Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu Phắt, khu Vường 2 xã Lai Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312443-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa khu Phắt, khu Vường 2 xã Lai Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210312193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 20:30:00 đến ngày 2021-03-13 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,221,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHU PHẮT, XÃ LAI ĐỒNG
1 Nhà văn hóa 0
2 Phần móng 0
3 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,0641 1m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 100m
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2831 tấn
6 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,7416 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0547 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6491 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,432 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6554 100m3
12 Phần thân 0
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 43,585 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6486 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0613 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0996 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6433 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 cái
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0438 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0282 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,018 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3713 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,362 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1688 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1639 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,977 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,5829 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,3088 m3
29 Phần mái 0
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9099 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9099 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5826 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5826 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6668 100m2
36 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36,52 m
37 Phần hoàn thiện 0
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 241,647 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,12 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228,917 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,672 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,9 m
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,87 m2
44 Sản xuất lắp đặt ống PVC d50 dài 20cm thóat nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 228,92 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 307,44 m2
47 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,359 m3
48 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 149,85 m2
49 Phần cửa 0
50 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 1m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 m2
53 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính (loại nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4 m2
54 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (loại nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,04 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3457 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3457 tấn
57 Làm trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 133,59 m2
58 Phần điện 0
59 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
60 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m
61 Tủ điện Kim loại 350x500x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cỏi
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 hộp
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 bộ
65 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
67 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
69 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 250 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
75 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 300 m
76 ống sứ luồn qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
77 Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
78 Sân bê tông 0
79 San gạt mặt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 công
80 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,12 100m2
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,175 100m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35 m3
83 Phần san nền 0
84 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,991 100m3
85 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,991 100m3
86 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,1163 100m3
87 Vận chuyển đất đắp, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,1163 100m3
88 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,1057 100m3
89 Đường vào nhà văn hóa 0
90 Đào nền đường bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,5329 100m3
91 Đào nền đường bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3199 100m3
92 Đào nền đường bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1308 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1772 100m3
94 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,6837 100m3
95 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,5329 100m3
96 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3199 100m3
97 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1308 100m3
98 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,0129 100m3
99 Vận chuyển đất đắp, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,0129 100m3
100 Mặt đường 0
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4797 100m3
102 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 63,97 m3
103 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3114 100m2
104 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 53,38 m
105 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,9 m
106 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3304 100m2
107 Phần thoát nước 0
108 Hố ga đầu nối 0
109 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1045 100m3
110 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0328 100m3
111 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,43 m3
112 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0136 100m2
113 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,43 m3
114 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,26 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0196 100m2
116 Bê tông tường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,18 m3
117 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,22 m2
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0098 100m2
119 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,22 m3
120 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0456 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 1cấu kiện
122 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 m3
123 Cống D800 0
124 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4116 100m3
125 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3508 100m3
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,032 100m2
127 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,66 m3
128 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4 m3
129 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4401 100m2
130 Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8 m3
131 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0894 tấn
132 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,01 1m2
133 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 m
134 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 1 đoạn ống
135 Cửa xả 0
136 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,42 m3
137 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,15 100m2
138 Bê tông tường M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,26 m3
B NHÀ VĂN HÓA KHU VƯỜNG II XÃ LAI ĐỒNG
1 Phần phá dỡ 0
2 Tháo dỡ hệ thống điện và hệ thống cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 công
3 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0736 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 89,76 m2
5 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 công
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 339,849 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,62 m2
8 Vận chuyển tập kết phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 công
9 Phần cải tạo 0
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,62 m2
11 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 cái
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0426 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0032 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,352 m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2771 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2771 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,7 1m2
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3523 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3523 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2078 100m2
22 Tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,42 m
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m2
24 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 103,125 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 339,85 m2
26 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính loại nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,36 m2
27 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính loại nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,04 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1962 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1962 tấn
30 Làm trần bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 89,76 m2
31 Phần điện 0
32 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
33 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m
34 Tủ điện Kim loại 350x500x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 hộp
36 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9 bộ
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
39 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 cái
40 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
42 Đế âm tường tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 250 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 m
46 ống sứ luồn qua tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 cái
47 Sứ S102, ty, xà thép hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.832E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.663E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 733.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->