Gói thầu: Thuê dịch vụ trọn gói truyền dẫn và phát sóng quảng bá kênh truyền hình Tuyên Quang (TTV) theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV trên hệ thống truyền hình số mặt đất toàn quốc của Đài Truyền hình kỹ thuật số VTC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315642-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ trọn gói truyền dẫn và phát sóng quảng bá kênh truyền hình Tuyên Quang (TTV) theo tiêu chuẩn độ nét cao HDTV trên hệ thống truyền hình số mặt đất toàn quốc của Đài Truyền hình kỹ thuật số VTC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305980 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:02:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,950,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền dẫn, Tiếp nhận, Xử lý và nén ghép tín hiệu kênh truyền hình TTV HD tại hệ thống xử lý tín hiệu trung tâm (Headend) của Đài truyền hình kỹ thuật số VTC | Cặp thiết bị Mã hóa (Encoder)/Giải mã (Decoder) và kênh truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình TTV HD đã mã hóa theo chuẩn MPEG4-HD qua hạ tầng mạng IP đến trung tâm xử lý tín hiệu (Headend) của hệ thống phát sóng Đài truyền hình kỹ thuật số VTC đảm bảo bảo mật, an toàn; - Dịch vụ tiếp nhận tín hiệu truyền dẫn kênh truyền hình tiêu chuẩn HD dưới định dạng IP; Xử lý nén, ghép Mux tín hiệu kênh truyền hình đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phát truyền hình số mặt đất, nguyên vẹn tín hiệu của Kênh phát sóng 24h/ngày. | Năm | 1 | |
| 2 | Phát sóng quảng bá tín hiệu kênh truyền hình TTV HD trên hệ thống truyền hình số mặt đất DVB-T2 toàn quốc của Đài truyền hình kỹ thuật số VTC | - Thiết lập đường truyền và băng thông phục vụ truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình TTV HD từ hệ thống xử lý tín hiệu trung tâm (Headend) tới các trạm phát sóng truyền hình số mặt đất của VTC trên Toàn quốc. - Băng tần phát sóng quảng bá tín hiệu kênh truyền hình TTV HD theo tiêu chuẩn DVB-T2, chuẩn nén tín hiệu kênh MPEG4 tại các trạm phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 của VTC trên toàn quốc. Trong đó mạng DVB-T2 VTC được phát sóng đơn tần SFN tại khu vực đồng bằng Bắc bộ và Nam bộ, MFN tại các khu vực miền Trung và vùng núi phía Bắc | Năm | 1 | |
| 3 | Dịch vụ chăm sóc khách hàng | - Tổng đài chăm sóc khách hàng hoạt động 24/7 sẵn sàng giải đáp các thắc mắc, hướng dẫn khán giả theo dõi tín hiệu kênh truyền hình TTV HD phát sóng quảng bá trên hạ tầng truyền hình số mặt đất toàn quốc của VTC. - Đội ngũ kỹ sư, chuyên viên kỹ thuật trực hệ thống và theo dõi, giám sát, xử lý kỹ thuật 24/7, sẵn sàng xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình vận hành, cung cấp dịch vụ. | Năm | 1 | |
| 4 | Cam kết đảm bảo thời gian duy trì cung cấp dịch vụ ổn định | Duy trì cung cấp dịch vụ ổn định | Năm | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.0E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.395.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi