gồm: 1. Phễu nón: Đầu vào D699mm, đầu ra D203mm, chiều cao 505mm, trên phễu có lắp 02 cửa thăm. Vật liệu chế tạo A36; 2. Hệ thống đóng mở bằng khí nén với áp lực làm việc 0,4bar đến 1bar. Đường kính Cylinder D100 hành trình 159mm; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 8 | Van ba ngả bình khóa khí | 16 | Cái | Kích thước van: 401mm x 276mm x 335mm; Đường kính trong đầu ra 1: D70mm; Đường kính trong đầu ra 2: D78mm Đường kính trong đầu ra 3: D69mm; Một bộ bao gồm: Thân van và xilanh khí nén áp lực vận hành từ 1- 10kg/cm2; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 9 | Đĩa động van ba ngả bình khóa khí | 32 | cái | Kích thước: D102mm x 58mm; Đĩa động bao gồm: Ecu nối bích van với trục bước ren 3/4-16UNC; Nửa dưới đĩa van D102mm x 18,5mm; Nửa trên bích van: D102mm x 11mm; Vật liệu chế tạo: SUS316; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 10 | Đĩa tĩnh van ba ngả bình khóa khí | 50 | cái | Kích thước: D115mm x 22mm; Đường kính lỗ D76mm; Vật liệu chế tạo: Gang xám; Chi tiết xem bản vẽ kèm theo | ||
| 11 | Van 1 chiều đầu đẩy bơm dầu chèn | 2 | cái | 3"; áp lực 11 bar; van cánh bướm; class 1500#; vật liệu vỏ A105 WCB; kết nối bích; chiều dầy van 72mm; đường kính ngoài 138 mm | ||
| 12 | Van điều áp đầu đẩy bơm dầu chèn | 1 | cái | Size: 4", SN: ACP11F150AR, hãng sản xuất Fulflo hoặc tương đương. | ||
| 13 | Bộ vật tư sửa chữa van điều áp | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết O-ring (1 cái), Gasket (2 cái), Retainer ring (1 cái), Pilot spring (1 cái), Piston retainer (1 cái), Cylinder (2 cái), Pilot piston (1 cái), Blance spring (2 cái), Piston (2cái). Sử dụng lắp cho van size: 3" SN: ACP10F150AR, hãng sản xuất Fulflo. | ||
| 14 | Hạt hút ẩm bể dầu thủy lực | 10 | cái | RD122, hãng sản xuất Stauff hoặc tương đương | ||
| 15 | Bơm vận chuyển và tái sinh dầu thủy lực | 1 | bộ | PGF2-2X/006RA01VP2, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương. | ||
| 16 | Bộ vật tư sủa chữa bơm vận chuyển và tái sinh dầu thủy lực | 1 | bộ | Bao gồm: - Bộ vật tư sửa chữa: R900888539 - Bộ gioăng chèn: R900888603 Sử dụng lắp cho bơm PGF2-2X/006RA01VP2, hãng sản xuất Rexroth | ||
| 17 | Bơm tuần hoàn dầu thủy lực | 1 | bộ | PGH4-21/080RE07VE4, MNR: R900932166, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương | ||
| 18 | Bộ vật tư sủa chữa bơm tuần hoàn dầu thủy lực | 1 | bộ | Sử dụng lắp cho bơm PGH4-21/080RE07VE4, MNR: R900932166, hãng sản xuất Rexroth | ||
| 19 | Van điều chỉnh áp lực đầu đẩy bơm dầu thủy lực | 1 | cái | DVP-30-01.1, áp lực vận hành lớn nhất 350 bar, hãng sản xuất Hydac hoặc tương đương | ||
| 20 | Van điện từ điều hướng làm mát dầu thủy lực | 1 | cái | MNR R901076527, hãng sản xuất Rexroth hoặc tương đương. Áp lực lớn nhất 350 bar | ||
| 21 | Van điện từ điều chỉnh lưu lượng bộ lọc dầu online | 1 | cái | Shut off valve 104R, hãng sản xuất Asco hoặc tương đương | ||
| 22 | Chèn ty van đóng/ngắt nhanh hơi bypass hạ áp | 2 | bộ | Stem packing (post 4) sử dụng lắp cho Van VS-500BT, hãng CCI | ||
| 23 | Chèn ty van điều chỉnh hơi bypass hạ áp | 2 | bộ | Stem packing (post 4) sử dụng lắp cho Van VLR-500BTC, hãng CCI | ||
| 24 | Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Dài) | 4 | Cái | Áp lực 250 Bar; 3/8", dài 20m, dây kép; 02 đầu cốt (Inox) theo mẫu. | ||
| 25 | Ống dẫn dầu thủy lực vớt rác thô (Ngắn) | 8 | Cái | Áp lực 250 Bar, dài 800 mm, dây đơn, kèo 02 đầu cốt (Inox) theo mẫu. | ||
| 26 | Van tay đầu vào bộ phân loại bi | 4 | Cái | Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương | ||
| 27 | Van điều khiển vào/ra bộ cung cấp bi (không bao gồm actuator) | 4 | Cái | Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương | ||
| 28 | Van tay đi tắt bộ cung cấp bi | 4 | Cái | Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương | ||
| 29 | Van tay đầu ra bộ thu bi | 4 | Cái | Van bi, 3”, 150#, vật liệu thân van A351 Gr.CF8M, nối bích. Hãng sản xuất Young Poong Precision corporation hoặc tương đương | ||
| 30 | Vành chèn cơ khí bơm tuần hoàn bi | 2 | cái | Sử dụng lắp cho bơm Model 4x3-10H, 2KNC. Hãng sản xuất Microfinish | ||
| 31 | Bộ vật tư sửa chữa bơm dầu bôi trơn AC | 2 | bộ | Bao gồm bearing, o-ring, oil seal, casing wearing. Sử dụng lắp cho bơm MLO 250-2A1, hãng sản xuất ShinShin Machinery | ||
| 32 | Bộ vật tư sửa chữa bơm dầu bôi trơn DC | 1 | bộ | Bao gồm bearing, o-ring, oil seal, casing wearing. Sử dụng lắp cho bơm MLO 200-B1, hãng sản xuất ShinShin Machinery | ||
| 33 | Van 1 chiều phin lọc dầu bôi trơn | 2 | Cái | DN250, Class 150#, Body A351 C8FM, seat NBR, kiểu Navi lite,hãng sản xuất Peach valve hoặc tương đương | ||
| 34 | Bộ vật tư sửa chữa cho van 3 ngả | 1 | Bộ | Sử dụng lắp cho van model KT3 RD, hãng sản xuất KORVAL | ||
| 35 | Bộ vật tư sửa chữa cho quạt hút khí bể dầu bôi trơn | 1 | Bộ | Sử dụng lắp cho quạt TPF-4.5-S1, hãng sản xuất TEA-IL BLOWER | ||
| 36 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn đường hơi tự dùng đi gia nhiệt bộ sấy không khí bằng hơi | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL150; outlet gasket 8", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL150/DN200,CL150 -Áp lực: 10 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC | ||
| 37 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 1 | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL300; outlet gasket 10", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 -Áp lực: 20 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC | ||
| 38 | Bộ vật tư sửa chữa van an toàn ống gớp hơi tự dùng 2 | 1 | Bộ | Bao gồm các chi tiết: Spring; body gasket, inlet gasket 6", CL300; outlet gasket 10", CL150. Sử dụng lắp cho van sau: -Kích thước vào/ra: DN150,CL300/DN250,CL150 -Áp lực: 20 bar -Nhiệt độ: 350ºC -Model: SSR-S8100 -Hãng sản xuất SVC | ||
| 39 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#2 | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN800 + Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin. | ||
| 40 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#3 | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CLSử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN650 + Kiểu van: PA-NRV, class 150, body: A216-WCB, 19.6 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin | ||
| 41 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BKK | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN350 + Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A216-WCB, 51.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin. | ||
| 42 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#6 | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN300 + Kiểu van: PA-NRV, class 300, body: A216-WCB, 51.7 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin | ||
| 43 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#7 | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN300 + Kiểu van: PA-NRV, class 600, body: A216-WCB, 102.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin | ||
| 44 | Bộ vật tư tiêu hao sửa chữa van 1 chiều cửa trích BGN#8 | 1 | bộ | Bao gồm các chi tiết: 1) Gasket: 1 cái, vật liệu SS304+graphite 2) Gland packing: 1 bộ, vật liệu P#6315CL Sử dụng lắp cho van sau: + Đường kính: DN250 + Kiểu van: PA-NRV, class 900, body: A216-WCB, 155.1 bar.G@38°C + Hãng sản xuất Samshin | ||
| 45 | Van tay cấp nước thô vào bể lắng | 4 | Cái | Van cánh bướm DN150, class 150 | ||
| 46 | Van tay đầu đẩy bơm phosphate | 15 | Cái | Size ½”, inox, 1500LB, F316 6A1, hãng sản xuất Hwasung Valve hoặc tương đương | ||
| 47 | Van tay hệ thống xử lý nước 20A | 6 | Cái | Size 20A, model DRW2000, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương | ||
| 48 | Van tay hệ thống xử lý nước 20A | 6 | Cái | Size 20A, model PDRW2000, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương | ||
| 49 | Van tay hệ thống xử lý nước 3/4' | 10 | Cái | Loại 3/4', van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương | ||
| 50 | Van tay hệ thống xử lý nước 1" | 10 | Cái | Loại 1", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương | ||
| 51 | Van tay hệ thống xử lý nước 1-1/2" | 10 | Cái | Loại 1-1/2", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương | ||
| 52 | Van tay hệ thống xử lý nước 2" | 10 | Cái | Loại 2", van nhựa bao gồm cả mặt bích, hãng sản xuất Hydro hoặc tương đương | ||
| 53 | Van tay hệ thống xử lý nước 100A | 5 | Cái | Size 100A, loại cánh bướm,150LB, vật liệu A395, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương | ||
| 54 | Van tay hệ thống xử lý nước 150A | 5 | Cái | Size 150A, loại cánh bướm,150LB, vật liệu A395, hãng sản xuất Donghwa hoặc tương đương | ||
| 55 | Van bi hệ thống xử lý nước DN100 | 5 | Cái | Van bi, DN100, class 150, vật liệu CF8, hãng sản xuất samsung valve hoặc tương đương | ||
| 56 | Van bi hệ thống xử lý nước 2-1/2" | 5 | Cái | Van bi 2-1/2", Class 150, CF8, hãng sản xuất samsung valve hoặc tương đương | ||
| 57 | Van chặn hệ thống xử lý nước DN150 | 2 | Cái | DN150, PN18, loại van cầu | ||
| 58 | Gasket cho van tay đường nước cấp khởi động | 1 | cái | Chi tiết 55: Loại van DN300 Class 2500 hãng Crane Pacific Model: 12-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN4 hoặc tương đương. | ||
| 59 | Gasket van tay đường nước cấp chính | 1 | cái | Chi tiết 55 loại van 18'' class 2500 hãng Crane Pacific Valves, model 18-55425-SEAX-Z-2-XXX-GN7 hoặc tương đương. | ||
| 60 | Phôi đồng đặc dùng gia công bạc cho các van | 2 | m | Phi 100 | ||
| 61 | Phôi đồng đặc dùng gia công bạc cho các van | 2 | m | Phi 120 | ||
| 62 | Diềm chắn cao su 300 x 12mm | 300 | mét | Diềm chắn cao su 300 x 12mm | ||
| 63 | Phớt chắn dầu tách sắt | 20 | Cái | TC 85x130x10 | ||
| 64 | Rọ bơm chịu nhiệt inox SS304 | 2 | Cái | DN150, chịu được nhiệt độ 180oC; áp lực 16kg/cm2; mặt bích loại 08 lỗ tiêu chuẩn BS 4504 | ||
| 65 | Bulong và ecu M14x70 thép trắng | 100 | Bộ | M14x70, thép trắng | ||
| 66 | Bulong và ecu M10x110 thép trắng | 100 | Bộ | M10x110, thép trắng | ||
| 67 | Cút thép 90 độ DN400 | 2 | Cái | 90o, DN400 | ||
| 68 | Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 1&6 tường trước | 2 | Cái | Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 12500mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng | ||
| 69 | Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 2&5 tường trước | 2 | Cái | Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 13900mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng | ||
| 70 | Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 3&4 tường trước | 2 | Cái | Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 13000mm; - Chiều dầy: 12mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng | ||
| 71 | Băng tải cao su máy cấp than trọng lượng 7,8 tường sau | 2 | Cái | Băng tải cao su có thông số kỹ thuật như sau: - Chiều rộng băng: 838 mm; - Chiều dài băng: 41700mm; - Độ cứng 70±5 Shore A - Lực kéo đứt ≥ 17,6 MPa - Đọ dãn dài ≥ 400% - Biến dạng dư ≤ 30% - Độ mài mòn ≤ 0,7 (cm3/1,61km); - Độ bám dính ≥ 3,5 N/mm - Loại nối liền, có vành chống tràn và gân chống trượt băng | ||
| 72 | Băng tải cao su bố vải | 2.100 | mét | Băng tải cao su bố vải EP, 5 lớp bố vải, rộng 1200mm, dày 14 mm, lực kéo đứt (min) 1250 N/mm, chống cháy, cao su bao biên. Chia thành 6 cuộn, mỗi cuộn dài 350m. | ||
| 73 | Băng tải cao su bố vải | 40 | mét | Băng tải cao su bố vải EP, 5 lớp bố vải, rộng 2000mm, dày 12 mm, lực kéo đứt (min) 500 N/mm, chống cháy, cao su bao biên. | ||
| 74 | Bóng đèn led | 48 | cái | Led High bay 500/200W, 220VAC | ||
| 75 | Ống luồn dây điện | 120 | m | Thép mạ kẽm IMC 2, OD=27mm, thick: 2.41mm, L: 3m | ||
| 76 | Dây điện 2x4mm2 | 150 | m | Dây điện 2x4mm2 | ||
| 77 | Bóng đèn cao áp | 1.400 | cái | MH 150W/640 E27 | ||
| 78 | Ballast | 1.400 | cái | BSNE 150 L300 | ||
| 79 | Kích | 1.400 | cái | SN58 | ||
| 80 | Tụ điện | 1.400 | cái | CP18CP28 | ||
| 81 | Dây điện | 200 | m | 2x4mm2 | ||
| 82 | Đui sứ | 1.400 | cái | E27 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về việc cung cấp vật tư thiết bị phần cơ/điện (Trong đó: tổng giá trị vật tư thiết bị phần cơ ≥ 28 tỷ đồng, tổng giá trị vật tư thiết bị phần điện ≥ 3 tỷ đồng) cho các Nhà máy công nghiệp mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Cụ thể:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra lỗi. Nếu lỗi do hàng hóa của nhà thầu cung cấp, nhà thầu phải có phương án thay thế hàng hóa khác trong vòng 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi