Gói thầu: Thi công xây dựng khối 9 phòng chức năng, nhà vệ sinh, sân đường - thoát nước, hồ nước ngầm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314263-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối 9 phòng chức năng, nhà vệ sinh, sân đường - thoát nước, hồ nước ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:38:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,976,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 1,273 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 11,478 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 1,577 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | theo E.HSMT | 24,996 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | theo E.HSMT | 162 | mối nối |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 1,399 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 2,798 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 36,257 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 62,864 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 5,257 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 6,674 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 22,07 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 39,324 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 9,464 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 1,395 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 7,201 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 0,264 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 1,976 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 1,441 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 9,576 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 16,89 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | theo E.HSMT | 8,253 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | theo E.HSMT | 12,146 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 31,658 | m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo E.HSMT | 3,956 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo E.HSMT | 11,465 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 91,04 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 2,178 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 14,514 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 24,48 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 1,425 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 4,9 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 88,552 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 96,986 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 26,232 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 12,98 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 143,306 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo E.HSMT | 1,013 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,097 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | theo E.HSMT | 2,652 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | theo E.HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | theo E.HSMT | 7,801 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | theo E.HSMT | 10,14 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | theo E.HSMT | 10,424 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 4,181 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | theo E.HSMT | 1,093 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | theo E.HSMT | 5,695 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo E.HSMT | 5,25 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo E.HSMT | 16,194 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo E.HSMT | 0,267 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | theo E.HSMT | 0,18 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,56 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,52 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,999 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,927 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 3,313 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,307 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 2,146 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 3,068 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,445 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 2,34 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 3,729 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,478 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,342 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,578 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,194 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,257 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 1,087 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,226 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,316 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,031 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,43 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,11 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,957 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 1,401 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,409 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,155 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,015 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,907 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 1,607 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,064 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,424 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,179 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 2,21 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,982 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,236 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,293 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,07 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 6,211 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 1,019 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,02 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,174 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 4,402 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,101 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,499 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,95 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,197 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,5 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,1 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,127 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,378 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,208 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,358 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,764 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,07 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,563 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,025 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,082 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,134 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,032 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,078 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,012 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | theo E.HSMT | 18,48 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | theo E.HSMT | 57,12 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | theo E.HSMT | 39,645 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | theo E.HSMT | 199,08 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | theo E.HSMT | 7,56 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | theo E.HSMT | 5,328 | tấn |
| 126 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | theo E.HSMT | 162,671 | 1m2 |
| 127 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | theo E.HSMT | 15 | 1bộ |
| 128 | Gia công lan can | theo E.HSMT | 0,174 | tấn |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | theo E.HSMT | 0,056 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | theo E.HSMT | 0,056 | tấn |
| 131 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45ly | theo E.HSMT | 3,086 | 100m2 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | theo E.HSMT | 2,815 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | theo E.HSMT | 2,815 | tấn |
| 134 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | theo E.HSMT | 111,331 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo E.HSMT | 111,331 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | theo E.HSMT | 397,819 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 1.023,211 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 75,86 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 282,365 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 46,893 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang | theo E.HSMT | 101,01 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp | theo E.HSMT | 35,733 | m2 |
| 143 | Lát đá mặt bệ các loại | theo E.HSMT | 12,634 | m2 |
| 144 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | theo E.HSMT | 26,92 | m2 |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 36,2 | m |
| 146 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 54,8 | m |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 608,84 | m |
| 148 | Miết mạch tường gạch loại lõm | theo E.HSMT | 2,016 | m2 |
| 149 | Miết mạch tường gạch loại lồi | theo E.HSMT | 2,502 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 155,661 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 553,913 | m2 |
| 152 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 1.016,411 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 69,759 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 306,84 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 335,297 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 126,9 | m2 |
| 157 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 31,04 | m2 |
| 158 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 467,773 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 289,59 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 170,103 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 350,025 | m2 |
| 162 | Trát trần, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 692,12 | m2 |
| 163 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 343,142 | m2 |
| 164 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 64,09 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 447,371 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo E.HSMT | 1.016,414 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo E.HSMT | 1.016,411 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo E.HSMT | 1.496,237 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | theo E.HSMT | 1.108,61 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 2.512,651 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 2.125,021 | m2 |
| 172 | Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC) | theo E.HSMT | 66,72 | m2 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 175 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 3,46 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 0,718 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 14,468 | m3 |
| 178 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo E.HSMT | 3,676 | m3 |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 1,178 | m3 |
| 180 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,281 | m3 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 1,538 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo E.HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,082 | tấn |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | theo E.HSMT | 0,092 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,021 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | theo E.HSMT | 0,043 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | theo E.HSMT | 0,005 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | theo E.HSMT | 18 | cái |
| 191 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 75,47 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 15,44 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | theo E.HSMT | 1,08 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | theo E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | theo E.HSMT | 4,28 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | theo E.HSMT | 0,19 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | theo E.HSMT | 68 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | theo E.HSMT | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | theo E.HSMT | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | theo E.HSMT | 17 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | theo E.HSMT | 20 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | theo E.HSMT | 0,63 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | theo E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | theo E.HSMT | 0,68 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | theo E.HSMT | 105 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | theo E.HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | theo E.HSMT | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | theo E.HSMT | 65 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | theo E.HSMT | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | theo E.HSMT | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | theo E.HSMT | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đk90mm | theo E.HSMT | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt phao tự động | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt máy bơm | theo E.HSMT | 1 | Cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo E.HSMT | 9 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo E.HSMT | 18 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo E.HSMT | 29 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo E.HSMT | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | theo E.HSMT | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | theo E.HSMT | 12 | bộ |
| 223 | Lắp đặt giá treo | theo E.HSMT | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 226 | Vách ngăn sứ | theo E.HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG – ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led) | theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) | theo E.HSMT | 108 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | theo E.HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | theo E.HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | theo E.HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | theo E.HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | theo E.HSMT | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | theo E.HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | theo E.HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | theo E.HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 AC | theo E.HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 5A S | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | theo E.HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường MIP22218T | theo E.HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | theo E.HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA iC60H | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | theo E.HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | theo E.HSMT | 3.780 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | theo E.HSMT | 205 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | theo E.HSMT | 1.510 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | theo E.HSMT | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | theo E.HSMT | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | theo E.HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | theo E.HSMT | 1.370 | m |
| 42 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | theo E.HSMT | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt nối măng sông các loại | theo E.HSMT | 500 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | theo E.HSMT | 123 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | theo E.HSMT | 150 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | theo E.HSMT | 257 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | theo E.HSMT | 30 | hộp |
| 48 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | theo E.HSMT | 3 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | theo E.HSMT | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | theo E.HSMT | 3 | cọc |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | theo E.HSMT | 5 | sứ |
| C | HẠNG MỤC: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG – CHÓNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 1100-15 R = 51m | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột (xuất xứ VN) | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | theo E.HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | theo E.HSMT | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | theo E.HSMT | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | theo E.HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | theo E.HSMT | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất (xuất xứ VN) | theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | theo E.HSMT | 1 | Lần |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 1,478 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | theo E.HSMT | 11,26 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | theo E.HSMT | 9,575 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 2,496 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | theo E.HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 4,472 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | theo E.HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo E.HSMT | 1,478 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 2,928 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,413 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo E.HSMT | 0,984 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 5,405 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 1,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | theo E.HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | theo E.HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | theo E.HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | theo E.HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo E.HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,027 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,137 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,048 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,291 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,037 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,045 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo E.HSMT | 0,05 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | theo E.HSMT | 17,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo E.HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | theo E.HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | theo E.HSMT | 0,203 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | theo E.HSMT | 0,203 | tấn |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | theo E.HSMT | 11,347 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 63,89 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo E.HSMT | 113,38 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 10 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 81,31 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 69,645 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CỘT NGOÀI) | theo E.HSMT | 7,9 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (CỘT TRONG) | theo E.HSMT | 2,38 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài) | theo E.HSMT | 18,76 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Trát trong) | theo E.HSMT | 15,262 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 25,276 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | theo E.HSMT | 4,026 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 17,32 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | theo E.HSMT | 17,32 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | theo E.HSMT | 81,31 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | theo E.HSMT | 69,645 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | theo E.HSMT | 51,936 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | theo E.HSMT | 17,642 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 133,246 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo E.HSMT | 87,287 | m2 |
| 57 | Trần tấm Prima dày 4,5ly (VL+NC) | theo E.HSMT | 39,6 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 1,392 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 0,392 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | theo E.HSMT | 5,551 | m3 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | theo E.HSMT | 1,48 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,752 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,763 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo E.HSMT | 0,052 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | theo E.HSMT | 0,054 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | theo E.HSMT | 0,011 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | theo E.HSMT | 0,001 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | theo E.HSMT | 8 | cái |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 32,505 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 7,09 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | theo E.HSMT | 0,331 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | theo E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-34mm | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90-34mm | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | theo E.HSMT | 0,205 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | theo E.HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | theo E.HSMT | 0,525 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | theo E.HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | theo E.HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | theo E.HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | theo E.HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | theo E.HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34-27mm | theo E.HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | theo E.HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34-27mm | theo E.HSMT | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại lớn) | theo E.HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | theo E.HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | theo E.HSMT | 14 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | theo E.HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | theo E.HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | theo E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | theo E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | theo E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | theo E.HSMT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | theo E.HSMT | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | theo E.HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | theo E.HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH – ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø110 9W | theo E.HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | theo E.HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | theo E.HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | theo E.HSMT | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x1.5mm2 | theo E.HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | theo E.HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt nối măng sông các loại | theo E.HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | theo E.HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC | theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | theo E.HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | theo E.HSMT | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | theo E.HSMT | 3 | sứ |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 1,859 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | theo E.HSMT | 18,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 185,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 3,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | theo E.HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 6 | Kẻ jion 10x10, a=2000 | theo E.HSMT | 92,95 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 1,125 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 2,136 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | theo E.HSMT | 9,935 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 2,136 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,767 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | theo E.HSMT | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | theo E.HSMT | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | theo E.HSMT | 11 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 39,494 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 7,08 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | theo E.HSMT | 0,549 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | theo E.HSMT | 0,126 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mm | theo E.HSMT | 0,376 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM 60 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo E.HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo E.HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | theo E.HSMT | 5,494 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 5,494 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 21,818 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | theo E.HSMT | 0,091 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | theo E.HSMT | 1,634 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo E.HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | theo E.HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | theo E.HSMT | 0,059 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | theo E.HSMT | 0,659 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | theo E.HSMT | 1,843 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 111,002 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | theo E.HSMT | 46,99 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | theo E.HSMT | 106,537 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Hóa đơn VAT đính kèm. 5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : 1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng. 4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/Hóa đơn VAT đính kèm. 6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi