Gói thầu: Thi công xây dựng + công tác khởi công và cắt băng khánh thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + công tác khởi công và cắt băng khánh thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210347054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ Công ty Cổ phần phân bón dầu khí Cà Mau (PVCFC) và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 09:34:00 đến ngày 2021-03-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6853 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0693 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0138 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0022 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0099 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1736 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0377 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4451 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2901 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5937 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6264 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9496 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3654 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,897 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1508 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1333 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7784 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8072 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6098 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2823 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8969 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0386 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1159 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,0467 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3963 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0636 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,3963 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,0467 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5774 | m2 |
| 19 | Cung cấp và thi công chống thấm màng HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2094 | m2 |
| 20 | Đắp chi tiết trang trí mái chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chi tiết |
| 21 | Đắp trang trí cột, soi gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,97 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m |
| 24 | Gia công hệ kèo li tô mái ngói thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5888 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5888 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói hạ long, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5564 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,56 | viên |
| 28 | Bộ chữ "TRUNG TÂM GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG THÔN TRUNG HÒA" cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa số nhôm hệ (bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 3 | Song cửa sổ, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,55 | kg |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI, CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cu xlpe pvc 1kv 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cu xlpe pvc 1kv 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 tôn dày 1,5ly, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cu pvc pvc 1kv 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cu pvc pvc 1kv 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bảng điện nhựa kt:250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 24 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Bât đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 31 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| G | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Alu sơn nhũ vàng trên nền nỉ đỏ, bao gồm hộp gỗ cấu tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sao vàng 5 cánh Aluminium gương vàng đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Búa liềm Aluminium gương vàng đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt rèm vải đỏ hội trường độ nhún 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt rèm vải đỏ hội trường độ nhún 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt rèm vải cửa sổ sân khấu, cửa ngách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thảm sân khấu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,854 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | md |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bàn hội trường KT 2200x400x750, cốt MDF dày 18mm dán veneer, khung gỗ tự nhiên nhóm 4, sơn PU 3 lớp, mặt trước tấm giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ghế hội trường khung ống thép, đệm tựa mút bọc vải KT 450x570x1010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bục tượng Bác KT 760x460x1350mm khung xương gỗ tự nhiên nhóm II, cốt MDF 12mm, dán veneer sồi sơn PU 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bục phát biểu KT 760x520x1220mm khung xương gỗ tự nhiên nhóm II, cốt MDF 12mm, dán veneer sồi sơn PU 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tựợng Bác Hồ KT 980x600mm bằng thạch cao sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| I | CẢI TẠO GIẾNG TRONG TTVH | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG GIẾNG CŨ HIỆN CÓ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1489 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,801 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6636 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9217 | m3 |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông sân làm trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0709 | m3 |
| 2 | Máy bơm nước diezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0581 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9375 | 100m |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0822 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1788 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,975 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0341 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8671 | m3 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt búp sen đầu trụ KT 170x170x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt đèn đá, mái đèn đá đầu trụ KT 380x380x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| L | CHI PHÍ KHỞI CÔNG, CẮT BĂNG KHÁNH THÀNH | |||
| 1 | Chi phí khởi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cắt băng khánh thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi