Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:39:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN MƯƠNG SỐ 1 | |||
| B | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 70%KL | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.709,267 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - (30% khối lượng) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 7,3254 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 70%KL | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 597,8 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy 0,4m3, 30%KL | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,562 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,9232 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng thành mường | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 17,7739 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,6364 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đất đá thải về đắp, tại vị trí mở rộng đường bê tông theo thông báo giá QIII/2020 là 115.000 đồng/m3 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 70,004 | m3 |
| C | Công tác vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.518,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.518,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (km đầu tiên là đường loại 6, hệ số theo thông tư 10/2019/TT-BXD là 2,5) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 151,842 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (km đầu tiên là đường loại 6, hệ số theo thông tư 10/2019/TT-BXD là 2,5) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 151,842 | 10m³/1km |
| D | Đắp cát | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.698,6304 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.698,6304 | m3 |
| E | Xây dựng tuyến mương xây gạch B = 1m (L = 319,56m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 47,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 95,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,2782 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 137,79 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.457,19 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 23,65 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,8121 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 46,01 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,2461 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,1183 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,6071 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,2589 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 639 | 1cấu kiện |
| F | Xây dựng tuyến mương xây gạch B =1,2m (L = 335,39m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 57,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 114,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,3416 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 144,62 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.529,38 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 24,82 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,9514 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 56,36 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,865 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,8717 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,0598 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,6368 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 671 | 1cấu kiện |
| G | Xây dựng tuyến mương xây gạch chịu lực B =1,0m (L = 6m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,27 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| H | Xây dựng tuyến mương xây gạch chịu lực B= 1,2m (L = 6m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,27 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1312 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1642 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0821 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| I | Hố ga xây gạch | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0155 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| J | Cống bản KĐ=1.0m Km:0+423.40-:-Km0+444.40 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 21,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,4704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0627 | 100kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2428 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| K | Mở rộng mặt đường đoạn từ cọc 24 -:- cọc 27 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,2446 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 13,98 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 69,88 | m2 |
| L | Thay thế tấm đan và mũ mố cọc 27-:- cọc 32 | |||
| 1 | Tháo rỡ tấm đan hiện trạng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 168 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 8 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 7,91 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,5533 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 20,41 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,8362 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2,2982 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,1189 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 168 | 1cấu kiện |
| M | Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 158,499 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 158,499 | 1000v |
| N | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cấu kiện ( Tấm đan rãnh), thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 6 triệu/1 tháng) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 3 | tháng |
| 2 | San gạt bải thải bằng máy | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| O | Công tác vận chuyển cấu kiện | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.650 | 1 cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra công trường trong phạm vi ≤1000m bằng ô tô | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 40 | chuyến |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1.650 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 271,675 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 271,675 | tấn |
| P | TUYẾN MƯƠNG SỐ 2 | |||
| Q | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, 10% | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 14,657 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy 0,4m3, 90%KL | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 1,3191 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 120,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,4462 | 100m3 |
| R | Công tác vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 101,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 101,95 | m3 |
| S | Đắp cát | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 146,9856 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 148,1856 | m3 |
| T | Xây dựng tuyến mương xây gạch B=:1,2m = 1,2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 11,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 22,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 28,89 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 305,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,5896 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 11,26 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7718 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7732 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,611 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 0,7263 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 134 | 1cấu kiện |
| U | Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 15,889 | 1000v |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo tiêu chuẩn được phê duyệt | 15,889 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.576E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng . (ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc tương tự ). Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.974.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi