Gói thầu: Thi công xây dựng + công tác khởi công và cắt băng khánh thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347074-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + công tác khởi công và cắt băng khánh thành
Số hiệu KHLCNT 20210347054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ Công ty Cổ phần phân bón dầu khí Cà Mau (PVCFC) và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 09:34:00 đến ngày 2021-03-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6853 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0693 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0138 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0022 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0148 m3
7 Ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0099 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1736 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6908 tấn
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4056 m3
11 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6995 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0377 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4451 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2901 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5937 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6264 100m3
C PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5303 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7207 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2537 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0908 tấn
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9496 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3654 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,897 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9906 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1508 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1333 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2466 tấn
17 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7784 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8072 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6098 m2
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2823 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5072 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8969 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1635 tấn
10 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,939 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0386 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1159 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,0467 m2
14 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,3963 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,0636 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,3963 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,0467 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5774 m2
19 Cung cấp và thi công chống thấm màng HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,2094 m2
20 Đắp chi tiết trang trí mái chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chi tiết
21 Đắp trang trí cột, soi gờ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
22 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,97 m
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m
24 Gia công hệ kèo li tô mái ngói thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5888 tấn
25 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5888 tấn
26 Lợp mái ngói hạ long, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5564 100m2
27 Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,56 viên
28 Bộ chữ "TRUNG TÂM GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG THÔN TRUNG HÒA" cao 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E PHẦN CỬA
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,544 m2 
2 Cung cấp và lắp đặt cửa số nhôm hệ (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46  m2 
3 Song cửa sổ, lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,55 kg
F THOÁT NƯỚC MÁI, CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
2 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
5 Lắp đặt dây dẫn cu xlpe pvc 1kv 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn cu xlpe pvc 1kv 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
7 Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 tôn dày 1,5ly, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt Ống nhựa xoắn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn cu pvc pvc 1kv 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn cu pvc pvc 1kv 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Cung cấp và lắp đặt bảng điện nhựa kt:250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
24 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Kéo rải dây tiếp địa, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
29 Bât đỡ dây D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Đi tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
31 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
G PHẦN NỘI THẤT
1 Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Alu sơn nhũ vàng trên nền nỉ đỏ, bao gồm hộp gỗ cấu tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Sao vàng 5 cánh Aluminium gương vàng đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Búa liềm Aluminium gương vàng đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cung cấp và lắp đặt rèm vải đỏ hội trường độ nhún 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,416 m2
5 Cung cấp và lắp đặt rèm vải đỏ hội trường độ nhún 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264 m2
6 Cung cấp và lắp đặt rèm vải cửa sổ sân khấu, cửa ngách Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
7 Cung cấp và lắp đặt Thảm sân khấu dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,854 m2
8 Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 md
9 Cung cấp và lắp đặt Bàn hội trường KT 2200x400x750, cốt MDF dày 18mm dán veneer, khung gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU 3 lớp, mặt trước tấm giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cung cấp và lắp đặt Ghế hội trường khung ống thép, đệm tựa mút bọc vải KT 450x570x1010 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Bục tượng Bác KT 760x460x1350mm khung xương gỗ tự nhiên nhóm II, cốt MDF 12mm, dán veneer sồi sơn PU 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt Bục phát biểu KT 760x520x1220mm khung xương gỗ tự nhiên nhóm II, cốt MDF 12mm, dán veneer sồi sơn PU 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Tựợng Bác Hồ KT 980x600mm bằng thạch cao sơn nhũ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
I CẢI TẠO GIẾNG TRONG TTVH
J PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG GIẾNG CŨ HIỆN CÓ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1489 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,801 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6636 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,9217 m3
K PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông sân làm trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0709 m3
2 Máy bơm nước diezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0581 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9375 100m
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0822 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,1788 m3
7 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,045 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
10 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,975 m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
13 Tu bổ, phục hồi cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0341 m3
14 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8671 m3
15 Cung cấp và lắp đặt búp sen đầu trụ KT 170x170x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Cung cấp và lắp đặt đèn đá, mái đèn đá đầu trụ KT 380x380x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
L CHI PHÍ KHỞI CÔNG, CẮT BĂNG KHÁNH THÀNH
1 Chi phí khởi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí cắt băng khánh thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->