Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580087-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:06:00 đến ngày 2021-06-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,318,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU KÝ TÚC XÁ SỐ 1 THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường dây và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8203 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9049 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,392 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6272 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (Gạch vỡ thay bằng đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2403 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.372,393 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5305 | m2 |
| 14 | Đục lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5762 | m2 |
| 15 | Đục lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9965 | m2 |
| 16 | Đục lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,72 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,7487 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4775 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7749 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7749 | 10m³/1km |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,2816 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5126 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.461,4449 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.752,798 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6756 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,94 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7884 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9355 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0314 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,623 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 41 | Gia công lắp đặt lan can Inox Thanh chính D90, thanh đứng D27 cao 0,3m chi tiết xem bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m |
| 42 | Gia công lắp đặt lan can Inox Thanh chính D90, thanh đứng Inox hộp 20x20 cao 0,6m chi tiết xem bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao khung chìm giật cấp trang trí theo thiết kế nội thất (đơn giá đã tính và bù những phần giật cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,73 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cữa đi, cửa sổ, khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,3704 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 10x10, kể cả sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,9658 | m2 |
| 46 | Vệ sinh bụi bẩn, tẩy hoen ố ô màng kính phía trước sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,8938 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6608 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 50 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,35 | m2 |
| 51 | Mài đánh bóng lại lớp granitô cầu thang, thành bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,107 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, trám vá một số vết nứt và sơn lại ron đá rối granit tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6625 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,336 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4654 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch KT 60x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.445,9045 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT 30x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,371 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,0845 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9965 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,5762 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,907 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt bệ dỡ lavabo bằng thép hộp 30x30 kể cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rỉ sét lan can cầu thang và sơn lại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,616 | m2 |
| 65 | Vệ sinh phun PU lại tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | m |
| 66 | Vệ sinh phun PU lại trụ đề ba cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 67 | Gia công lắp đặt vách ngăn composite bệ tiểu dày 12mm kể cả chân inox và các phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 68 | Mua và lắp đặt bảng từ xanh chống lóa KT 1,5x4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Biểu tượng WC đá granite màu đen khắc chữ và hình WC, WC nam, WC nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.220,2811 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,121 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.478,9424 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.688,4597 | m2 |
| 74 | Sơn giả đá cột sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5126 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,306 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2228 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8962 | 100m2 |
| 79 | Bộ con sơn đón điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Công đào lấp đường ống luồng dây âm đất nối bên ngoài vào kể cả ống bảo vệ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 81 | Tủ điện Sinô 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tủ điện Sinô 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Hộp bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 84 | Hộp nối âm tường bằng nhựa 150*150*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 85 | Mặt nạ bản điện bằng nhựa 250x200, 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| 86 | Đế nhựa âm đơn, đế nhựa âm đôi dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 90 | Đèn led dây siêu sáng hắc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 91 | Đèn Panel led âm trần 48 W, ánh sáng trắng kích thước 300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D225 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 109 | Điều hòa nhiệt độ âm trần Sumikura 28000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 111 | Điều hòa nhiệt độ Toshiba 10000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Điều hòa nhiệt độ Toshiba 18000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 114 | Giá đỡ máy loại máy 28000 BTU/h và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 115 | Giá đỡ máy loại máy loại 10000 BTU/h và 18000 BTU/h và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống đồng D6.4 - D12.7mm + Gel cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng D9.5 - D15.9mm + Gel cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Công đục tường và khoan sàn để đi lại đường dây và thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 121 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic Công suất 350 (W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi KT 2000x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi KT 1000x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | cái |
| 148 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 154 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Công đục tường để đi lại đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 159 | Hút cải tạo hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hầm |
| 160 | Dây mạng lan CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 161 | Bộ chia cổng mạng SWITCH TP-link TL-SG1024D 24 Port Gigabit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 162 | Đế âm + mặt nạ đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | hộp |
| 163 | Đầu rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 164 | Lắp đặt Ổ cắm Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 166 | Tủ điện Sinô 400x300x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 167 | Công đục âm tường đi đường dây, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 168 | Mua và lắp đặt Tivi SONY KD-65X7000GB kích cỡ 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Công đục âm tường đi đường dây, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện, nước: bóng đèn, ổ cắm, cầu chì, ống thoát nước mái...., thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa trát tường đế ốp gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1375 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,215 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,37 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1573 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2953 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6819 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0933 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2786 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9963 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3646 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 37 | Phụ gia sika tăng cường độ bêtông dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lít |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0745 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cữa đi, cửa sổ, khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly và các phụ kiện khác kèm theo (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp 10x10, kể cả sơn 3 nước chống rỉ và các phụ kiện khác kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9707 | m2 |
| 52 | Vệ sinh bụi bẩn, tẩy hoen ố cạo lớp rỉ sét hoa sắt và sơn lại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7737 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch KT 60x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1375 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch KT 30x30, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3055 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,022 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 30x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5175 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1275 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0437 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7738 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,765 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5826 | m3 |
| 76 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5543 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3361 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,47 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,47 | m2 |
| 86 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5325 | m3 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 93 | Mặt nạ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 103 | Công đục tường nhà hiện trạng đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 104 | Lắp đặt xí bệt một khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 111 | Giá đỡ và Phụ kiện kèm theo bình Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3187 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m |
| 3 | Cắt và tháo dỡ phần chông sắt phía trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,57 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,3712 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5294 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6654 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0062 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,038 | m2 |
| 23 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | trụ |
| 24 | Trám vá lại các vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,3712 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9225 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,056 | m2 |
| 32 | Gia công hàn liên kết lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặc D16 tiện đầu đạn kể cả sơn 3 nước chống rỉ theo theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,03 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt bộ chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH CƠ SỞ THỰC HÀNH AN NHƠN" bằng inox mạ màu vàng đồng cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công lắp đặt bộ chữ "ĐỊA CHỈ: SỐ 20 TRẦN THỊ KỶ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH - THỊ XÃ AN NHƠN - TỈNH BÌNH ĐỊNH " bằng inox mạ màu vàng đồng cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cổng chính hàn liên kết để mở rộng cổng, vệ sinh cạo bỏ lớp rỉ sét phần hiện trạng sơn 3 nước (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cổng phụ hàn liên kết 2 thanh bên để nâng cao cổng, vệ sinh cạo bỏ lớp rỉ sét phần hiện trạng sơn 3 nước (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Gia công lắp đặt khung bảo vệ đèn thép mạ kẽm 12x12 kể cả sơn 3 nước (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Gia công ray cổng thép V50x50x5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ray cổng thép V50x50x5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0923 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ động cơ điện tự động cổng chính sức kéo 400kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Gia công lắp đặt khung bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Công đào lấp đường ống luồng dây âm đất từ nhà bảo vệ ra cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đèn cầu PMA D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 52 | Tháo dỡ phần chông sắt rỉ sét phía trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,075 | m |
| 53 | Cắt và tháo dỡ phần chông sắt rỉ sét phía trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,7542 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 58 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | trụ |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2268 | m2 |
| 60 | Trám vá lại các vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | công |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,7542 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,534 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4485 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặc D16 tiện đầu đạn kể cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,575 | m |
| 66 | Gia công hàn liên kết nâng cao 2 thanh bên của cổng và chông sắt; vệ sinh cạo bỏ lớp rỉ sét phần hiện trạng sơn 3 nước(chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phần chông sắt rỉ sét phía trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,36 | m |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,8272 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5264 | m2 |
| 73 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | trụ |
| 74 | Trám vá lại các vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,8272 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7972 | m2 |
| 78 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặc D16 tiện đầu đạn kể cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,36 | m |
| 79 | Tháo dỡ phần chông sắt rỉ sét phía trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | m |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,6333 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1423 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2704 | m2 |
| 85 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | trụ |
| 86 | Trám vá lại các vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,6333 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3433 | m2 |
| 90 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặc D16 tiện đầu đạn kể cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | m |
| 91 | Tháo dỡ tường rào lưới B40 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m |
| 92 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3587 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3587 | 10m³/1km |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7131 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,296 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2353 | 1m3 |
| 103 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2293 | m3 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2572 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2444 | tấn |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6421 | 100m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0058 | m3 |
| 110 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1126 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1261 | m3 |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9688 | m3 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,55 | m |
| 123 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | trụ |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,2243 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5156 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,17 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,7432 | m2 |
| 129 | Gia công lắp đặt chông sắt tường rào bằng sắt đặc D16 tiện đầu đạn kể cả sơn 3 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,775 | m |
| D | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,034 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1469 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 16 | Kẻ ô sàn nền trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,56 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,845 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2461 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng khung sắt hộp mặt ốp bằng tấm tôn hoa dày 3ly kể cả các phụ kiện kèm theo:(chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt hoa sắt bảo vệ , sắt hộp 12x12x1,1 ly kể cả sơn ba nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7515 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4315 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,36 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,04 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,963 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4915 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5915 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2 | m |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới chống chim chuột (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 56 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột loại 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,076 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,568 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,896 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6328 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3746 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8453 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6489 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3499 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,0219 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,0219 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,011 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,96 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5982 | 100m3 |
| 24 | Băng cản nước Watershop V200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 25 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Nắp thăm bể bằng tole (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu thang Inox xuống bể: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | CỘT CỜ + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0662 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2722 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2722 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,484 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2899 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5694 | 1m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4406 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5505 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4483 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4131 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7822 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5265 | m2 |
| 24 | Lát đá granite đỏ Ruby bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,119 | m2 |
| 25 | Lát đá granite màu xám, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7802 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5265 | m2 |
| 27 | Gia công trụ cờ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 29 | bu lông fi 20 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ròng rọc D42 và quả cầu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9687 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | m3 |
| 33 | Trồng cây chuỗi ngọc (1m2 16 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,76 | cây |
| 34 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5216 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,072 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,576 | m3 |
| 38 | Lát nền sân đá granite KT 30x60x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,2 | m2 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6693 | 1m2 |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt Bu long 16x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp vòi chữa cháy: Việt Nam KT600x400x200; Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt họng chửa cháy vách tường ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dùng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D50 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel 20HP và máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15Kw/20HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1máy |
| 24 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel 20HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=15Kw/20HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: 01 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1tủ |
| 27 | Lắp dây điện cấp nguồn, điều khiển máy bơm 3x14+1x8mm2 (trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ báo áp lực 15Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Hộp vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lăng phun A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống tại phòng máy bơm DN50-DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt rọ hút DN76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Giảm chấn DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Khóa gạt D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khóa gạt D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt hai đầu ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích ty nổi - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bình |
| 46 | Kệ đôi bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình bột chữa cháy tự xả XZFTB6 06kg bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 49 | bảng nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 50 | Trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5chuông |
| 52 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5nút |
| 53 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5đèn |
| 54 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10đầu |
| 55 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 56 | Lắp đặt điện trở cuối zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bình ắc quy 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Bộ chuyển nguồn AC-DC24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây tín hiệu còi, khẩn báo cháy2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Hệ thống tiếp địa cho Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Hộp nối kỹ thuật PVC: KT 200x200x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lăp đặt Exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5đèn |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5đèn |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn đèn Exit và sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ cấp nguồn 300x400 báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1tủ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 73 | Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP CX-040; Pr=61m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Dây cáp đồng PVC S= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa thếp mạ đồng D=16-L=2,3m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 76 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | giếng |
| 77 | Gia công thân trụ đỡ kim thu sét L=5m, DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 78 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 80 | Lắp đặt đế bắt cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ốc xiết cáp 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ốc xiết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ốc xiết cáp 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp chằng giữ trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt tăng đơ chằng cáp phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Công đục tường và khoan sàn đi đường dây và ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| H | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu. | |||
| 1 | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu. | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu = 347.190.000 đồng | 1 | Toàn bộ |
| I | DỰ PHÒNG TRƯỢT GIÁ: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu | |||
| 1 | DỰ PHÒNG TRƯỢT GIÁ: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu. | DỰ PHÒNG TRƯỢT GIÁ: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu = 27.775.000 đồng | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, công trình cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 6.000.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: - Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi