Gói thầu: Gói thầu 02.TB: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.TB: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn đầu tư phát triển ngân sách xã năm 2021 và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 04:09:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ rack | Rack | 1 | cái | Đảm bảo chất lượng tốt | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 2 | Khay cố định Rack 20U NET-CS-SX10-B | Rack | 2 | cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | Switch | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 4 | Bộ phát wifi N600R | N600R | 3 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 5 | Ổ cắm điện 3 lỗ Sino (đế, nhân, mặt) | Sino | 10 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 6 | Dây mạng Cat6e RJ45 AMP loại xịn | AMP | 2.650 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 7 | Hạt AMP cat6e RJ45, đầu chống nhiễu | AMP | 160 | cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 8 | Dây nhảy 3m có đầu chụp | Việt nam | 23 | Sợi | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 9 | Ổ wallplate RJ45 (Nhân + mặt + đế) | wallplate | 26 | bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 10 | Ống nhựa mềm Sino đường kính 32mm | Sino | 500 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 11 | Dây điện 2x2,5m | Korea | 50 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 12 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán, băng dính 2 mặt và linh phụ kiện khác | Việt Nam | 1 | Gói | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 13 | Bảng niêm yết thủ tục hành chính | Việt Nam | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 14 | Bảng huy hiệu Một Cửa Điện Tử Hiện Đại | Việt Nam | 5 | M² | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 15 | Ghế ngồi chung cho giao dịch viên, khách đến giao dịch và các phòng ban chân quỳ Hòa Phát SL601S | Hòa Phát | 42 | cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 16 | Bàn giao dịch Trung tâm hành chính công: | Việt Nam | 9,75 | md | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 17 | Bộ tủ cho phòng một cửa | Việt Nam | 7,392 | M² | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 18 | Bàn phòng họp giao ban trực tuyến CT5022H2R10 | CT5022H2R10 | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 19 | Ghế chủ trì phòng họp giao ban trực tuyến chân quỳ Hòa Phát SL360M | Hòa Phát | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 20 | Ghế ngồi chờ cho công dân | Hòa Phát | 2 | bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 21 | Rèm nhựa lật màu trắng cho các cửa sổ phòng giao dịch một cửa | Việt Nam | 12,96 | m² | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 22 | Bàn phím điều khiển quầy công nghệ mới, siêu mỏng và nhỏ gọn: | Việt Nam | 5 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 23 | Bảng hiển thị số tại quầy 4 số | Việt Nam | 5 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 24 | Bảng hiển thị chính | Việt Nam | 2 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 25 | Bộ điều khiển trung tâm kết nối không dây Màn hình 17 inch cấp số Touchsreen Betch VN CD10cWI | Touchsreen Betch | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 26 | Bộ âm thanh tự động | Việt nam | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 27 | Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động Btech Việt Nam dùng cho 8 quầy có bản quyền | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 28 | Cuộn Cable RS232 Convert to USB, 01 cuộn Cable RJ11 305m, 1,5 cuộn Cable RJ45 AMP chính hãng 305m. | Việt Nam | 1 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 29 | Ổ wallplate RJ 45 (Nhân + mặt + đế) | wallplate | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 30 | Ống nhựa mềm Sino đường kính 32mm | Sino | 60 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 31 | Dây điện 2x0.75mm | Korea | 30 | Mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 32 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán, băng dính 2 mặt và linh phụ kiện khác | Việt Nam | 1 | Gói | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 33 | Kiosk tra cứu thông tin ATV-K20M1BP | ATV-K20M1BP | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 34 | Ổ wallplate RJ 45 (Nhân + mặt + đế) | wallplate | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 35 | Ống nhựa mềm Sino đường kính 32mm | Sino | 50 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 36 | Dây điện 2x0.75mm | Korea | 50 | Mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 37 | Dây mạng Cat6e RJ45 AMP loại xịn | AMP | 60 | Mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 38 | Camera IP hiệu Dahua: Model: IPC-HDBW3212V-AS | Dahua | 4 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 39 | Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP: Model: DHI-NVR3028V-4K | DHI-NVR3028V-4K | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 40 | Switch cấp nguồn và tín hiệu: Model: PFS3110-8P-96 | PFS3110-8P-96 | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 41 | HDD WD 4TB: | HDD WD 4TB | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 42 | Phần mềm quản lý tập trung và phân quyền tài khoản bản quyền (trọn đời): | Việt Nam | 1 | Tài khoản | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 43 | Dây mạng Cat6e RJ45 AMP loại xịn | AMP | 650 | Mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 44 | Hạt AMP cat6e RJ45 | AMP | 60 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 45 | Ống nhựa mềm Sino đường kính 32mm | Sino | 125 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 46 | Dây điện Hàn Quốc 2x0.75mm | Korea | 50 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 47 | Chuột không dây Fuhlen A25G | Fuhlen A25G | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 48 | Dây nối dài USB 3 m | Việt Nam | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 49 | Gói đinh vít nở, băng dính, thắt dây, hồ dán và linh phụ kiện khác | Việt Nam | 1 | Gói | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 50 | Hộp nguồn, chống cháy chống nước kích thước 10x10x5 cm | Việt Nam | 4 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 51 | Ổ cắm Lioa 6 Lổ 6D32N 5m | Lioa | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 52 | Máy tính đồng bộ + Màn hình LED 18.5 inch: | LED 18.5 inch | 6 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 53 | Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55TU1100 (hoặc tương đương) | Samsung 4K | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 54 | Cáp HDMI 20m Unitek | HDMI | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 55 | Dây điện Hàn Quốc 2x 0,75mm | Korea | 100 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 56 | Ổ cắm điện nối đơn Sino | Sino | 1 | Cái | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 57 | Giá treo TIVI 55 inch | Việt Nam | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 58 | Ống nhựa mềm Sino đường kính 32mm | Sino | 100 | mét | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 59 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cáp đi ngầm tường, cài đặt cấu hình, đào tạo chuyển giao. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 60 | Công lắp đặt bao gồm: vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh đưa vào sử dụng. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 61 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 62 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, hiệu chỉnh, đào tạo chuyển giao. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 63 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, đi ngầm cáp trong tường hoặc đi nổi trong ống ghen, cài đặt cầu hình, đào tạo chuyển giao. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 64 | Công lắp đặt bao gồm: Kéo rãi các loại dây dẫn, lắp đặt ống dẫn cáp bảo vệ dây dẫn, đấu nối hệ thống và chi phí hao mòn máy móc, Lắp đặt thiết bị, cài đặt cầu hình, đào tạo chuyển giao. | Việt Nam | 1 | Hệ thống | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
| 65 | Chi phí vận chuẩn, lắp đặt, hoàn thiện, đưa vào sử dụng | Việt Nam | 1 | Bộ | Đảm bảo chất lượng | Có chứng chỉ xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố thiết bị tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục phải đảm bảo làm việc bình thường tại điểm sử dụng của bên mua. Thời gian bên bán có mặt để kiểm tra, khắc phục sự cố: Trong vòng 60 phút kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Giải quyết xong sự cố trong vòng 24h |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi