Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc và phân tích môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404592-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ, hóa chất phục vụ quan trắc và phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210372773
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN sự nghiệp BVMT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:44:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 208,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cồn lau đầu đo 1 1000ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2 Cồn lau dụng cụ 2 500ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3 Dung dịch chuẩn EC 1000 2 1000ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4 Dung dịch điện cực DO 1 500ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5 Dung dịch làm sạch điện cực 1 500ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6 Găng tay y tế 1 50 đôi/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7 Hộp đựng mẫu 1 Chiếc Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8 Thùng đựng và bảo quản mẫu 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9 Túi PE 1 100 cái/ túi Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10 (NH4)2SO4 1 Lọ 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) 1 25g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12 4-Amino-Antypyrin 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13 Aceton 1 1000ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14 Silver nitrat 0.1N AgNO3 3 1 ống/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15 Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) 1 5g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16 Axit ascorbic (C6H8O6) 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17 Axit Bacbituric 1 250g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18 Bromophenol xanh 5 5g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19 Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate C3N3O3Cl2Na.2H2O 1 50g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20 CDTA- C14H22N2O8 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21 Acetic acid CH3COOH 1 1000ml/Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22 CH3COONa.3H2O 1 250g/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23 Chloroform CHCL3 5 1000ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24 Cloramin T 1 50g/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25 Cồn lau dụng cụ 11 500ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26 Đồng sunfat ngậm 5 nước CuSO4.5H2O 1 250g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) 3 100ml Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28 Dung dịch chuẩn P-PO4 1 500ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29 Giấy lau 6 100 tờ/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30 Giấy lọc Xenlulo acetate 1 100 tờ/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31 Giấy thử pH 13 Hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32 Hydrogen Peroxide H2O2 1 1000ml/Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33 H2SO4 đậm đặc 3 1000ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34 H3BO3 1 100g/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35 Hydrochloric acid 37% HCl đậm đặc 3 1000ml/Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36 Nitric acid 65% HNO3 2 1000ml/Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37 Hợp kim Devarda 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38 di-Potassium hydrogen phosphate K2HPO4 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39 K3Fe(CN)6 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40 Kali antimontatrat 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41 Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 3 100g/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42 Khí argon 9 40l/bình Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43 Khí axetylen 9 40l/bình Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44 Khí Heli 1 40l/bình Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45 Methylen xanh 5 5g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46 MgCl2 1 500g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47 Millex-LH 13mm Philic PTFE .45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk 1 100 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
49 Sodium sulfate Na2SO4 2 1000g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
50 NaAsO2 1 500g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51 NaCl 1 1000g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52 NaClO 1 250ml/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
53 NaCN 1 100g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54 NaOH 2 1000g/ hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55 NH4NO3 1 500g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56 Amoni hydroxit đậm đặc NH4OH 1 500ml/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57 n-Hexan 1 2500ml/Chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58 Phenol chuẩn 1 25g/chai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59 Phenolphtalein 1 25g Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60 SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) 1 25g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61 ZrOCl2.8.H2O 1 250g/lọ Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62 Bình định mức 1000ml 1 2 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63 Bình định mức 100ml 1 2 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64 Bình định mức 50ml 1 2 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65 Bình nhựa 2 lít 3 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66 Bình nhựa 5 lít 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67 Bình tam giác 250ml 1 10 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68 Cái lọc 8 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69 Chai đựng hóa chất 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70 Cốc thủy tinh 250ml 3 10 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71 Đũa thủy tinh 2 10 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72 Găng tay y tế 2 50 đôi/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73 Khẩu trang y tế 2 50 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74 Màng lọc cho FIAS 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75 Micropipet 1ml 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76 Micropipet 5ml 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77 Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) 4 Cai Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78 Ống đong 100ml 1 2 cái/hộp Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79 Ống đong 250ml 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80 Phễu chiết 1000ml 2 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81 phễu chiết 250ml 1 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82 Pipet 10ml 4 Cái Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 đồng (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->