Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:36:00 đến ngày 2021-04-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,660,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | CỌC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | 1 | bãi | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 2 lần) | 4,5 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 9,865 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 0,824 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | 17,627 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 111,876 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình | 300 | đoạn cọc | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 18 | 100m | |
| 9 | ép âm cọc, đất cấp II | 0,69 | 100m | |
| 10 | Sản xuất thép bản đầu cọc | 5,292 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | 5,292 | tấn | |
| 12 | Thép nối cọc | 1.614,211 | kg | |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 240 | mối nối | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | 2,063 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,063 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 2,063 | m3 | |
| C | KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,507 | 100m3 | |
| 2 | Đào đài móng bằng thủ công (20%TC) | 18,453 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng bằng thủ công (20%TC) | 22,779 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,404 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng | 1,343 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | 2,105 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,16 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 3,16 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 5,256 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 65,878 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp | 0,231 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 1,421 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | 0,673 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | 0,247 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | 1,368 | tấn | |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,634 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 38,953 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | 0,18 | 100m2 | |
| 21 | Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính | 0,073 | tấn | |
| 22 | Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính | 0,246 | tấn | |
| 23 | Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 24 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 10,417 | m3 | |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất | 2,338 | 100m | |
| 26 | Vét bùn đầu cọc | 0,374 | m3 | |
| 27 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,374 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,658 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,015 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt | 0,037 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 0,584 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,835 | m3 | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,155 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố, đá 1x2, mác 250 | 0,173 | m3 | |
| 35 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,974 | m2 | |
| 36 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,308 | m2 | |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,282 | m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,023 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,066 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,492 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,946 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 7km, đất cấp II | 1,919 | 100m3 | |
| 44 | Tôn nền cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,716 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 26,391 | m3 | |
| D | KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,501 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,196 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,484 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,141 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 23,151 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | 0,232 | 100m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,133 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,823 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,573 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,719 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,425 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 50,412 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | 0,504 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 7,791 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,953 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,267 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 103,291 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 | 1,537 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,736 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,473 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,249 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,476 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,216 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,206 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,001 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính | 0,079 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm | 0,154 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,653 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,474 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp thang | 0,173 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp thang, đá 1x2, mác 250 | 17,306 | m3 | |
| 34 | Lắp đặt lanh tô | 32 | cấu kiện | |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,194 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,194 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,468 | 100m2 | |
| 38 | Ke chống bão | 290 | cái | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,537 | m2 | |
| 40 | Khò chống thấm | 118,803 | m2 | |
| 41 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 83,537 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 22,805 | m3 | |
| 43 | Bê tông xốp tôn nền | 7,19 | m3 | |
| E | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,906 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 1,869 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,703 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 99,132 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | 0,799 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | 3,44 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.016,366 | m2 | |
| 9 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 268,348 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 563,368 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,841 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 67,41 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | 259,832 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 96,39 | m2 | |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | 487,792 | m2 | |
| 16 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 203,107 | m2 | |
| 17 | Trát bạo cửa, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 150,395 | m2 | |
| 18 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,6 | m2 | |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 90,68 | m | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 563,368 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.016,366 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 787,465 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa lanh tô ngoài nhà trong nhà | 590,902 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.350,833 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.607,268 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 772,151 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch paget vào chân tường trong phòng học, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 | 25,345 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 3,405 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 283,32 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,321 | m2 | |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,64 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng khung chậu rửa bằng Inox 30x30x1.5MM | 44,306 | kg | |
| 33 | Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa | 1 | công | |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 58,508 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | 649,951 | kg | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng inox 304 | 573,596 | kg | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | 66,058 | m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | 89,76 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 2 cánh | 17 | bộ | |
| 40 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 1 cánh | 1 | bộ | |
| 41 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 2 cánh | 29 | bộ | |
| 42 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở hất | 1 | bộ | |
| F | TUM HÚT MÙI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tum hút mùi Inox KT 3.2x1x0.55m (bao gồm đốn chiếu sáng, khung xương đỡ tăng cứng, tấm chắn dầu) | 1 | chiếc | |
| 2 | Lắp đặt ống hút mùi Inox KT 250x250x1mm dài 1m | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt cút góc Inox KT 250x250x1mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê Inox KT 250x250x1mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn thu Inox dày 1mm dài 500mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp mềm KT 250x250mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 2,2Kw, lưu lượng 4500-7500m3/h, tốc độ 960V/p, cột áp 660-550Pa | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống hút mùi (có nút ấn khởi động ngoài, Attomat tích hợp, khởi động từ, rơ - le nhiệt) | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt giá treo quạt | 1 | cái | |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đôi 1.2m máng phản quang, đèn thả từ trần xuống có ty treo | 43 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp Led đôi 1.2m gắn trần 2x36W | 21 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýt đôi 1.2m gắn tường 2x36W có chao chụp | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýp Led đơn 1.2m máng phản quang 1x24W gắn bảng | 5 | bộ | |
| 5 | Đèn treo tường+2200, bóng compac (36W/220V) | 2 | bộ | |
| 6 | Đèn lốp trần D300 28W | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 51 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 56 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 63 | cái | |
| 10 | Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường | 2 | bảng | |
| 11 | Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường | 1 | bảng | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 16 | Quạt thông gió 25W | 6 | cái | |
| 17 | Quạt hút mùi bếp | 2 | máy | |
| 18 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | 2 | cái | |
| 19 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 | 1 | cái | |
| 20 | Tủ điện phòng 3/6 LA | 8 | cái | |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-125A | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-50A | 3 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 2P-63A | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 2P-30A | 2 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 2P-25A | 8 | cái | |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-25A | 2 | cái | |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-20A | 5 | cái | |
| 29 | Aptomat MCCB 1P-16A | 36 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 35 | m | |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 | 50 | m | |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 | 550 | m | |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 36 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 1.150 | m | |
| 37 | Ống sun mềm D20 | 1.000 | m | |
| 38 | Ống sun mềm D32 | 40 | m | |
| 39 | Hộp nối, phân dây kt 100x100mm | 100 | hộp | |
| H | Phần điện thông tin: | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | 6 | bộ | |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | 6 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | 80 | m | |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | 120 | m | |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 2 | cái | |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | 2 | cái | |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 2 | cái | |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | 2 | cái | |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | 2 | cái | |
| 10 | Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) | 6 | sợi | |
| 11 | Ổ cắm tivi | 6 | bộ | |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | 100 | m | |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 38m | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng M50 | 100 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 50 mm2 | 85 | m | |
| 4 | Góc kẹp cáp (Kẹp đồng (cana)) | 4 | cái | |
| 5 | Quai nhê giữ cáp inox | 25 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng d25, H = 2.5M | 4 | cọc | |
| 7 | Cột chống sét inox + Phụ kiện lắp dựng | 1 | cột | |
| 8 | Thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 9 | ống thuỷ tinh cách điện chống sét frp 60mm | 65 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 11 | Hào tiếp địa 400 x 250 x 800 | 20 | m | |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất loại 10kg/bao | 5 | bao | |
| 13 | Kiểm tra điện trở sau hoàn thành | 2 | lần | |
| 14 | Kéo rải dây giăng tăng đơ | 18 | m | |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| K | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Chậu rửa lavabo | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa inox | 10 | bộ | |
| 3 | Xi phông lavabo | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp xà phòng | 1 | cái | |
| 6 | Gương soi chống mốc ( hãng nhật bản) kt: 4400x800 ( bao gồm cả lắp đặt) | 3,52 | m2 | |
| 7 | Téc nước 1.5m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu sàn | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm | 1 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều D25 | 1 | cái | |
| 12 | Van khóa D20 | 7 | cái | |
| 13 | Van khóa D25 | 1 | cái | |
| 14 | Van khóa D40 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | 2 | bộ | |
| L | Phần cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,85 | 100m | |
| 4 | Đục tường chôn ống cấp nước | 155 | m | |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D32 xả tràn - xả kiệt | 0,015 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa D40-20 | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 7 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 23 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D20 | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D40 | 10 | cái | |
| 16 | Cút góc nhựa ren trong D20 | 17 | cái | |
| 17 | Cút góc nhựa ren ngoài D20 | 2 | cái | |
| M | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,2 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,15 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,35 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,14 | 100m | |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D150 | 0,14 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu PVC D34/D90 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu PVC D34/D60 | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D150 | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D150 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê Y D60 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê Y D90 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê Y D110 | 5 | cái | |
| 24 | Chóp thông hơi D48 | 1 | cái | |
| N | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | 1 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 26 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC 135- D90 | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 6 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| O | XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| P | SÂN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Nền sân san gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 0,945 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 9,45 | m3 | |
| 4 | Láng vữa XM tạo phẳng, vữa XM mác 75 | 58,8 | m2 | |
| 5 | Lát gạch Terrazo , vữa XM mác 75 | 153,3 | m2 | |
| Q | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,858 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 6,035 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,894 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,894 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,894 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,31 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,096 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 1,133 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,014 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,044 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | 0,077 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,341 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 0,634 | m3 | |
| S | /Phần khung | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,658 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,185 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,293 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,697 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,004 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,014 | m3 | |
| T | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,587 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao | 1,315 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 39,69 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,578 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,974 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,693 | m2 | |
| 7 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,198 | m2 | |
| 8 | Dán khò chống thấm mái | 16,77 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 39,69 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 53,578 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,974 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,69 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,552 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính trắng 6.38mm - cửa đi | 2,43 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa nhôm kính - cửa đi | 1 | bộ | |
| 16 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-16A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | 7 | m | |
| 24 | Ống gen mềm D20 | 7 | m | |
| U | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG VÀ NHÀ 2 TẦNG KẾT NỐI | |||
| V | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 97,154 | m2 | |
| 2 | Cắt xà gồ | 10 | mạch | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,16 | tấn | |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 3 | m | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9,92 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,218 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 0,952 | m3 | |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 1 | m | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,198 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 14,279 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 0,143 | m3 | |
| W | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,856 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,203 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,113 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,087 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,087 | tấn | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,399 | 100m2 | |
| 10 | Ke chống bão | 45 | cái | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 0,761 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,922 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,976 | m2 | |
| X | Cải tạo nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 89,244 | m2 | |
| 2 | Cắt xà gồ | 10 | mạch | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,179 | tấn | |
| 4 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 2,6 | m | |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 9,7 | m | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,025 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 0,698 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) | 11,44 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 0,114 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,838 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,022 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 36,054 | m2 | |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,079 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,079 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,356 | 100m2 | |
| 19 | Ke chống bão | 40 | cái | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | 0,508 | m3 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,948 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,609 | m2 | |
| Y | TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | 11,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 | 1,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,56 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | 2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,92 | m3 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,507 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,507 | tấn | |
| 8 | Gia công hệ khung thép giằng cột | 0,548 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hệ khung thép giằng cột | 0,548 | tấn | |
| 10 | Tường tôn | 2,53 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,106 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | 0,106 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,177 | m2 | |
| Z | TƯỜNG RÀO | |||
| AA | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,694 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,855 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,703 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 34,128 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 34,128 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | 34,128 | m3 | |
| AB | Tường rào xây mới | |||
| AC | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công | 1,972 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 5,69 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,843 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 0,843 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,396 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,137 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,294 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,233 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,461 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,217 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | 0,042 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | 0,232 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,202 | m3 | |
| AD | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,259 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,192 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,423 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép giằng tường, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng tường, đường kính | 0,1 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 1,622 | m3 | |
| AE | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | 3,333 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,665 | m3 | |
| 3 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 153,986 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 153,986 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,986 | m2 | |
| AF | KHO GA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,027 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,41 | m3 | |
| 3 | Gia công cột thép | 0,025 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,025 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,036 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.25 | 0,133 | 100m2 | |
| AG | PHÁ DỠ BỒN HOA, DI CHUYỂN CÂY XANH | |||
| AH | Phá dỡ bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,221 | m3 | |
| AI | Đào, di chuyển, trồng cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 50cm | 4 | cây | |
| 2 | Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển cây | 4 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây | 4 | gốc cây | |
| 4 | Di chuyển cây sang vị trí mới | 4 | cây | |
| 5 | Đào đất trồng cây | 0,32 | 100m3 | |
| 6 | Trồng cây | 4 | cây | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,221 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 4,221 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.149086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.724.808.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.724.808.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi