Gói thầu: Sửa chữa đường ĐT.651G (Tỉnh lộ 6);Lý trình: Km4+000 – Km6+770;Địa điểm: Xã Ninh Phụng và xã Ninh Thượng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323725-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Sửa chữa đường ĐT.651G (Tỉnh lộ 6);Lý trình: Km4+000 – Km6+770;Địa điểm: Xã Ninh Phụng và xã Ninh Thượng, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210307944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 08:00:00 đến ngày 2021-03-25 09:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất nền đường mở rộng Mô tả công việc theo chương v 299,94 m3
2 Đào nền đường cũ vuông thành sắc cạnh Mô tả công việc theo chương v 371,83 m3
3 Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 Mô tả công việc theo chương v 289,94 m3
4 Cung cấp đất đắp Mô tả công việc theo chương v 56,49 m3
5 Lu lèn nền đường từ K=0.95 lên k=0.98 Mô tả công việc theo chương v 508,62 m3
B PHẦN MÓNG & MẶT ĐƯỜNG BTN
1 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 16cm Mô tả công việc theo chương v 234,14 m3
2 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax25mm dày 30cm Mô tả công việc theo chương v 69,84 m3
3 Tưới nhựa MC70 thấm bám T/C 1kg/m2 trên móng CPĐD Mô tả công việc theo chương v 2.336 m2
4 Thi công BTNC12.5 dày 4cm hoàn trả mặt đường Mô tả công việc theo chương v 2.336 m2
5 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả công việc theo chương v 2.027,5 m2
6 Thi công lớp BTNC12.5 dày 3cm bù vênh cục bộ mặt đường Mô tả công việc theo chương v 2.027,5 m2
7 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả công việc theo chương v 15.968 m2
8 Thi công BTNC12.5 dày 4cm toàn diện tích mặt đường Mô tả công việc theo chương v 15.968 m2
C MẶT ĐƯỜNG BTXM TRÊN CÁC TUYẾN NHÁNH
1 Đào đất đường nhánh dân sinh Mô tả công việc theo chương v 11,48 m3
2 Thi công móng CPĐD Dmax25 loại 1 dày 14cm Mô tả công việc theo chương v 17,86 m3
3 Lót 1 lớp giấy dầu cách ly Mô tả công việc theo chương v 127,57 m2
4 Thi công bê tông đá 1x2 M300 mặt đường BTXM Mô tả công việc theo chương v 25,51 m3
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn phản quang dày 2mm, màu trắng Mô tả công việc theo chương v 2,82 m2
2 Sơn phản quang dày 2mm, màu vàng Mô tả công việc theo chương v 144,6 m2
3 Sơn phản quang vạch gồ giảm tốc dày 6mm, màu vàng Mô tả công việc theo chương v 110,82 m2
4 Cung cấp trụ biển báo F76 dày 2mm cao 3m Mô tả công việc theo chương v 13 trụ
5 Cung cấp biển báo tam giác A70 tôn kẽm dày1,2mm+t.giằng nhúng kẽm Mô tả công việc theo chương v 13 biển
6 Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tam giác cạnh D70cm Mô tả công việc theo chương v 13 bộ
7 Cung cấp trụ biển báo Fi76 dày 2mm cao 3m Mô tả công việc theo chương v 1 trụ
8 Cung cấp biển báo phản quang hình bát giác a=70 Mô tả công việc theo chương v 1 biển
9 Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang hình bát giác D70 Mô tả công việc theo chương v 1 bộ
10 Cung cấp trụ biển báo cao 3.6m Mô tả công việc theo chương v 1 trụ
11 Cung cấp biển báo tam giác A70 tôn kẽm dày1,2mm+t.giằng nhúng kẽm Mô tả công việc theo chương v 1 biển
12 Cung cấp biển báo phản quang hình bát giác a=70 Mô tả công việc theo chương v 1 biển
13 Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác + biển phản quang hình bát giác D70 Mô tả công việc theo chương v 1 bộ
14 Sơn 3 nước cột biển báo bằng thép hiện hữu Mô tả công việc theo chương v 11,13 m2
15 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới KT(15x15x120)cm Mô tả công việc theo chương v 458 cọc
16 Sơn cọc tiêu hiện hữu Mô tả công việc theo chương v 83,92 m2
17 Sơn lan can cầu, tường đầu và các vị trí cống ngang Mô tả công việc theo chương v 48,48 m2
18 Cung cấp, lắp đặt cọc H làm mới KT (20x20x100 )cm Mô tả công việc theo chương v 25 Cọc
E PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Phần rãnh hình thang: 84,7md
1 BT đá 1x2 M200 tấm đan dày 7 cm đúc sẵn Mô tả công việc theo chương v 7,09 m3
2 Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh Mô tả công việc theo chương v 150,38 m2
3 Chèn trám VXM M100 giữa 2 mặt đan đúc sẵn dày 2cm Mô tả công việc theo chương v 14,19 m3
4 BT đá 1x2 M200 đáy rãnh đổ tại chỗ Mô tả công việc theo chương v 2,37 m3
5 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn P Mô tả công việc theo chương v 326 tấm
G Phần đan vào nhà dân:
1 Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan đúc sẵn D=10-14mm Mô tả công việc theo chương v 127,17 kg
2 BT đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn dày 12cm Mô tả công việc theo chương v 0,91 m3
3 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn P=300kg Mô tả công việc theo chương v 9 tấm
H Chân khay đầu rãnh hình thang xây mới: (02 cái)
1 BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ Mô tả công việc theo chương v 0,62 m3
2 Nạo vét cống rãnh Mô tả công việc theo chương v 30,73 m3
I LỀ GIA CỐ : 789,21m2
1 Lu lèn lề gia cố từ K=0.95 lên k=0.98 Mô tả công việc theo chương v 236,76 m3
2 Thi công móng CPĐD loại I Dmax25 dày 10cm lề gia cố Mô tả công việc theo chương v 78,92 m3
3 Lót nhựa nilon tái sinh trước khi đổ bê tông Mô tả công việc theo chương v 789,21 m2
4 BT đá 2x4 M200 dày 15cm lề gia cố, đổ tại chỗ Mô tả công việc theo chương v 118,38 m3
J SỬA CHỮA TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH
1 Nạo vét đất lấp cống băng đường Mô tả công việc theo chương v 30,73 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá gờ, tường đầu, tường cánh Mô tả công việc theo chương v 2,62 m3
3 Thi công BT đá 2x4 M200 gờ, tường đầu, tường cánh Mô tả công việc theo chương v 2,62 m3
K SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CẦU BỒ ĐỀ
1 Đập bỏ kết cấu BTCT khe co giãn cũ Mô tả công việc theo chương v 2,49 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ Mô tả công việc theo chương v 21 m
3 Quét chất kết dính Epoxy 2 thành phần TC 0.5kg (phụ gia Sika dur 731) Mô tả công việc theo chương v 15,4 m2
4 Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn D=12-18mm Mô tả công việc theo chương v 618,03 kg
5 Cung cấp vữa không co ngot f'c=40Mpa Mô tả công việc theo chương v 3,11 m3
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 (bao gồm phụ kiện) Mô tả công việc theo chương v 21 m
L TƯỜNG HỘ LAN MỀM TRỒNG MỚI
1 Đào đất móng cột tường hộ lan, đất C3 Mô tả công việc theo chương v 34,54 m3
2 Đệm đá 4x6 móng dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả công việc theo chương v 1,1 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép neo móng D=16mm Mô tả công việc theo chương v 41,66 kg
4 Thi công BT đá 2x4 M150 móng tường hộ lan Mô tả công việc theo chương v 6,71 m3
5 Cung cấp thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m Mô tả công việc theo chương v 60 m
6 Cung cấp thép tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm Mô tả công việc theo chương v 36,27 kg
7 Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm Mô tả công việc theo chương v 36,27 kg
8 Cung cấp tấm tôn gợn sóng KT 2320x310x3mm Mô tả công việc theo chương v 40 tấm
9 Cung cấp tấm tôn lượn sóng KT 700x310x3mm Mô tả công việc theo chương v 4 tấm
10 Lắp đặt hộ lan mềm Mô tả công việc theo chương v 80 md
11 Cung cấp, dán màng phản quang đỏ + vàng quanh cột và dầu tấm Mô tả công việc theo chương v 0,79 m2
12 Cung cấp mắt phản quang hình tam giác Mô tả công việc theo chương v 44 cái
13 Cung cấp bu lông M19, L=18cm Mô tả công việc theo chương v 44 bộ
14 Cung cấp bulon D16, L=3,5cm Mô tả công việc theo chương v 352 cái
15 Đắp đất đầm chặt hố móng trụ đỡ tường hộ lan Mô tả công việc theo chương v 27,39 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.673E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.335E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ, mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005) có đầy đủ các hạng mục thi công nền, móng, mặt đường và công trình sửa chữa hoặc làm mới cầu BTCT có khổ cầu ≥ 8m . - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,114 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,228 tỷ đồng. (Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->