Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313218-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Nguyễn Viết Xuân
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210312222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thị chính 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:38:00 đến ngày 2021-03-12 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:XÂY MỚI NHÀ WC
1 San dọn mặt bằng thi công - QCVN 02:2009/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng.
- QCXDVN 01:2008/BXD Quy chuẩn xây dựng Việt Nam quy hoạch xây dựng.
- QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình.
- QCVN QTĐ-5:2009/BCT ; QCVN QTĐ-6:2009/BCT; QCVN QTĐ-7:2009/BCT Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về kỹ thuật điện.
- QCVN 03:2012/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia nguyên tắc phân loại, phân cấp công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị.
- QCVN 05:2008/BXD « Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe ».
- TCVN 4319: 2012. Nhà và công trình công cộng. Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.
- TCVN 3907: 2011. Thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 2737: 95. Tải trọng và tác động. Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 4419 : 1987. Khảo sát cho xây dựng - nguyên tắc cơ bản.
- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
- TCXD 46-1986. Chống sét cho các công trình xây dựng. Yêu cầu thiết kế.
- TCXD 2622-95. Phòng cháy, chống cháy cho các nhà và công trình. Yêu cầu thiết kế.
- Các tài liệu tiêu chuẩn thiết kế và quy định nghiệp vụ chuyên ngành khác có liên quan.
0,4258 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,0615 100m3
3 Đào xúc đất móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 0,0878 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 nt 0,0009 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km nt 1,2683 10m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 3km nt 1,2683 10m3/1km
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 nt 5,7766 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 5,2126 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,3214 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m nt 0,388 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1545 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1188 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 12,3038 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 1,0047 m3
15 Xây tường bằng gạch bông gió 200x200 nt 2,24 m2
16 Sản xuất cửa nhôm nt 5,76 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 5,76 m2
18 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm cửa, vách và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....) nt 41,321 m2
19 Sản xuất xà gồ C 100x50x5x2 (3,94 kg/m) nt 72,8 m
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,0419 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 4,4736 1m2
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3287 tấn
23 Ốp tường trụ, cột- gạch ceramic KT 250x400 nt 54,912 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 21,6 m
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 73,7256 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 114,905 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 5,637 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 73,7256 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 114,905 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước nt 5,514 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,6026 100m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 nt 49,4869 m2
33 Lắp đặt kính tráng gương dày 5 ly nt 3,3 m2
34 Đóng trần bằng trần nhựa 600x600, nẹp chỉ nhôm nt 39,3828 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 1,0686 100m2
36 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,1812 100m3
37 Đào san đất nền bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 0,1276 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 nt 1,486 m3
39 Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,785 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,1727 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,1404 m3
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,84 m2
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 18,96 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước nt 18,96 m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0178 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,216 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,0379 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,0308 100m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,628 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg nt 9 cái
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,6 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,8 m3
53 Gia công cột bằng thép hình nt 0,2024 tấn
54 Lắp cột thép các loại nt 0,2024 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ nt 13,7732 1m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN + NƯỚC)
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 4 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió âm trần nt 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 nt 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nt 20 m
8 Lắp đặt bảng điện nt 2 hộp
9 Lắp đặt puli sứ kẹp tường nt 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,35 100m
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 30 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 30 cái
13 Lắp đặt đầu nối van ren ngoài, ĐK 34/21mm nt 12 cái
14 Lắp đặt đầu nối van ren trong, ĐK 34/21mm nt 12 cái
15 Lắp đặt van xả 2 chiều, ĐK 34mm nt 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm nt 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,15 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 10 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 10 cái
25 Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 1 cái
26 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90/60 mm nt 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,4 100m
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
29 Lắp đặt role tự động đóng ngắt (van phao) nt 1
30 Lắp đặt xí bệt loại không két nước nt 12 bộ
31 Lắp đặt vòi xịt nt 12 bộ
32 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm nt 14 cái
33 Lắp đặt vòi đơn D21 nt 2 bộ
34 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 12 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 5 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 10 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa nt 10 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô công trình có tính chất tương tự; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->