Gói thầu: Thi công xây dựng trường THCS Mỹ Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361398-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Thi công xây dựng trường THCS Mỹ Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210359082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 02:46:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,662,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 19 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,982 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 46,305 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,536 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,033 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,9586 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,198 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,263 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,995 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,704 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã xóa định mức thép nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 155 mối nối
11 Thép hình nối cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7.269,19 kg
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,206 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,937 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,428 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,066 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,907 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 50,425 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,605 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,131 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 51,637 m3
21 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 34,071 m3
22 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,346 m3
23 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26,267 m3
24 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,09 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,517 m3
26 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 74,293 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 81,106 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,132 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,312 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 27,844 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,597 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 133,988 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 81,94 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24,929 m3
35 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,337 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 149,391 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,256 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,138 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,931 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,097 m3
41 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,33 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,503 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,078 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,75 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,678 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,452 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,859 100m2
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,291 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,019 100m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37 cái
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,876 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,799 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,005 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,051 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,764 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,523 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,287 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,234 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,137 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,321 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,987 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,01 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,069 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,288 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,033 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,547 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,525 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,151 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,886 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,845 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,795 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,264 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,669 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,007 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,072 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,009 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,067 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,032 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,826 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,268 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,138 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,151 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,06 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,285 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,131 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,227 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,601 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,549 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,407 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,899 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,583 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,298 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,356 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,017 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,381 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,55 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,039 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,048 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,424 tấn
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,98 tấn
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,648 tấn
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,268 tấn
103 Xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,922 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,909 tấn
105 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,167 tấn
106 Gia công lan can Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,099 tấn
107 Lắp dựng lan can Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 43,13 m2
108 Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, …) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
109 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,042 tấn
110 Lắp đặt thang sắt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,042 tấn
111 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 230,885 m2
112 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,24 m2
113 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, ổ khóa tay gạt phụ kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115,685 m2
114 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115,2 m2
115 Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu xanh biển dày 5ly Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,24 m2
116 Cửa gỗ căm xe Pano (Sơn PU hoàn thiện) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,12 m2
117 Vach ngăn tiểu nam bằng tấm copact dày 20mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7 m2
118 SXLD lam nhôm hộp 25x76x1,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,41 m2
119 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,267 100m2
120 Ngói úp nóc 3 viên /md Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 312,18 viên
121 Diềm tole tráng kẽm dày 0,45mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,767 m2
122 Bộ chữ mica màu xanh cao 250 rộng 30mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 m2
123 Tranh Bác Hồ 1,800x2,500m in trên vải bố khung Composits Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 m2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 158,604 m2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 549,5 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 668,541 m2
127 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.056,46 m2
128 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 207,831 m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 306,848 m2
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 213,954 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 360,561 m2
132 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 607,663 m2
133 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 136,184 m2
134 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 867,92 m2
135 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 508,15 m2
136 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 119,725 m2
137 Trát vữa XM mác 75 chiều dày trát 2 cm tạo gờ trang trí Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,32 m2
138 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,32 m2
139 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 905,1 m
140 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 161,8 m
141 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 85,2 m
142 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 123,246 m2
143 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm màu đỏ đậm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 109,67 m2
144 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 66,235 m2
145 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 (cùng loại gạch nền) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28,821 m2
146 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 260,8 m2
147 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 125,34 m2
148 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 314,6 m
149 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23,728 m2
150 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 57,04 m2
151 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 125,34 m2
152 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 214,94 m2
153 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 260,32 m2
154 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 239,2 m2
155 Cắt Jion a2,000m (Tạm tính bằng 1/4 của mã hiệu AL.22111) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 95,68 10m
156 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 259,816 m2
157 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 298,426 m2
158 Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.332,562 m2
159 Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,35 m2
160 Lát nền, sàn, Gạch Ceramic nhám 250x250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 77,22 m2
161 Lát đá Granite mặt bệ các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,536 m2
162 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,1 (Vl+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 468,35 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 847,551 m2
164 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.497,625 m2
165 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.057,06 m2
166 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.796,894 m2
167 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.904,611 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3.294,519 m2
169 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,52 m2
170 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,099 100m2
171 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 310,53 m2
172 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,091 100m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,031 100m3
174 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,484 m3
175 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,242 m3
176 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6 m3
177 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,819 m3
178 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,05 m3
179 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,244 100m2
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,006 100m2
181 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cấu kiện
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,249 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,109 tấn
184 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,092 m2
185 Trát trần, có bả lớp bám dính trước khi trát ,vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,64 m2
186 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,094 m2
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,186 100m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,064 100m3
189 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,924 m3
190 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,37 m3
191 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,462 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,326 m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,44 m3
194 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,56 m3
195 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,318 100m2
196 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,017 100m2
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
198 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,045 tấn
199 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,045 tấn
200 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,248 m2
201 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,265 100m3
202 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,407 100m3
203 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,417 100m3
204 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,944 m3
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,944 m3
206 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,134 m3
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,922 m3
208 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,263 100m2
209 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,046 100m2
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 24 cấu kiện
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,099 tấn
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCP 3P 250A, dòng cắt 25,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
2 Lắp đặt automat 2 cực 125A, dòng cắt 10,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực 100A, dòng cắt 10,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực 25A, dòng cắt 10,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
5 Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 10,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15 cái
6 Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 6,0kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
7 Lắp đặt automat 2 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
8 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 18 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 hộp
9 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 hộp
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 1x36W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 192 bộ
12 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 1x20W/220V Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 bộ
13 Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80 cái
14 Lắp đặt điều tốc quạt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 80 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 120 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 112 cái
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 1x50mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 1x25mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 1x16mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 410 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây CXV 1x10mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 180 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x6mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 130 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2.250 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6.817 m
25 Lắp đặt cáp đồng trần 22 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 m
26 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cọc
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 con
28 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 773 m
29 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 592 m
30 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 195 m
31 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 300 cái
32 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 210 cái
33 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 90 cái
34 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 175 hộp
35 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-5 lổ + viền (Sino) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 63 cái
36 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 266 hộp
37 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 115 hộp
38 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 220V/250W (GP-250JXK) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
39 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bộ
40 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bộ
41 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bảng
42 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bảng
C NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,43 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm (ren trong thau) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 61 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 46 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4 100m
7 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 40 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28 cái
9 Lắp đặt tứ thông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,28 100m
12 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
15 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
16 Lắp đặt tứ thông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,44 100m
18 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
19 Lắp đặt van thau fi 34 (Đài Loan) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
20 Lắp đặt van thau fi 27 (Đài Loan) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bể
22 Lắp đặt Rơ le Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
23 Lắp đặt phao cơ fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
24 Lắp đặt lúp pê fi 34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,09 100m
26 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 cái
27 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
28 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
29 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
30 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
31 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114-49mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,22 100m
33 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 23 cái
34 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
35 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
36 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
37 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
38 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
39 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114-90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa có răng, đường kính nút bịt 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,71 100m
42 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
43 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
45 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
46 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114-90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,34 100m
48 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 cái
49 Lắp đặt tê cong nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
50 Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 cái
51 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 cái
52 Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20 cái
53 Bộ ti treo ren suốt fi8 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25 bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt (MS: CD1340) + dây cấp nước (MS: BF 423) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (MS: BS304) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
56 Lắp đặt Lavabo học sinh (MS: L2145) + vòi xả (MS: B109C) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12 bộ
57 Lắp đặt Lavabo giáo viên (MS: L2013H) + vòi xả nhấn (MS: B053C) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 bộ
58 Co P nhựa MS: BF405P Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 bộ
59 Lắp đặt chậu tiểu nam (MS: U0210) + Nút xả nhấn (MS: BF410) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 bộ
60 Lắp đặt vòi xả (MS: W023C) + Tay sen (MS: 50211MCW) + Dây sen (MS: 13505MCW) + Giá đỡ tay sen (MS: 51100MCW) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 bộ
61 Lắp đặt vòi xả thau fi 21 (MS: W021C) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 bộ
62 Lắp đặt hộp xà phòng (MS: Q8212) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
63 Lắp đặt kệ kính (MS: Q7701V) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (MS: Q944) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
65 Lắp đặt giá treo áo Inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
66 Lắp đặt gương soi (MS: M111) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,59 100m
68 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 35 cái
70 Ống thông đà bằng tole phẳng dày 0,45mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,88 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2 100m
D CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,039 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,066 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,023 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,537 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,085 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,126 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,026 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,176 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Đã xóa định mức thép nối cọc) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 mối nối
11 Thép hình nốc cọc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 114,64 kg
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,203 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,554 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,312 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,269 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,871 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,073 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,13 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,656 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,132 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,672 m3
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,99 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,443 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,203 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,156 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,116 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,328 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,084 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,233 100m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,24 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,068 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,079 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,017 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,152 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,027 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,153 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,001 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,007 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,018 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,022 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,113 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,017 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,109 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,135 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,024 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,198 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,466 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,007 tấn
49 SXLD lam nhôm hộp 25x76x1,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,6 m2
50 Diềm tole phẳng mạ kẻm dày 0,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,08 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,198 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 17,36 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,32 m2
54 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,282 m2
55 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,406 m2
56 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,892 m2
57 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,237 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,48 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,51 m
60 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,4 m
61 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,467 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm màu đỏ đậm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,342 m2
63 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,45 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15 m
65 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,115 m2
66 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,984 m2
67 Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,45 m2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,59 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,59 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,59 m2
71 Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 12,322 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37,419 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,688 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 37,419 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,688 m2
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,37 100m2
E CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính bảo vệ cấp 3 Rbv = 110m (với chiều cao kim thu sét H = 3m) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét (USA) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6 mối
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,033 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,007 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,36 100m
8 Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 tuýt
9 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 hộp
10 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cọc
11 Vật tư phụ vùa đủ thi công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1
F SÂN ĐƯỜNG-HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,064 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 58,05 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 466,059 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,346 100m2
5 Xoa phẳng mặt nền - lăn lu- rô tạo gai Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5.805 m2
6 Cắt khe tạo Jion ô vuông 2,000x2,00m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 290,25 10m
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.139,6 m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28,49 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 28,49 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 51,282 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,838 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,888 tấn
13 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 740,74 m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,059 100m3
15 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,775 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,745 100m3
17 Rải nilong làm móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,801 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,016 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 21,926 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,377 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,957 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,112 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 47 cấu kiện
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,381 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,234 tấn
26 SXDl cửa chắn rac bằng thép đặc 10x50 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 47 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,228 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,24 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8 cái
G CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,661 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,514 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,756 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,043 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,019 tấn
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,066 m2
8 Láng granitô nền sàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,676 m2
9 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,39 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,388 m
11 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,164 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m2
13 Lắp đặt ống inox đường kính 60mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,028 100m
14 Lắp đặt ống inox đường kính 76mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,028 100m
15 Lắp đặt ống inox đường kính 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,03 100m
16 Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
17 Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cái
18 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 bộ
19 Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 bộ
20 Bản mả dày 10li Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,944 kg
21 Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,5 m
H Thử tĩnh cọc
1 thử tĩnh cọc (01 CỌC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.916E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.83E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, Tương tự về quy mô công
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.941.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.882.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->