Gói thầu: Dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, tiểu cảnh sân vườn của Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý cửa khẩu Trà Lĩnh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ chăm sóc, duy trì cây xanh, thảm cỏ, tiểu cảnh sân vườn của Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341845 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ cấp cho đơn vị năm 2021 theo Quyết định số 2221/QĐ-BQL ngày 31/12/2020 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 12:23:00 đến ngày 2021-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,818,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đạt khi nhân sự có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (tần suất thực hiện 80 lần/10 tháng) tính 30% DT tưới thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 /lần | 918 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công ( tần suất thực hiện80 lần/ 10 tháng ) tính 70% DT tưới thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.142 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (tần suất thực hiện 10 lần/ 10 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 382,5 | |
| 4 | Làm cỏ tạp bằng thủ công (tần suất thực hiện 10 lần/ 10 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 55 | |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (40lần /10 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 71,2 | |
| 6 | Duy trì bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, cao | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 1,78 | |
| 7 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công (40 lần / 10 tháng ) | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/lần | 34,4 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 m2/năm | 0,75 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 0,86 | |
| 10 | Bón phân thảm cỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 153 | |
| 11 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 229,5 | |
| 12 | Trồng bổ sung Cỏ lá lạc phía bên trái nhà Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu | Yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 900 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá là đạt khi nhân sự có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 gói thầu trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi