Gói thầu: Xây lắp số 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:20:00 đến ngày 2021-04-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,751,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,417 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,9332 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,915 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,475 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,5367 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5598 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,702 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7702 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0164 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0735 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,558 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9333 | 100m3 |
| 18 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7309 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2502 | 100m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,036 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0082 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,938 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1386 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1828 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1456 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4347 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6191 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,4062 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,3478 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2194 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4073 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4766 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7815 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,8899 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,742 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6386 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2157 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,621 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8595 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6509 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5933 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,0481 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6478 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0934 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4709 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1162 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4945 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,8431 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,1788 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,7501 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,6193 | m3 |
| 58 | Trát thành lan can, thành cấp, hộp kỹ thuật, ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 306,2905 | m2 |
| 59 | Đắp vữa tạo dáng tường ngoài, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,34 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,3975 | m2 |
| 61 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 738,7688 | m2 |
| 63 | Trát mặt trong, mặt trên thành bồn hoa, chân móng hộp KT dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,73 | m2 |
| 64 | ốp gạch Inax trang trí, kt 235x120 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,71 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,7566 | m2 |
| 67 | Trát hồ dầu lên BT trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 130,7566 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,7048 | m2 |
| 69 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 222,7048 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 362,1592 | m2 |
| 71 | Trát hồ dầu lên BT trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 362,1592 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,462 | m2 |
| 73 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180,462 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,9176 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,9176 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 125,9176 | m2 |
| 77 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 143,9 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 (NC kẻ roan tường trang trí) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,2 | m |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 173,07 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.187,9418 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.069,1526 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.079,057 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.178,0374 | m2 |
| 84 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,764 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6384 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6384 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 296,4864 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 429,325 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,62 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7375 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,345 | m2 |
| 92 | Láng granitô bậc cấp, bục giảng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,345 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 210,9 | m |
| 94 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,895 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,88 | m2 |
| 96 | GC cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 97 | GC cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kim khí đồng bộ) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 98 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 100 | GC lan can tay vịn sắt hành lang cao 0,15m (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,026 | md |
| 101 | GC lan can tay vịn sắt hành lang cao 0,30m (cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68 | md |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,7039 | m2 |
| 103 | GCLD tay vịn cầu thang Inox D40 dày 2.0mm, (cả VLP, phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,52 | md |
| 104 | GCLD chữ Inox cao 300 "HỌC-HỌC NỮA HỌC MÃI" (cả phụ kiện, chi tiết theo thiết kế) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m |
| 106 | Co nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 107 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Cầu chắn rác, D100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Đổ đất màu bồn hoa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,268 | m3 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7744 | 100m2 |
| 111 | Đèn TUBE LED đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 112 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 113 | Đèn TUBE LED đôi 1,2m, 2x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 115 | Thép treo quạt trần đk 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 116 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui) + ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 117 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 118 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 119 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 120 | Cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 121 | Hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 122 | Hộp nhựa ngầm tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.380 | m |
| 127 | Ống nhựa mềm luồn dây D20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây gân HDPE, ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 129 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 6 MODULE | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 130 | RCBO: 15A/1P+N/250V-4,5KA dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | MCB: 32A/2P/250V-6KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | MCB: 40A/4P/415V-10KA | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 134 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 135 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x10mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,161 | 100m3 |
| 137 | Đệm cát công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0775 | 100m3 |
| 139 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,434 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,311 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,961 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,904 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0404 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0223 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3896 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1689 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0351 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2968 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1136 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,475 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,34 | m2 |
| 33 | Trát ngoài chân tường nền nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,69 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,1316 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu lên BT trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,36 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,6 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,6 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 44 | Đắp chỉ thành sê nô vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,8 | m |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương chìm (chưa sơn nước) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,2096 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,89 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,11 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,9896 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤4m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2025 | 100m2 |
| 51 | Gia công xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3035 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép hình mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3035 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,77 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m |
| 59 | Lắp dựng cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,96 | m2 |
| 60 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (chưa khóa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 61 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi có tay nắm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 64 | Khung bông cửa đi sắt hộp 12x12mm (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,925 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,125 | m2 |
| 66 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 67 | Co nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Cầu chắn rác, D100mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Thép treo quạt trần đk 14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 73 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Cầu chì 10A | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt Dây cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 80 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 82 | MCB: 15A/2P/250V | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 84 | Đệm cát công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,745 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0525 | 100m3 |
| 86 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0875 | 100m3 |
| 87 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | 50 | m | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,4663 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2279 | m3 |
| 4 | Lăn nhám và kẻ roan mặt nền bêtông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60,118 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6202 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,4455 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140,9254 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9467 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1796 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2377 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,5192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,366 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0641 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4015 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5401 | 100m3 |
| 21 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0801 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,7315 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3732 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4229 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1998 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1193 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0957 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,4442 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,4122 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1737 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 635,5672 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 284,034 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, giằng vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,6338 | m2 |
| 39 | Trát hồ dầu lên BT dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 162,6338 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,3152 | m2 |
| 41 | Trát hồ dầu lên BT trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,3152 | m2 |
| 42 | Hoa bê tông thông gió 30x30cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,3 | m2 |
| 43 | Sơn tường, trụ, giằng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,8532 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 348,749 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 353,548 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 702,297 | m2 |
| 47 | Đắp VXM M75 dày 35 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m |
| 48 | Dán ngói 10 viên/m2 trên mái nghiêng, VXM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 49 | GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng Trường, chi tiết theo thiết kế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,17 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,723 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,723 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,723 | 1m2 |
| 54 | ống thoát nước nhựa PVC D90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 55 | ống thoát nước nhựa PVC D60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng mới loại công trình dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng xây mới; Phân cấp công trình: Cấp III; - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi