Gói thầu: Thi công xây dựng khối 9 phòng chức năng, nhà vệ sinh, sân đường - thoát nước, hồ nước ngầm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314263-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 9 phòng chức năng, nhà vệ sinh, sân đường - thoát nước, hồ nước ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210226858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:38:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,976,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 2,436 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 1,273 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 11,478 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 1,577 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I theo E.HSMT 24,996 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm theo E.HSMT 162 mối nối
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 1,399 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 2,798 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 36,257 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 62,864 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 5,257 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 6,674 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 22,07 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 39,324 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày theo E.HSMT 9,464 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 1,395 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 7,201 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 0,264 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 1,976 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 1,441 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 9,576 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 16,89 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao theo E.HSMT 8,253 m3
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao theo E.HSMT 12,146 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 31,658 m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo E.HSMT 3,956 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo E.HSMT 11,465 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,72 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 91,04 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 2,178 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 14,514 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 24,48 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 1,425 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 4,9 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 88,552 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 96,986 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 26,232 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 12,98 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 143,306 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW theo E.HSMT 1,013 m3
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,097 m3
42 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột theo E.HSMT 2,652 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao theo E.HSMT 0,292 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao theo E.HSMT 7,801 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao theo E.HSMT 10,14 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao theo E.HSMT 10,424 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 4,181 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao theo E.HSMT 1,093 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột theo E.HSMT 5,695 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo E.HSMT 5,25 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo E.HSMT 16,194 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo E.HSMT 0,267 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm theo E.HSMT 0,18 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,56 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,52 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,999 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,927 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 3,313 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,307 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 2,146 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 3,068 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,445 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 2,34 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 3,729 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,478 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,342 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,578 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 0,194 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,257 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 1,087 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,054 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,226 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,316 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 0,031 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,43 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,11 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,015 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,957 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 1,401 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 0,043 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,409 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,155 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,015 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,907 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 1,607 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 0,064 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,424 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,179 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 2,21 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo E.HSMT 0,982 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,236 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,293 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,07 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo E.HSMT 6,211 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo E.HSMT 1,019 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,02 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,174 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo E.HSMT 4,402 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,101 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,499 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,95 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,197 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,5 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,1 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,127 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,378 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,208 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,358 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,764 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,07 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,563 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,025 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,082 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,055 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,134 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,032 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,078 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,012 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,029 tấn
120 Vách kính khung nhôm mặt tiền theo E.HSMT 18,48 m2
121 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm theo E.HSMT 57,12 m2
122 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm theo E.HSMT 39,645 m2
123 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm theo E.HSMT 199,08 m2
124 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm theo E.HSMT 7,56 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt theo E.HSMT 5,328 tấn
126 Cắt và lắp kính chiều dày kính theo E.HSMT 162,671 1m2
127 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm theo E.HSMT 15 1bộ
128 Gia công lan can theo E.HSMT 0,174 tấn
129 Gia công cột bằng thép hình theo E.HSMT 0,056 tấn
130 Lắp dựng cột thép các loại theo E.HSMT 0,056 tấn
131 Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly theo E.HSMT 3,086 100m2
132 Gia công xà gồ thép theo E.HSMT 2,815 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép theo E.HSMT 2,815 tấn
134 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 theo E.HSMT 111,331 m2
135 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo E.HSMT 111,331 m2
136 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 theo E.HSMT 397,819 m2
137 Lát nền, sàn, tiết diện gạch theo E.HSMT 1.023,211 m2
138 Lát nền, sàn, tiết diện gạch theo E.HSMT 75,86 m2
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo E.HSMT 282,365 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo E.HSMT 46,893 m2
141 Lát đá bậc cầu thang theo E.HSMT 101,01 m2
142 Lát đá bậc tam cấp theo E.HSMT 35,733 m2
143 Lát đá mặt bệ các loại theo E.HSMT 12,634 m2
144 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán theo E.HSMT 26,92 m2
145 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 36,2 m
146 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 54,8 m
147 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 608,84 m
148 Miết mạch tường gạch loại lõm theo E.HSMT 2,016 m2
149 Miết mạch tường gạch loại lồi theo E.HSMT 2,502 m2
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 155,661 m2
151 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 553,913 m2
152 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 1.016,411 m2
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 69,759 m2
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 306,84 m2
155 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 335,297 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 126,9 m2
157 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 31,04 m2
158 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 467,773 m2
159 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 289,59 m2
160 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 170,103 m2
161 Trát trần, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 350,025 m2
162 Trát trần, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 692,12 m2
163 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 343,142 m2
164 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 64,09 m2
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 447,371 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà theo E.HSMT 1.016,414 m2
167 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo E.HSMT 1.016,411 m2
168 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo E.HSMT 1.496,237 m2
169 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà theo E.HSMT 1.108,61 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 2.512,651 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 2.125,021 m2
172 Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC) theo E.HSMT 66,72 m2
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 0,714 100m3
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,263 100m3
175 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 3,46 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày theo E.HSMT 0,718 m3
177 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày theo E.HSMT 14,468 m3
178 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo E.HSMT 3,676 m3
179 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 1,178 m3
180 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,281 m3
181 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 1,538 m3
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,044 100m2
183 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo E.HSMT 0,032 100m2
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,082 tấn
185 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính theo E.HSMT 0,092 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,021 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,005 tấn
188 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính theo E.HSMT 0,043 tấn
189 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm theo E.HSMT 0,005 tấn
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện theo E.HSMT 18 cái
191 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 75,47 m2
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 15,44 m2
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm theo E.HSMT 1,08 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm theo E.HSMT 0,4 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm theo E.HSMT 4,28 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo E.HSMT 0,19 100m
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm theo E.HSMT 68 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm theo E.HSMT 16 cái
199 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm theo E.HSMT 12 cái
200 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm theo E.HSMT 15 cái
201 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm theo E.HSMT 17 cái
202 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm theo E.HSMT 20 cái
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm theo E.HSMT 0,63 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm theo E.HSMT 0,6 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm theo E.HSMT 0,68 100m
206 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm theo E.HSMT 105 cái
207 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm theo E.HSMT 10 cái
208 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm theo E.HSMT 18 cái
209 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm theo E.HSMT 65 cái
210 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm theo E.HSMT 10 cái
211 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm theo E.HSMT 12 cái
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 theo E.HSMT 1 bể
213 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm theo E.HSMT 5 cái
214 Lắp đặt quả cầu chắn rác đk90mm theo E.HSMT 16 cái
215 Lắp đặt phao tự động theo E.HSMT 1 cái
216 Lắp đặt máy bơm theo E.HSMT 1 Cái
217 Lắp đặt chậu xí bệt theo E.HSMT 9 bộ
218 Lắp đặt chậu xí bệt theo E.HSMT 18 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo E.HSMT 29 bộ
220 Lắp đặt chậu tiểu nam theo E.HSMT 8 bộ
221 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm theo E.HSMT 16 cái
222 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi theo E.HSMT 12 bộ
223 Lắp đặt giá treo theo E.HSMT 20 cái
224 Lắp đặt gương soi theo E.HSMT 12 cái
225 Lắp đặt kệ kính theo E.HSMT 12 cái
226 Vách ngăn sứ theo E.HSMT 8 cái
B HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG – ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led) theo E.HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) theo E.HSMT 108 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W theo E.HSMT 48 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W theo E.HSMT 39 bộ
5 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W theo E.HSMT 54 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W theo E.HSMT 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC theo E.HSMT 74 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC theo E.HSMT 11 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC theo E.HSMT 15 cái
10 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC theo E.HSMT 3 cái
11 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC theo E.HSMT 4 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC theo E.HSMT 2 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC theo E.HSMT 6 cái
14 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 theo E.HSMT 1 hộp
15 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A theo E.HSMT 1 cái
16 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe theo E.HSMT 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V theo E.HSMT 1 cái
18 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol theo E.HSMT 1 cái
19 Lắp đặt đèn báo pha theo E.HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt cầu chì 5A S theo E.HSMT 3 cái
21 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm theo E.HSMT 5 cái
22 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA theo E.HSMT 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T theo E.HSMT 3 hộp
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T theo E.HSMT 10 cái
25 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H theo E.HSMT 1 cái
26 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H theo E.HSMT 3 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider theo E.HSMT 3 cái
28 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 7 cái
29 Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 3 cái
30 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA theo E.HSMT 7 cái
31 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA theo E.HSMT 4 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 7 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 3 cái
34 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 21 cái
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 theo E.HSMT 3.780 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 theo E.HSMT 205 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 theo E.HSMT 1.510 m
38 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 theo E.HSMT 220 m
39 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 theo E.HSMT 170 m
40 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 theo E.HSMT 100 m
41 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series theo E.HSMT 1.370 m
42 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series theo E.HSMT 140 m
43 Lắp đặt nối măng sông các loại theo E.HSMT 500 cái
44 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC theo E.HSMT 123 hộp
45 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC theo E.HSMT 150 cái
46 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC theo E.HSMT 257 hộp
47 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC theo E.HSMT 30 hộp
48 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m theo E.HSMT 3 cọc
49 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 theo E.HSMT 15 m
50 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA theo E.HSMT 3 cọc
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại theo E.HSMT 5 sứ
C HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG – CHÓNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 1100-15 R = 51m theo E.HSMT 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) theo E.HSMT 1 cái
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 theo E.HSMT 50 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series theo E.HSMT 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 theo E.HSMT 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m theo E.HSMT 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA theo E.HSMT 5 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 theo E.HSMT 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) theo E.HSMT 1 hộp
10 Đo kiểm tra điện trở đất theo E.HSMT 1  Lần
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 0,192 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,129 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 1,478 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,108 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I theo E.HSMT 11,26 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày theo E.HSMT 9,575 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày theo E.HSMT 2,496 m3
8 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao theo E.HSMT 0,924 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 4,472 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình theo E.HSMT 0,639 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo E.HSMT 1,478 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 2,928 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,413 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 theo E.HSMT 0,984 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 5,405 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 1,67 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột theo E.HSMT 0,049 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao theo E.HSMT 0,066 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao theo E.HSMT 0,197 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao theo E.HSMT 0,796 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo E.HSMT 0,285 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,09 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,027 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,137 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,096 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,048 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,291 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,045 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,037 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,045 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo E.HSMT 0,05 tấn
32 Lắp dựng cửa đi khung nhôm theo E.HSMT 17,84 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo E.HSMT 5,76 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ theo E.HSMT 0,431 100m2
35 Gia công xà gồ thép theo E.HSMT 0,203 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép theo E.HSMT 0,203 tấn
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 theo E.HSMT 11,347 m2
38 Lát nền, sàn, tiết diện gạch theo E.HSMT 63,89 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo E.HSMT 113,38 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 10 m
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 81,31 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 69,645 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CỘT NGOÀI) theo E.HSMT 7,9 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CỘT TRONG) theo E.HSMT 2,38 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài) theo E.HSMT 18,76 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát trong) theo E.HSMT 15,262 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 25,276 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) theo E.HSMT 4,026 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 17,32 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … theo E.HSMT 17,32 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà theo E.HSMT 81,31 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà theo E.HSMT 69,645 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà theo E.HSMT 51,936 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà theo E.HSMT 17,642 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 133,246 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo E.HSMT 87,287 m2
57 Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC) theo E.HSMT 39,6 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 0,3 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,106 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 1,392 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày theo E.HSMT 0,392 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày theo E.HSMT 5,551 m3
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 theo E.HSMT 1,48 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,752 m3
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,763 m3
66 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,015 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép theo E.HSMT 0,052 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm theo E.HSMT 0,054 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính theo E.HSMT 0,011 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm theo E.HSMT 0,001 tấn
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện theo E.HSMT 8 cái
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 32,505 m2
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 7,09 m2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm theo E.HSMT 0,331 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm theo E.HSMT 0,3 100m
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm theo E.HSMT 12 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-34mm theo E.HSMT 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-34mm theo E.HSMT 3 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm theo E.HSMT 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm theo E.HSMT 0,205 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm theo E.HSMT 0,12 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm theo E.HSMT 0,525 100m
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm theo E.HSMT 26 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm theo E.HSMT 20 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm theo E.HSMT 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm theo E.HSMT 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm theo E.HSMT 16 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-27mm theo E.HSMT 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm theo E.HSMT 6 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34-27mm theo E.HSMT 22 cái
91 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm theo E.HSMT 4 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) theo E.HSMT 4 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) theo E.HSMT 10 bộ
94 Lắp đặt Lavabo 1 vòi theo E.HSMT 6 bộ
95 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen theo E.HSMT 2 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam theo E.HSMT 4 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi theo E.HSMT 14 bộ
98 Lắp đặt gương soi theo E.HSMT 4 cái
99 Lắp đặt phễu thu 200x200 theo E.HSMT 6 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm theo E.HSMT 0,55 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm theo E.HSMT 0,1 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm theo E.HSMT 0,06 100m
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm theo E.HSMT 7 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm theo E.HSMT 12 cái
105 Lắp đặt phễu thu 150x150 theo E.HSMT 6 cái
106 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm theo E.HSMT 2 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH – ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W theo E.HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC theo E.HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N theo E.HSMT 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 theo E.HSMT 90 m
5 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 theo E.HSMT 40 m
6 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series theo E.HSMT 30 m
7 Lắp đặt nối măng sông các loại theo E.HSMT 10 cái
8 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC theo E.HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC theo E.HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC theo E.HSMT 3 cái
11 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC theo E.HSMT 12 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC theo E.HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại theo E.HSMT 3 sứ
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 1,859 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập theo E.HSMT 18,59 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 185,9 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 3,292 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng theo E.HSMT 0,658 100m2
6 Kẻ jion 10x10, a=2000 theo E.HSMT 92,95 10m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 1,125 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,82 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 2,136 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày theo E.HSMT 9,935 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 2,136 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,767 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,03 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính theo E.HSMT 0,055 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính theo E.HSMT 0,004 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện theo E.HSMT 11 cái
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 39,494 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 7,08 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm theo E.HSMT 0,549 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm theo E.HSMT 0,126 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm theo E.HSMT 0,376 100m
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 60 M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo E.HSMT 1,286 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo E.HSMT 0,378 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình theo E.HSMT 5,494 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 5,494 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 21,818 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 theo E.HSMT 0,091 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột theo E.HSMT 1,634 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp theo E.HSMT 0,004 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện theo E.HSMT 2 cái
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính theo E.HSMT 0,059 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính theo E.HSMT 0,659 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính theo E.HSMT 1,843 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 111,002 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 theo E.HSMT 46,99 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước theo E.HSMT 106,537 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.69E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->