Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311265-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210209869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 10:42:00 đến ngày 2021-03-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,462,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Điểm Km58+470
1 Đào đất hữu cơ nền đường Theo HSTK được duyệt 174,05 m3
2 Đánh cấp nền đường Theo HSTK được duyệt 95,88 m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 416,55 m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 29,25 m3
5 Đào khuôn đường đất cấp III Theo HSTK được duyệt 245,64 m3
6 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 116,85 m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 60,3 m3
8 Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt 2.616,76 m2
9 Làm lớp Đá dăm nước loại 2 dày 12cm Theo HSTK được duyệt 627,82 m2
10 Láng nhựa 1 lớp 1.8kg/m2 Theo HSTK được duyệt 627,82 m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 1.988,94 m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm Theo HSTK được duyệt 75,34 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm Theo HSTK được duyệt 81,62 m3
14 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo HSTK được duyệt 188,35 m2
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt 188,35 m2
16 Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bù vênh) Theo HSTK được duyệt 1.988,94 m2
17 Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (Bù vênh) Theo HSTK được duyệt 1.946,61 m2
18 Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 242,77 m2
19 Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 40,08 m3
20 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 13,36 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính D Theo HSTK được duyệt 8.444,15 Kg
22 Bê tông xi măng chân khay M150 Theo HSTK được duyệt 31,19 m3
23 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK được duyệt 5,67 m3
24 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 116,85 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 60,3 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt 41 m
27 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,57 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 19,27 m2
29 Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường Theo HSTK được duyệt 3,96 m2
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo HSTK được duyệt 2 cái
31 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,37 m3
32 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 6,44 m2
33 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 15 cái
34 Tấm tôn phản quang Theo HSTK được duyệt 30 cái
35 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,32 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 0,09 m3
37 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt 31,23 m2
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo HSTK được duyệt 78,72 m2
39 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt 41 m
40 Số lượng tấm đầu, cuối Theo HSTK được duyệt 2 tấm
41 Số lượng tấm giữa Theo HSTK được duyệt 21 tấm
42 Cột thép Theo HSTK được duyệt 22 cột
43 Nắp cột thép Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
44 Tấm thép đệm Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
45 Tiêu phản quang Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
46 Bu lông D16x35 Theo HSTK được duyệt 220 cái
47 Bu lông D19x180 Theo HSTK được duyệt 22 cái
48 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,01 m3
49 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HSTK được duyệt 62 viên
50 Lắp đèn và tấm pin năng lượng ở độ cao Theo HSTK được duyệt 4 bộ
51 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt 2 cột
52 Lắp đặt đèn cảnh báo đi chậm Theo HSTK được duyệt 4 cái
53 Tủ điều khiển Theo HSTK được duyệt 2 bộ
54 Trụ tủ điều khiển Theo HSTK được duyệt 2 bộ
55 Accu khô Theo HSTK được duyệt 2 bộ
56 Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,52 m3
57 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,07 m3
58 Khung móng M29x600x4 Theo HSTK được duyệt 2 bộ
59 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,96 m3
60 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 67,2 m3
B Hạng mục 2: Điểm Km59+650
1 Đào nền đường đất hữu cơ Theo HSTK được duyệt 161,4 m3
2 Đánh cấp nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 93,45 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 291,23 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt 240,38 m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 1.658,32 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 296,9 m3
7 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 222,89 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 49,41 m3
9 Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt 2.824,89 m2
10 Làm lớp Đá dăm nước loại 2 dày 12cm Theo HSTK được duyệt 801,28 m2
11 Láng nhựa 1 lớp 1.8kg/m2 Theo HSTK được duyệt 801,28 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt 2.023,61 m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm Theo HSTK được duyệt 96,15 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm Theo HSTK được duyệt 104,17 m3
15 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo HSTK được duyệt 240,38 m2
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTK được duyệt 240,38 m2
17 Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bù vênh) Theo HSTK được duyệt 1.917,99 m2
18 Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm Theo HSTK được duyệt 557,75 m2
19 Đổ bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt 31,43 m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 142,88 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 25,72 m3
22 Đổ bê tông tường chắn vai đường, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 67,24 m3
23 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 90,2 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt 8,82 m3
25 Đắp đất sét đầm chặt K=0,90 Theo HSTK được duyệt 26,24 m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 7,38 m3
27 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt 24,6 m
28 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSTK được duyệt 102,5 m2
29 Đặt xốp làm khe co giãn Theo HSTK được duyệt 23,04 m2
30 Rải vải địa kỹ thuật khe co giãn Theo HSTK được duyệt 9,75 m2
31 Gạch xây VXM mác 75 hoàn trả mương Theo HSTK được duyệt 3,5 m3
32 BTXM móng mác 150, đá 2x4 hoàn trả mương xây Theo HSTK được duyệt 3,22 m3
33 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt 2,15 m3
34 Trát VXM mác 100 dày 2cm Theo HSTK được duyệt 24,64 m2
35 Cốt thép đáy mương D Theo HSTK được duyệt 15,1 Kg
36 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 45,12 m3
37 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 8,4 m3
38 Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 26,67 m3
39 Vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,57 m2
40 Vữa XM mác 75 đệm dày 2 cm Theo HSTK được duyệt 300,04 m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 300 cái
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Theo HSTK được duyệt 41,6 Kg
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Theo HSTK được duyệt 81,12 Kg
44 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt 1,15 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 8 cấu kiện
46 Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 6,68 m3
47 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,23 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy Theo HSTK được duyệt 1.407,76 Kg
49 Bê tông xi măng chân khay M150 Theo HSTK được duyệt 32,3 m3
50 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK được duyệt 5,87 m3
51 Đào móng chân khay, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 18,38 m3
52 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 12,72 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt 42 m
54 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,59 m3
55 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt 19,74 m2
56 Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường Theo HSTK được duyệt 0,64 m2
57 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Theo HSTK được duyệt 3 cái
58 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,37 m3
59 Sơn cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 6,44 m2
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 15 cái
61 Tấm tôn phản quang Theo HSTK được duyệt 30 cái
62 Đào móng cột tiêu, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,32 m3
63 Đắp đất hoàn trả cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 0,09 m3
64 Bê tông cọc KM đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,04 m3
65 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,05 m3
66 Sơn cọc H Theo HSTK được duyệt 0,4 m2
67 Đào móng cọc H, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,1 m3
68 Đắp đất hoàn trả cọc H, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 0,03 m3
69 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt 1 cái
70 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt 33,71 m2
71 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo HSTK được duyệt 49,05 m2
72 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt 41 m
73 Số lượng tấm đầu, cuối Theo HSTK được duyệt 2 tấm
74 Số lượng tấm giữa Theo HSTK được duyệt 21 tấm
75 Cột thép Theo HSTK được duyệt 22 cột
76 Nắp cột thép Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
77 Tấm thép đệm Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
78 Tiêu phản quang Theo HSTK được duyệt 22 chiếc
79 Bu lông D16x35 Theo HSTK được duyệt 220 cái
80 Bu lông D19x180 Theo HSTK được duyệt 22 cái
81 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,01 m3
82 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HSTK được duyệt 50 viên
83 Lắp đèn và tấm pin năng lượng ở độ cao Theo HSTK được duyệt 4 bộ
84 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt 2 cột
85 Lắp đặt đèn cảnh báo đi chậm Theo HSTK được duyệt 4 cái
86 Tủ điều khiển Theo HSTK được duyệt 2 bộ
87 Trụ tủ điều khiển Theo HSTK được duyệt 2 bộ
88 Accu khô Theo HSTK được duyệt 2 bộ
89 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,52 m3
90 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 0,07 m3
91 Khung móng M29x600x4 Theo HSTK được duyệt 2 bộ
92 Đào móng cột, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,96 m3
93 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt 67,2 m3
C Hạng mục 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->