Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210209869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 10:42:00 đến ngày 2021-03-16 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Điểm Km58+470 | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Theo HSTK được duyệt | 174,05 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường | Theo HSTK được duyệt | 95,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 416,55 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 29,25 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 245,64 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 116,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 60,3 | m3 |
| 8 | Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 2.616,76 | m2 |
| 9 | Làm lớp Đá dăm nước loại 2 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 627,82 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp 1.8kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 627,82 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.988,94 | m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 75,34 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm | Theo HSTK được duyệt | 81,62 | m3 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 188,35 | m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt | 188,35 | m2 |
| 16 | Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 1.988,94 | m2 |
| 17 | Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm (Bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 1.946,61 | m2 |
| 18 | Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 242,77 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 40,08 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính D | Theo HSTK được duyệt | 8.444,15 | Kg |
| 22 | Bê tông xi măng chân khay M150 | Theo HSTK được duyệt | 31,19 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,67 | m3 |
| 24 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 116,85 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 60,3 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 19,27 | m2 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | m3 |
| 32 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 34 | Tấm tôn phản quang | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 35 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 31,23 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 78,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 40 | Số lượng tấm đầu, cuối | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấm |
| 41 | Số lượng tấm giữa | Theo HSTK được duyệt | 21 | tấm |
| 42 | Cột thép | Theo HSTK được duyệt | 22 | cột |
| 43 | Nắp cột thép | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 44 | Tấm thép đệm | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 45 | Tiêu phản quang | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 46 | Bu lông D16x35 | Theo HSTK được duyệt | 220 | cái |
| 47 | Bu lông D19x180 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 48 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 49 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt | 62 | viên |
| 50 | Lắp đèn và tấm pin năng lượng ở độ cao | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt đèn cảnh báo đi chậm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Trụ tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Accu khô | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 58 | Khung móng M29x600x4 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Điểm Km59+650 | |||
| 1 | Đào nền đường đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt | 161,4 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 93,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 291,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt | 240,38 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 1.658,32 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 296,9 | m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 222,89 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 49,41 | m3 |
| 9 | Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt | 2.824,89 | m2 |
| 10 | Làm lớp Đá dăm nước loại 2 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 801,28 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp 1.8kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 801,28 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2.023,61 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Theo HSTK được duyệt | 96,15 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm | Theo HSTK được duyệt | 104,17 | m3 |
| 15 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 240,38 | m2 |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt | 240,38 | m2 |
| 17 | Thi công thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bù vênh) | Theo HSTK được duyệt | 1.917,99 | m2 |
| 18 | Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 557,75 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông gia cố lề đường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 31,43 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 142,88 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 25,72 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tường chắn vai đường, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 67,24 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 90,2 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 8,82 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét đầm chặt K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 26,24 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,38 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 24,6 | m |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 102,5 | m2 |
| 29 | Đặt xốp làm khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 23,04 | m2 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật khe co giãn | Theo HSTK được duyệt | 9,75 | m2 |
| 31 | Gạch xây VXM mác 75 hoàn trả mương | Theo HSTK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 32 | BTXM móng mác 150, đá 2x4 hoàn trả mương xây | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Theo HSTK được duyệt | 2,15 | m3 |
| 34 | Trát VXM mác 100 dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 24,64 | m2 |
| 35 | Cốt thép đáy mương D | Theo HSTK được duyệt | 15,1 | Kg |
| 36 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 45,12 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 26,67 | m3 |
| 39 | Vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,57 | m2 |
| 40 | Vữa XM mác 75 đệm dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt | 300,04 | m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt | 41,6 | Kg |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 81,12 | Kg |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 46 | Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,68 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,23 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái taluy | Theo HSTK được duyệt | 1.407,76 | Kg |
| 49 | Bê tông xi măng chân khay M150 | Theo HSTK được duyệt | 32,3 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 5,87 | m3 |
| 51 | Đào móng chân khay, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 18,38 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 12,72 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,59 | m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 19,74 | m2 |
| 56 | Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | m3 |
| 59 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 6,44 | m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 61 | Tấm tôn phản quang | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Đào móng cột tiêu, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 64 | Bê tông cọc KM đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 66 | Sơn cọc H | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m2 |
| 67 | Đào móng cọc H, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | m3 |
| 68 | Đắp đất hoàn trả cọc H, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 33,71 | m2 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 49,05 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 41 | m |
| 73 | Số lượng tấm đầu, cuối | Theo HSTK được duyệt | 2 | tấm |
| 74 | Số lượng tấm giữa | Theo HSTK được duyệt | 21 | tấm |
| 75 | Cột thép | Theo HSTK được duyệt | 22 | cột |
| 76 | Nắp cột thép | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 77 | Tấm thép đệm | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 78 | Tiêu phản quang | Theo HSTK được duyệt | 22 | chiếc |
| 79 | Bu lông D16x35 | Theo HSTK được duyệt | 220 | cái |
| 80 | Bu lông D19x180 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 81 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,01 | m3 |
| 82 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HSTK được duyệt | 50 | viên |
| 83 | Lắp đèn và tấm pin năng lượng ở độ cao | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 85 | Lắp đặt đèn cảnh báo đi chậm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Trụ tủ điều khiển | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Accu khô | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | m3 |
| 91 | Khung móng M29x600x4 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 67,2 | m3 |
| C | Hạng mục 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng, phụ lục giá hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ, ...; Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi