Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư của đề tài Nghiên cứu chế tạo que thử sắc ký miễn dịch nano từ tính để phát hiện huyết thanh kháng nguyên NSI của virut Dengue gây bệnh sốt xuất huyết trên địa bàn Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư của đề tài Nghiên cứu chế tạo que thử sắc ký miễn dịch nano từ tính để phát hiện huyết thanh kháng nguyên NSI của virut Dengue gây bệnh sốt xuất huyết trên địa bàn Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550743 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 14:03:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GeneJET Genomic DNA Purification Kit | - | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 2 | GeneJET Plasmid Miniprep Kit | - | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 3 | Agarose | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 4 | GeneRuler 1 kb plus DNA Ladder | - | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 5 | UltraPure™ Ethidium Bromide | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 6 | Mồi tổng hợp gen mã hóa protein NS1 | - | 5.000 | Nu | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 7 | ReadyMix™ Taq PCR Reaction Mix | - | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 8 | GenElute™ PCR Clean-Up Kit | - | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 9 | Champion™ pET200 Directional TOPO™ Expression Kit | - | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 10 | Dung dịch LB Broth | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 11 | Ampicillin | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 12 | pcDNA™3.4 TOPO™ TA Cloning Kit | - | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 13 | ExpiCHO™ Expression Medium | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 14 | ExpiFectamine™ CHO Transfection Kit | - | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 15 | XK 16/20 Column | - | 2 | Cột | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 16 | CHO Cell Culture Medium | - | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 17 | p3.653 x ag8 murine myeloma cells Cells | - | 3 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 18 | Môi trường HAT Supplement (50X) | - | 5 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 19 | Môi trường DMEM | - | 5 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 20 | Acrylamide/Bis acrylamide 30% | - | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 21 | Tris base | - | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 22 | Ethanol | - | 1 | Lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 23 | APS-Ammonium persulfate | - | 1 | lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 24 | TEDMED | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 25 | 2-Mercaptoethanol | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 26 | PageRuler™ Prestained Protein Ladder | - | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 27 | RPMI-1640 | - | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 28 | Glycine | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 29 | Coomassie Brilliant Blue R - 250 Dye | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 30 | Coomassie Brilliant Blue G-250 Dye | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 31 | Tween 20 | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 32 | Skim milk | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 33 | Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP | - | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 34 | Hạt nano sắt từ, Carboxyl-Adembeads 100nm | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 35 | Hạt nano sắt từ, Carboxyl-Adembeads 200nm | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 36 | Hạt nano sắt từ, Carboxyl-Adembeads 300nm | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 37 | Carboxyl-Adembeads coupling kit | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 38 | Streptavidin-HRP | - | 3 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 39 | TMB substrate | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 40 | PBS buffer 10X | - | 10 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 41 | Biotin | - | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 42 | Nitrocellulose (NC) membranes, 0.45µm | - | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 43 | Nitrocellulose (NC) membranes, 0.65µm | - | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 44 | Nitrocellulose (NC) membranes, 0.8µm | - | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 45 | Hạt nano vàng, 40 nm diameter | - | 1 | Lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 46 | Dengue Ag Rapid Test CE | - | 10 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 47 | Giá để ống đựng mẫu 1.5 ml | - | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 48 | Giá để ống đựng mẫu 0.5 ml | - | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 49 | Hộp đựng đầu tip 20ul | - | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 50 | Hộp đựng đầu tip 200ul | - | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 51 | Hộp đựng đầu tip 1000ul | - | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 52 | Ống Eppendorf 0.2 ml | - | 2 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 53 | Ống Eppendorf 1.5 ml | - | 2 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 54 | Đầu tip 20 ul | - | 10 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 55 | Đầu tip 200 ul | - | 10 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 56 | Đầu tip 1000 ul | - | 10 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 57 | Đĩa ELISA 96 giếng, 100 cái/thùng | - | 1 | Thùng | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 58 | Chai thủy tinh nắp nhựa 250 ml | - | 10 | Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 59 | Chai thủy tinh nắp nhựa 500 ml | - | 10 | Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 60 | Chai thủy tinh nắp nhựa 1000 ml | - | 10 | Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 61 | Ống Falcon 15 ml | - | 15 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 62 | Ống Falcon 50 ml | - | 15 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 63 | Parafilm | - | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 64 | Chai nuôi cấy tế bào T25 | - | 1 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 65 | Chai nuôi cấy tế bào T75 | - | 2 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 66 | Ống chống đông EDTA | - | 7 | Túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 67 | Bông | - | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 68 | Panh | - | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 69 | Bơm tiêm 5cc | - | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 70 | Kim tiêm 20g | - | 2 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 71 | Hộp bảo quản mẫu | - | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 72 | Găng tay không bột cỡ S | - | 12 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 73 | Găng tay không bột cỡ M | - | 12 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT | |
| 74 | Tube 1 mL DNA, RNA free | - | 1 | túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Phạm vi cung cấp của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng là hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy y tế đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm:
- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng bản chính hoặc bản sao chứng thực kèm thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn hàng hóa cấp cho chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 694.218.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.388.436.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo quản, vận chuyển, chuyển giao công nghệ, tập huấn hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho, đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi