Gói thầu: Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312959-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210312926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:39:00 đến ngày 2021-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG SỐ 1
B Công tác đào đắp
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 70%KL Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.709,267 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - (30% khối lượng) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 7,3254 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II, 70%KL Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 597,8 1m3
4 Đào rãnh bằng máy 0,4m3, 30%KL Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,562 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,9232 100m3
6 Đắp đất tận dụng thành mường Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 17,7739 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,6364 100m3
8 Mua vật liệu đất đá thải về đắp, tại vị trí mở rộng đường bê tông theo thông báo giá QIII/2020 là 115.000 đồng/m3 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 70,004 m3
C Công tác vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.518,42 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.518,42 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (km đầu tiên là đường loại 6, hệ số theo thông tư 10/2019/TT-BXD là 2,5) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 151,842 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (km đầu tiên là đường loại 6, hệ số theo thông tư 10/2019/TT-BXD là 2,5) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 151,842 10m³/1km
D Đắp cát
1 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.698,6304 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.698,6304 m3
E Xây dựng tuyến mương xây gạch B = 1m (L = 319,56m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 47,93 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 95,87 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,2782 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 137,79 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.457,19 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 23,65 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,8121 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 46,01 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,2461 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,1183 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,6071 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,2589 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 639 1cấu kiện
F Xây dựng tuyến mương xây gạch B =1,2m (L = 335,39m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 57,02 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 114,03 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,3416 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 144,62 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.529,38 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 24,82 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,9514 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 56,36 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,865 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,8717 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,0598 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,6368 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 671 1cấu kiện
G Xây dựng tuyến mương xây gạch chịu lực B =1,0m (L = 6m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,9 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8 m3
3 Ván khuôn móng băng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,024 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,27 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 25,2 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,53 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0672 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,54 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,3 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1148 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1428 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0734 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0594 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12 1cấu kiện
H Xây dựng tuyến mương xây gạch chịu lực B= 1,2m (L = 6m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,02 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,04 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,024 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,27 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 25,2 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,53 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0672 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,61 m3
9 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,51 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1312 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1642 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0821 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0632 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12 1cấu kiện
I Hố ga xây gạch
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,8 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,016 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,23 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,72 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,13 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0155 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,36 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0117 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0136 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0063 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 1cấu kiện
J Cống bản KĐ=1.0m Km:0+423.40-:-Km0+444.40
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,64 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 21,96 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4704 100m2
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,8 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,192 100m2
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0627 100kg
7 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,0899 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2428 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1032 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 12 1cấu kiện
12 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,44 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 17,28 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3,6 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,027 100m3
K Mở rộng mặt đường đoạn từ cọc 24 -:- cọc 27
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,2446 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1048 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 13,98 m3
4 Nilon tái sinh Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 69,88 m2
L Thay thế tấm đan và mũ mố cọc 27-:- cọc 32
1 Tháo rỡ tấm đan hiện trạng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 168 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 8 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 7,91 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,5533 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 20,41 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,8362 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2,2982 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,1189 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 168 1cấu kiện
M Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng
1 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 158,499 1000v
2 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 158,499 1000v
N Bãi đúc cấu kiện
1 Thuê bãi đúc cấu kiện ( Tấm đan rãnh), thuê trong vòng 3 tháng, giá thuê tạm tính 6 triệu/1 tháng) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 3 tháng
2 San gạt bải thải bằng máy Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 2 ca
3 Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,1 100m3
O Công tác vận chuyển cấu kiện
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.650 1 cấu kiện
2 Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra công trường trong phạm vi ≤1000m bằng ô tô Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 40 chuyến
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1.650 1 cấu kiện
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 271,675 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 271,675 tấn
P TUYẾN MƯƠNG SỐ 2
Q Công tác đào đắp
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, 10% Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 14,657 m3
2 Đào bùn bằng máy 0,4m3, 90%KL Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 1,3191 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 120,48 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,4462 100m3
R Công tác vận chuyển đất
1 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 101,95 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 101,95 m3
S Đắp cát
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 146,9856 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 148,1856 m3
T Xây dựng tuyến mương xây gạch B=:1,2m = 1,2
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 11,39 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 22,78 m3
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,268 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 28,89 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 305,52 m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 4,96 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,5896 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 11,26 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7718 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7732 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,611 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 0,7263 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 134 1cấu kiện
U Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng
1 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 15,889 1000v
2 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo tiêu chuẩn được phê duyệt 15,889 1000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.576E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.114E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2,974 tỷ đồng . (ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc tương tự ). Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.974.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->