Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội đồng xã Yên Phú (đoạn từ nhà ông Khánh đến trạm biến áp Yên Phú 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336707-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nội đồng xã Yên Phú (đoạn từ nhà ông Khánh đến trạm biến áp Yên Phú 5)
Số hiệu KHLCNT 20210334961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 08:32:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG.
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 40,88 m3
2 Đào xúc bê tông phá dỡ Chương V- E-HSMT 0,4088 100m3
3 Đào bùn-đất cấp I Chương V- E-HSMT 16,47 1m3
4 Đào nền đường - đất cấp II Chương V- E-HSMT 9,0569 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 0,2934 100m3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 3,8511 100m3
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 2,7464 100m3
8 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 74,05 m3
9 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 1,1999 100m2
10 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 443,22 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 0,1647 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 8,7635 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 0,4088 100m3
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG.
1 Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 0,63 1m3
2 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 0,61 m3
3 Cột biển báo D89 Chương V- E-HSMT 16,25 md
4 Mặt biển báo tròn Chương V- E-HSMT 1 cái
5 Mặt biển báo tam giác Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt biển báo Chương V- E-HSMT 5 cái
C III. THOÁT NƯỚC.
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 45,44 100m
2 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh Chương V- E-HSMT 44,05 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh Chương V- E-HSMT 1,337 100m2
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 71,75 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 133,21 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 594,68 m2
7 Ván khuôn cho bê tông mũ rãnh Chương V- E-HSMT 4,22 100m2
8 Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,3898 tấn
9 Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 40,62 m3
10 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Chương V- E-HSMT 2,1648 100m2
11 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK =8mm Chương V- E-HSMT 2,474 tấn
12 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,899 tấn
13 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK =12mm Chương V- E-HSMT 2,253 tấn
14 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 1,4773 tấn
15 Bê tông tấm đan rãnh, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 44,94 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 422 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.217545E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.435E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->