Gói thầu: Xây dựng Hồ điều hòa kết hợp cảnh quan. Ký hiệu XL05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng Hồ điều hòa kết hợp cảnh quan. Ký hiệu XL05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:31:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,400,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ ĐIỀU HÒA KẾT HỢP CẢNH QUAN | |||
| B | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.694,65 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | "nt" | 33,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 33,778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp I | "nt" | 33,778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1.528,0889 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp III | "nt" | 1.528,0889 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | "nt" | 141,8846 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 164,5861 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,5856 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm ninol đổ bê tông | "nt" | 41,16 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 2,8982 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | "nt" | 658,56 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | "nt" | 132 | m2 |
| D | MÁI THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 652,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 3,6797 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | "nt" | 31,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 8,7724 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 7,0375 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 874,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 41,0528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 33,7643 | tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | "nt" | 90,4562 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | "nt" | 9,0456 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 12.829 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển tấm đan nội bộ trong công trình (từ bãi đúc đến nơi lắp đặt) | "nt" | 205,264 | 10 tấn/1km |
| E | MÁI HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.037,85 | m3 |
| 2 | Vữa lót móng mác M75 | "nt" | 1.866,89 | m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | "nt" | 494,8 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | "nt" | 66,627 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | "nt" | 66,627 | 100m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cỏ (bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình) | "nt" | 666,27 | m3 |
| 7 | Mua cỏ để trồng (bao gồm cả công vận chuyển đến chân công trình) | "nt" | 66,627 | 100m2 |
| F | LAN CAN QUANH HỒ | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 425 | cái |
| 2 | Gia công thép lan can | "nt" | 18,8355 | tấn |
| 3 | Báo giá mạ kẽm | "nt" | 18,8355 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M14, L=200mm | "nt" | 2.216 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 839,007 | m2 |
| G | TRÀN (RA + TRÀN VÀO) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 2,1893 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 1,9262 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,7488 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | "nt" | 19,83 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | "nt" | 178,37 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 36,52 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 28,83 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,2574 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 8,7664 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 3,2573 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0691 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 1,8286 | tấn |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | "nt" | 50,56 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | "nt" | 0,0506 | 100m3 |
| 16 | Óng nhựa uPVC D32 | "nt" | 3,5 | m |
| 17 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | "nt" | 0,8791 | tấn |
| 18 | Lắp sàn thao tác | "nt" | 0,8791 | tấn |
| 19 | Bulon U M22x650 | "nt" | 52 | Cái |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | "nt" | 14,664 | m2 |
| H | TRÀN VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,4096 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 1,5917 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | "nt" | 0,5776 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 52,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | "nt" | 28,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | "nt" | 10,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0683 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,3578 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,8429 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,0239 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,7404 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | "nt" | 0,686 | tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | "nt" | 0,686 | tấn |
| 15 | Bulon U M22x650 | "nt" | 52 | Cái |
| 16 | Nạo vét kênh trước cửa tràn vào. | "nt" | 3,171 | 100m3 |
| I | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| J | Đập chắn phụ | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,975 | 100m3 |
| K | Bãi đúc bê tông tấm đan và trữ cấp phối đá dăm | |||
| 1 | San ủi tạo phăng | "nt" | 10 | ca |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 500 | m2 |
| 3 | Tưới ủ ẩm cấp phối đá dăm | "nt" | 15 | Ca |
| 4 | Đảo trộn cấp phối đá dăm | "nt" | 8,8247 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | "nt" | 8,8247 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | "nt" | 88,247 | 10m3/1km |
| L | Đê quây | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,388 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 1,388 | 100m3 |
| M | Đường thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 184,195 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | "nt" | 184,195 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng trong thời gian thi công đập | "nt" | 600 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Nông nghiệp và PTNT/Công trình thủy lợi, cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục đắp đập, tràn, đường mặt đập bê tông xi măng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi