Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa hành lang tầng 1, khu vệ sinh chung nhà khoa Sản; Khu vệ sinh chung tầng 2,4,5 nhà 5 tầng và ốp chân tường mặt ngoài, sơn lại 2 tum thang nhà khoa khám chữa bệnh trung tâm Y tế huyện Phù Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333880-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo sửa chữa hành lang tầng 1, khu vệ sinh chung nhà khoa Sản; Khu vệ sinh chung tầng 2,4,5 nhà 5 tầng và ốp chân tường mặt ngoài, sơn lại 2 tum thang nhà khoa khám chữa bệnh trung tâm Y tế huyện Phù Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210333550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 22:16:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hành lang tầng 1 nha khoa Sản.
1 Làm trần nhôm tấm 600x600 Theo thiết kế BVTC được duyệt 113,222 m2
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Theo thiết kế BVTC được duyệt 14 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
B Sửa chữa khu vệ sinh chung nhà khoa Sản
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế BVTC được duyệt 42,318 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường để ốp lại Theo thiết kế BVTC được duyệt 119,614 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 bộ
5 Tháo rỡ phụ kiện van, vòi.... Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
6 Tháo dỡ vách ngăn Theo thiết kế BVTC được duyệt 22,76 m2
7 Tháo dỡ trần Theo thiết kế BVTC được duyệt 30,607 m2
8 Tháo dỡ bỏ bức xây ngăn WC2 tầng 2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 bức
9 Làm lớp chống thấm nền bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia.. Theo thiết kế BVTC được duyệt 20,414 m2
10 Xử lý đầu ống thoát nước sàn tầng 2 bị thấm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 42,318 m2
12 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 119,614 m2
13 Đục nhám bề mặt tường để ốp lại Theo thiết kế BVTC được duyệt 119,614 m2
14 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Theo thiết kế BVTC được duyệt 30,607 m2
15 Lắp đặt xí bệt (Bệt lắp mới) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt xí bệt (Bệt cũ lắp lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen (Lắp mới) Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
18 Lắp đặt xịt xí (Lắp mới) Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
19 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo thiết kế BVTC được duyệt 8 bộ
20 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
21 Phụ kiện gia cố lại vách ngăn WC 2 tầng 2 Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
22 Vệ sinh lại toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
23 Phụ kiện (ống nối, gien trong, gien ngoài, thu..) Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
24 Vận chuyển bỏ phế thải và vệ sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 chuyến
25 Vách ngăn vệ sinh khung nhôm hệ Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,76 m2
26 Lắp đặt lại chậu rửa các phòng (Chậu cũ đã có tậm dụng lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt thoát sàn Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
28 Đục lắp đặt đường ống thoát chậu ra rãnh Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (Lắp đường cấp nước tới các chậu rửa) Theo thiết kế BVTC được duyệt 0,25 100m
C Sửa chữa WC tầng 5 (Nhà 5 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,113 m2
2 Tháo dỡ chân tường gạch ốp tường để ốp lại Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,982 m2
3 Tháo dỡ bệ xí để làm chống thấm nền Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
4 Tháo bỏ xí xổm Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
5 Đục bỏ nền bệ ngồi xí xổm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
6 Công chuyển bỏ phế thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 công
7 Làm lớp chống thấm nền bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia.. Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,095 m2
8 Xử lý đầu ống thoát nước sàn bị thấm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,095 m2
10 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,113 m2
11 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 (Chân tường ốp lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,982 m2
12 Lắp đặt xí bệt (Bệt đã có lắp lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
D Sửa chữa WC tầng 4 (Nhà 5 tầng)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,113 m2
2 Tháo dỡ chân tường gạch ốp tường để ốp lại Theo thiết kế BVTC được duyệt 8,982 m2
3 Tháo dỡ bệ xí để làm chống thấm nền Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
4 Công chuyển bỏ phế thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 công
5 Làm lớp chống thấm nền bằng hỗn hợp nước thủy tinh, sơn chống thấm, xi măng, phụ gia.. Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,095 m2
6 Xử lý đầu ống thoát nước sàn bị thấm Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 TB
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế BVTC được duyệt 24,095 m2
8 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (nền lát lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 15,113 m2
9 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 (Chân tường ốp lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 9 m2
10 Lắp đặt xí bệt (Bệt đã có lắp lại) Theo thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
E Sửa chữa WC tầng 2 (Nhà 5 tầng)
1 Tháo dỡ trần Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,004 m2
2 Công chuyển bỏ thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 1 công
3 Trần tôn + Khung xương khu vệ sinh Theo thiết kế BVTC được duyệt 16,004 m2
F Ốp chân tường mặt ngoài, sơn lại 2 tum thang nhà khoa khám chữa bệnh
1 Đục nhám mặt tường để ốp (Chân tường cao 1.2m) Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 m2
2 Ốp tường kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Theo thiết kế BVTC được duyệt 50 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (02 Tum thang) Theo thiết kế BVTC được duyệt 30 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế BVTC được duyệt 30 m2
5 Vệ sinh dọn dẹp bỏ phế thải Theo thiết kế BVTC được duyệt 3 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 03 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có tính chất tương tự có giá trị ≥ 0,4 tỷ đồng (Trong đó phải có tối thiểu 02 công trình là cải tạo sửa chữa)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->