Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đoạn Km32+800-Km69+762, Quốc lộ 38 và đoạn Km19+950-Km38+305, Quốc lộ 38B, địa phận tỉnh Hải Dương và Hưng Yên năm 2021-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359921-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đoạn Km32+800-Km69+762, Quốc lộ 38 và đoạn Km19+950-Km38+305, Quốc lộ 38B, địa phận tỉnh Hải Dương và Hưng Yên năm 2021-2024
Số hiệu KHLCNT 20210352300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 16:39:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,795,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
B Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,581 md
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,225 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/lần
5 Vét rãnh hở bằng máy, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,118 m
6 Vét rãnh hở bằng thủ công , lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 955,058 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,386 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,233 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 md
C Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,574 m2
D Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng – BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,661 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,191 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,154 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
E Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2021–Thực hiện 08 tháng – Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
F Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,251 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 434,256 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,579 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,018 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 Nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,152 md
G Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,214 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,222 m2
H Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,329 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,592 Cọc
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,382 Cột
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,581 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m2
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,555 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,034 md
I Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
J Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
2 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,537 m
3 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,585 m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 Nắp
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,048 md
K Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm của MĐ đá dăm nhựa, móng CPĐD dày 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,051 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 m2
L Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 M2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,108 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,121 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
M Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
N Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
O Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - QL cầu có chiều dài 100 – 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
P Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài 100-200m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
Q Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
R Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,581 md
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,225 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/lần
5 Vét rãnh hở bằng máy, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,118 m
6 Vét rãnh hở bằng thủ công , lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 955,058 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,386 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,233 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 md
S Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,574 m2
T Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng – BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,661 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,191 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,154 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
U Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng – Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
V Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,251 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 434,256 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,579 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,018 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 Nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,152 md
W Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,214 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,222 m2
X Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,329 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,592 Cọc
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,382 Cột
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,581 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m2
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,555 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,034 md
Y Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
Z Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 M3
2 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,537 M
3 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,585 M
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 Nắp
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,048 md
AA Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 thángg - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm của MĐ đá dăm nhựa, móng CPĐD dày 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,051 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 m2
AB Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 M2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,108 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,121 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
AC Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
AD Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
AE Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài 100 – 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
AF Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài 100-200m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
AG Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
AH Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,581 md
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,225 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/lần
5 Vét rãnh hở bằng máy, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,118 m
6 Vét rãnh hở bằng thủ công , lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 955,058 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,386 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,233 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 md
AI Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,574 m2
AJ Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng – BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,661 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,191 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,154 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
AK Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng – Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
AL Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,251 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 434,256 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,579 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,018 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 Nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,152 md
AM Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,214 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,222 m2
AN Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,329 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,592 Cọc
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,382 Cột
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,581 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m2
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,555 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,034 md
AO Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
AP Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2023 –Thực hiện 12 thángg - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
2 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,537 m
3 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,585 m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 Nắp
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,048 md
AQ Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2023 –Thực hiện 12 thángg - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm của MĐ đá dăm nhựa, móng CPĐD dày 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,051 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 m2
AR Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 M2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,108 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,121 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
AS Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
AT Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
AU Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài 100 – 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
AV Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài 100-200m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
AW Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
AX Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,581 md
2 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,225 md
3 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/lần
5 Vét rãnh hở bằng máy, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,118 m
6 Vét rãnh hở bằng thủ công , lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 955,058 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,386 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 612,233 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,249 nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 md
AY Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,574 m2
AZ Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 4 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng – BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,661 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,487 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,191 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,563 Cột
10 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,154 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
BA Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng – Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
BB Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,251 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 434,256 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 km/lần
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 269,579 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 629,018 m
8 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,284 Nắp
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,152 md
BC Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm của MĐ BTN (không có lớp đất CP) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,214 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,222 m2
BD Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt BTN- Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,329 m2
2 Sơn cọc tiêu, mốc GPMB, mốc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,592 Cọc
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,382 Cột
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,155 Bộ
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,041 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 Cột
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,581 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 m2
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,442 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,555 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
14 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
15 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 Tấm
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,034 md
BE Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường Ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
BF Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 m3
2 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (30%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,537 m
3 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (70%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 857,585 m
4 Bổ sung nắp rãnh bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 Nắp
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,048 md
BG Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều dày mặt đường đã lèn ép dày 4cm của MĐ đá dăm nhựa, móng CPĐD dày 60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,051 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,67 m2
BH Quốc lộ 38: QL, BDTX đường 2 làn xe mặt đường đá dăm nhựa - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,565 M2
2 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,108 m2
3 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 Cọc
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 Cột
6 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
7 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Bộ
8 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 Bộ
9 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,241 Cột
10 Thay thế, cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,191 Cột
11 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,084 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,121 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
BI Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
BJ Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
BK Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - QL cầu có chiều dài 100 – 200m
1 Kiểm tra cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 cầu/năm
BL Quốc lộ 38: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài 100-200m
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m3
5 Vệ sinh mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,952 m2
6 Thay thế ống thoát nước D150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 m
7 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0004 md
8 Vệ sinh khe co giãn cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 md
9 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m2
10 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
12 Phát quang cây dại hai đầu cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,805 m2
13 Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,152 md
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, cầu 100-200m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 Cầu
BM Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
BN Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,874 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,256 md
BO Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CI, II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,112 m2
BP Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,867 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
BQ Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
BR Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,36 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.316,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,283 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,451 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,062 m
10 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
11 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,663 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,217 md
BS Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,335 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,916 m2
BT Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,992 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,667 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,762 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 755,608 md
BU Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 - Thực hiện 08 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
BV Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2021 –Thực hiện 08 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,072 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 m2
BW Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
BX Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,874 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,256 md
BY Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CI, II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,112 m2
BZ Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe -Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,867 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
CA Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
CB Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,36 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.316,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,283 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,451 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,062 m
10 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
11 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,663 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,217 md
CC Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,335 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,916 m2
CD Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,992 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,667 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,762 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 755,608 md
CE Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
CF Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2022 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,072 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 m2
CG Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
CH Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,874 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,256 md
CI Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CI, II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,112 m2
CJ Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe -Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,867 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
CK Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
CL Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,36 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.316,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,283 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,451 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,062 m
10 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
11 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,663 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,217 md
CM Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,335 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,916 m2
CN Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,992 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,667 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,762 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 755,608 md
CO Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
CP Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2023 –Thực hiện 12 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,072 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 m2
CQ Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp II đường Ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp II đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
CR Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX nền đường, lề đường và hệ thống thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,624 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,874 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 km/lần
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 md
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,256 md
CS Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CI, II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Ca/Lần/Km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,18 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,112 m2
CT Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 4 làn xe -Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,179 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,429 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,262 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,372 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,867 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 m2
CU Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác quản lý
1 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa mưa (183 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
2 Tuần đường Cấp III đường ngoài đô thị đối với mùa khô (182 ngày) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
3 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III-IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 lần/trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 km/lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
6 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường Đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 km/năm
CV Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX nền đường, lề đường và thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,04 md
3 Bạt lề đường bằng máy có chiều dài bạt liên tục trên 100m (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,36 md
4 Cắt cỏ bằng máy vùng đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 km/lần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.316,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,283 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm (10%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,451 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm (90%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,062 m
10 Sửa chữa rãnh xây gạch tường đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 m2
11 Bổ sung nắp rãnh, hố ga bê tông (KT 1x0,75x0,1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 nắp
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,663 md
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 212,217 md
CW Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác CIII, IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca/lần/km
2 Xử lý cao su sình lún, chiều đày mặt đường đã lèn ép dày 12cm đối MĐ BTN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,335 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,916 m2
CX Quốc lộ 38B: QL, BDTX đường 2 làn xe - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo, sơn 3 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,992 m2
2 Sơn cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,421 m2
3 Sơn cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m2
4 Sơn cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,276 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB,cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,667 Cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 Cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 Cột
8 Thay thế, bổ sung biển tròn, tam giác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 Bộ
9 Thay thế, bổ sung biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 Bộ
10 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 Bộ
11 Thay thế, cọc tiêu, cọc H, mốc GPMB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,008 Cột
12 Thay thế cọc MLG, cột thủy chí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,135 Cột
13 Dán lại lớp phản quang biển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 m2
14 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,762 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
16 Thay thế toàn bộ tấm tôn lượn sóng (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
17 Thay thế tấm tôn lượn sóng (không thay trụ) (50%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,378 Tấm
18 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 755,608 md
CY Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - QL cầu có chiều dài
1 Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 cầu/năm
3 Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 cầu/năm
CZ Quốc lộ 38B: Quản lý, BDTX cầu - Năm 2024 –Thực hiện 03 tháng - Công tác BDTX cầu có chiều dài
1 Sửa chữa lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 md
2 Sơn lan can cầu bằng thép 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 m2
3 Sơn lan can cầu bằng BT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, miết mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,072 m2
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 md
7 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,984 m2
8 Vệ sinh trụ cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.008495E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.68159E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên hệ thống Quốc lộ hoặc đường cao tốc. Trong trường hợp liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng kinh nghiệm của hợp đồng tương tự (đã thực hiện hợp đồng quản lý, BDTX trên hệ thống Quốc lộ hoặc đường cao tốc). + Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bảo dưỡng thường xuyên trên hệ thống Quốc lộ hoặc đường cao tốc >= 5,457 tỷ VNĐ (Năm tỷ, bốn trăm năm mươi bảy triệu đồng). Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.457.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.457.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.457.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->