Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210310023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:42:00 đến ngày 2021-03-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây > 70cm (vận dụng 50% định mức) | 1 | cây | |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 6 | Đào gốc cây đường kính gốc > 70cm (vận dụng 50% định mức) | 2 | gốc cây | |
| 7 | Đập bỏ tường xây hiện hữu | 0,2511 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ hàng rào tạm | 59,58 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | 2,8625 | 10m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 2,8625 | 10m3/1km | |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào lớp hữu cơ đất cấp 1 bằng máy | 4,2642 | 100m3 | |
| 2 | Đào bỏ nền bê tông vỉ hè hiện hữu | 0,8379 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy | 1,9678 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | 8,7988 | 100m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy | 1,7385 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,95 | 5,5068 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | 114,2614 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển hữu cơ, đất thừa đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 114,2614 | 10m3/1km | |
| 9 | Đào xúc đất về đắp | 3,9996 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | 45,595 | 10m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3 Km ĐL4 tiếp theo | 45,595 | 10m3/1km | |
| 12 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98 | 3,4479 | 100m3 | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,493 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | 1,1608 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | 229,86 | m3 | |
| 16 | Gia công thép tròn trơn D=20 | 1,0013 | 1 tấn | |
| 17 | Quét nhựa đường thép D=20 | 25,51 | m2 | |
| 18 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 0,2 | 100m | |
| 19 | Nhựa đường chèn khe co, dãn | 34,14 | Kg | |
| 20 | Gỗ chèn khe dãn | 0,02 | m3 | |
| 21 | Láng bù vênh mặt đường cũ TCN 3 kg/m2 | 1,42 | m3 | |
| 22 | Láng nhựa 2 lớp, TCN 3,0 kg/m2 | 207,209 | 10m2 | |
| 23 | Đào xúc đất về đắp | 5,3638 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 1 Km ĐL4 | 61,1478 | 10m3/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất về đắp cự ly 3 Km ĐL4 tiếp theo | 61,1478 | 10m3/1km | |
| 26 | Đắp đất nền đường lu lèn K=0,98 | 4,624 | 100m3 | |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 15,4134 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | 0,8898 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | 308,27 | m3 | |
| 30 | Gia công thép tròn trơn D=20 | 0,5919 | 1 tấn | |
| 31 | Gia công thép vằn D=12 | 0,1438 | Tấn | |
| 32 | Quét nhựa đường thép D=20 | 15,08 | m2 | |
| 33 | Cắt khe co mặt đường bê tông | 2,45 | 100m | |
| 34 | Nhựa đường chèn khe co, dãn | 249,99 | Kg | |
| 35 | Gỗ chèn khe dãn | 0,13 | m3 | |
| 36 | Đào móng trồng cọc tiêu đất cấp 3 | 3,53 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,1801 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cốt thép cọc tiêu D=10mm | 0,1361 | tấn | |
| 39 | Gia công cốt thép cọc tiêu D=6mm | 0,0426 | tấn | |
| 40 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | 1,19 | m3 | |
| 41 | Sơn màu đỏ, trắng cọc tiêu 2 lớp | 21,02 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu | 49 | cái | |
| 43 | Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 2 x 4, mác 150 | 3,09 | m3 | |
| 44 | Đào móng trồng biển báo đất cấp 3 | 1,51 | m3 | |
| 45 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | 1,26 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm | 7 | cái | |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1 Km ĐL4 | 0,1721 | 10m3/1km | |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 0,1721 | 10m3/1km | |
| C | Phần cống | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cống cũ | 11 | cấu kiện | |
| 2 | Nạo vét lòng cống | 1,75 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL4 | 0,1995 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 0,1995 | 10m3/1km | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | 11 | cấu kiện | |
| 6 | Trục vớt tấm đan cống cũ | 7 | cấu kiện | |
| 7 | Nạo vét lòng cống | 1,2 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL4 | 0,1368 | 10m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 0,1368 | 10m3/1km | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | 7 | cấu kiện | |
| 11 | Trục vớt tấm đan cống cũ | 6 | cấu kiện | |
| 12 | Đập bỏ khối xây cống cũ | 5,33 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL4 | 0,6076 | 10m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 0,6076 | 10m3/1km | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | 0,042 | 100m | |
| 16 | Đào móng cống đất cấp 3 | 0,195 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL4 | 0,0222 | 10m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL4 tiếp theo | 0,0222 | 10m3/1km | |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | 1,57 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | 10,13 | m3 | |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | 0,0604 | tấn | |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | 0,0212 | tấn | |
| 23 | Gia công cốt thép gối đan D=6 mm | 0,0796 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | 0,0265 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gối đan | 0,1221 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 27 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan cống | 12 | cấu kiện | |
| 29 | Trát phần lộ thiên vữa XM mác 100 dày 2cm | 6,51 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải photo công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây dựng có hạng mục công việc tương đương. - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các TVLD, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi