Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348490-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Thượng Thôn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ ( CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 14:50:00 đến ngày 2021-04-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,861 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,2705 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6459 100m3
4 Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,7756 100m3
5 Đắp đá sau nổ mìn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1476 100m3
6 Bốc xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,8654 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,9327 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,0069 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6152 100m3
10 Thi công mặt đường cấp phối đá thải xô bồ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,7345 100m2
11 Bê tông đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
12 Ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m2
13 Biển khắc chữ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9778 m3
2 Đào móng cống, đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,031 m3
3 Đào móng cống, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,358 100m3
4 Đào móng cống, bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0928 100m3
5 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1808 100m3
6 Xây móng cống đá hộc, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,32 m3
7 Xây thân cống đá hộc,vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,6914 m3
8 Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,35 m2
9 Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 100m2
10 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,367 tấn
11 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,73 m3
12 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5 m3
13 Bê tông láng phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4675 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4401 m3
15 Ván khuôn kim loại ống cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0312 100m2
16 Cốt thép ống cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1181 tấn
17 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,26 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 cái
19 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2311 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.125E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->