Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364812-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:36:00 đến ngày 2021-04-11 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,660,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B CỌC BÊ TÔNG
1 Thuê bãi đúc cọc 1 bãi
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc (VK luân chuyển 2 lần) 4,5 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 9,865 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 0,824 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm 17,627 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 111,876 m3
7 Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình 300 đoạn cọc
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 18 100m
9 ép âm cọc, đất cấp II 0,69 100m
10 Sản xuất thép bản đầu cọc 5,292 tấn
11 Lắp đặt thép bản đầu cọc 5,292 tấn
12 Thép nối cọc 1.614,211 kg
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 240 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc 2,063 m3
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,063 m3
16 Vận chuyển phế thải trong cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T 2,063 m3
C KẾT CẤU MÓNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,507 100m3
2 Đào đài móng bằng thủ công (20%TC) 18,453 m3
3 Đào giằng móng bằng thủ công (20%TC) 22,779 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,404 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đài móng 1,343 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng 2,105 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,16 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 3,16 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 5,256 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 65,878 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản tam cấp 0,231 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,154 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 1,421 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 0,673 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột 0,247 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,122 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm 1,368 tấn
18 Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 1,634 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 38,953 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm 0,18 100m2
21 Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính 0,073 tấn
22 Công tác cốt thép giằng chống thấm, đường kính 0,246 tấn
23 Bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 2,97 m3
24 Đào móng bể phốt, đất cấp II 10,417 m3
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất 2,338 100m
26 Vét bùn đầu cọc 0,374 m3
27 Cát đen phủ đầu cọc 0,374 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,658 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể 0,015 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt 0,037 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 0,584 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,835 m3
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,155 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố, đá 1x2, mác 250 0,173 m3
35 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,974 m2
36 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 3,308 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước 16,282 m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,023 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,066 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,492 m3
41 Lắp đặt tấm đan 6 cái
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,946 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong cự ly 7km, đất cấp II 1,919 100m3
44 Tôn nền cát đen đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,716 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 26,391 m3
D KHUNG BÊ TÔNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,501 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,23 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,196 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,484 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,141 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 23,151 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 0,232 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,133 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,823 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,573 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,719 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,425 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 50,412 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 0,504 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 7,791 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,953 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,267 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 103,291 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 6km, ôtô 10,7m3 1,537 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,736 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,473 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,249 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,476 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,216 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,206 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,001 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính 0,079 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm 0,154 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,273 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,653 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 6,474 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn chớp thang 0,173 100m2
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông chớp thang, đá 1x2, mác 250 17,306 m3
34 Lắp đặt lanh tô 32 cấu kiện
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,194 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 1,194 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,468 100m2
38 Ke chống bão 290 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 83,537 m2
40 Khò chống thấm 118,803 m2
41 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 83,537 m2
42 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22,805 m3
43 Bê tông xốp tôn nền 7,19 m3
E XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,906 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 1,869 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,703 m3
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 99,132 m3
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 0,799 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 1,65 m3
7 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao 3,44 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.016,366 m2
9 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 268,348 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 563,368 m2
11 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,841 m2
12 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 67,41 m2
13 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 259,832 m2
14 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 96,39 m2
15 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 487,792 m2
16 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 203,107 m2
17 Trát bạo cửa, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 150,395 m2
18 Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 73,6 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 90,68 m
20 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 563,368 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.016,366 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 787,465 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa lanh tô ngoài nhà trong nhà 590,902 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.350,833 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.607,268 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 772,151 m2
27 Công tác ốp gạch paget vào chân tường trong phòng học, tiết diện gạch 100x600, vữa XM mác 75 25,345 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 3,405 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 283,32 m2
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,321 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,64 m2
32 Sản xuất, lắp dựng khung chậu rửa bằng Inox 30x30x1.5MM 44,306 kg
33 Công khoét lỗ mặt đá để đặt chậu rửa 1 công
34 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 58,508 m2
35 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 649,951 kg
36 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bằng inox 304 573,596 kg
37 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi 66,058 m2
38 Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ 89,76 m2
39 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 2 cánh 17 bộ
40 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa đi mở quay 1 cánh 1 bộ
41 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở quay 2 cánh 29 bộ
42 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép - cửa sổ mở hất 1 bộ
F TUM HÚT MÙI
1 Sản xuất, lắp đặt tum hút mùi Inox KT 3.2x1x0.55m (bao gồm đốn chiếu sáng, khung xương đỡ tăng cứng, tấm chắn dầu) 1 chiếc
2 Lắp đặt ống hút mùi Inox KT 250x250x1mm dài 1m 5 m
3 Lắp đặt cút góc Inox KT 250x250x1mm 3 cái
4 Lắp đặt tê Inox KT 250x250x1mm 2 cái
5 Lắp đặt côn thu Inox dày 1mm dài 500mm 1 cái
6 Lắp đặt khớp mềm KT 250x250mm 1 cái
7 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất 2,2Kw, lưu lượng 4500-7500m3/h, tốc độ 960V/p, cột áp 660-550Pa 1 cái
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống hút mùi (có nút ấn khởi động ngoài, Attomat tích hợp, khởi động từ, rơ - le nhiệt) 1 tủ
9 Lắp đặt giá treo quạt 1 cái
G CẤP ĐIỆN
1 Đèn tuýp Led đôi 1.2m máng phản quang, đèn thả từ trần xuống có ty treo 43 bộ
2 Đèn tuýp Led đôi 1.2m gắn trần 2x36W 21 bộ
3 Đèn tuýt đôi 1.2m gắn tường 2x36W có chao chụp 6 bộ
4 Đèn tuýp Led đơn 1.2m máng phản quang 1x24W gắn bảng 5 bộ
5 Đèn treo tường+2200, bóng compac (36W/220V) 2 bộ
6 Đèn lốp trần D300 28W 12 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 51 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 56 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 63 cái
10 Công tắc đảo chiều 1 hạt +đế âm tường 2 bảng
11 Công tắc đảo chiều 2 hạt +đế âm tường 1 bảng
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 6 cái
16 Quạt thông gió 25W 6 cái
17 Quạt hút mùi bếp 2 máy
18 Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 2 cái
19 Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200 1 cái
20 Tủ điện phòng 3/6 LA 8 cái
21 Aptomat MCCB 2P-100A 1 cái
22 Aptomat MCCB 3P-125A 1 cái
23 Aptomat MCCB 2P-50A 3 cái
24 Aptomat MCCB 2P-63A 2 cái
25 Aptomat MCCB 2P-30A 2 cái
26 Aptomat MCCB 2P-25A 8 cái
27 Aptomat MCCB 1P-25A 2 cái
28 Aptomat MCCB 1P-20A 5 cái
29 Aptomat MCCB 1P-16A 36 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 100 m
31 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 35 m
33 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +E4 50 m
34 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 +E2.5 550 m
35 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 450 m
36 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 1.150 m
37 Ống sun mềm D20 1.000 m
38 Ống sun mềm D32 40 m
39 Hộp nối, phân dây kt 100x100mm 100 hộp
H Phần điện thông tin:
1 Ổ cắm mạng CAT 5E 6 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP 6 cái
3 Cáp mạng CAT5E 80 m
4 Cáp mạng CAT6E 120 m
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 2 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 2 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A 2 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port 2 cái
9 Thanh giữ dây 1U 2 cái
10 Dây Patchcord nhảy Patch Panel ( 1,5m) 6 sợi
11 Ổ cắm tivi 6 bộ
12 Ống sun luồn dây D20 100 m
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 38m 1 cái
2 Kéo rải cáp tiếp địa đồng M50 100 m
3 Kéo rải cáp đồng trần 50 mm2 85 m
4 Góc kẹp cáp (Kẹp đồng (cana)) 4 cái
5 Quai nhê giữ cáp inox 25 cái
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng d25, H = 2.5M 4 cọc
7 Cột chống sét inox + Phụ kiện lắp dựng 1 cột
8 Thiết bị đếm sét 2 bộ
9 ống thuỷ tinh cách điện chống sét frp 60mm 65 m
10 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở 2 hộp
11 Hào tiếp địa 400 x 250 x 800 20 m
12 Hóa chất giảm điện trở đất loại 10kg/bao 5 bao
13 Kiểm tra điện trở sau hoàn thành 2 lần
14 Kéo rải dây giăng tăng đơ 18 m
J CẤP NƯỚC
K Phần thiết bị:
1 Chậu rửa lavabo 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa inox 10 bộ
3 Xi phông lavabo 10 cái
4 Lắp đặt giá treo 1 cái
5 Lắp đặt hộp xà phòng 1 cái
6 Gương soi chống mốc ( hãng nhật bản) kt: 4400x800 ( bao gồm cả lắp đặt) 3,52 m2
7 Téc nước 1.5m3 1 bể
8 Lắp đặt phễu thu sàn 2 cái
9 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
10 Lắp đặt máy bơm 1 cái
11 Van 1 chiều D25 1 cái
12 Van khóa D20 7 cái
13 Van khóa D25 1 cái
14 Van khóa D40 1 cái
15 Lắp đặt vòi nước 2 bộ
L Phần cấp nước:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,85 100m
4 Đục tường chôn ống cấp nước 155 m
5 Ống nhựa U.PVC D32 xả tràn - xả kiệt 0,015 100m
6 Lắp đặt côn nhựa D40-20 10 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR D25 7 cái
8 Lắp đặt măng sông PPR D40 23 cái
9 Lắp đặt măng sông PPR D20 7 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 12 cái
13 Lắp đặt tê PPR D20 15 cái
14 Lắp đặt tê PPR D25 2 cái
15 Lắp đặt tê PPR D40 10 cái
16 Cút góc nhựa ren trong D20 17 cái
17 Cút góc nhựa ren ngoài D20 2 cái
M Phần thoát nước thải
1 Ống nhựa U.PVC D34 0,2 100m
2 Ống nhựa U.PVC D48 0,15 100m
3 Ống nhựa U.PVC D60 0,15 100m
4 Ống nhựa U.PVC D90 0,35 100m
5 Ống nhựa U.PVC D110 0,14 100m
6 Ống nhựa U.PVC D150 0,14 100m
7 Lắp đặt măng sông PVC D48 4 cái
8 Lắp đặt măng sông PVC D60 4 cái
9 Lắp đặt măng sông PVC D90 9 cái
10 Lắp đặt măng sông PVC D110 4 cái
11 Lắp đặt côn thu PVC D34/D90 10 cái
12 Lắp đặt côn thu PVC D34/D60 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 7 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D150 5 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D90 5 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D110 5 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135 D150 5 cái
21 Lắp đặt tê Y D60 10 cái
22 Lắp đặt tê Y D90 8 cái
23 Lắp đặt tê Y D110 5 cái
24 Chóp thông hơi D48 1 cái
N Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa U.PVC D90 1 100m
2 Ống nhựa U.PVC D34 0,06 100m
3 Lắp đặt măng sông PVC D90 26 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PVC 135- D90 22 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 10 cái
6 Cầu chắn rác 9 cái
O XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
P SÂN HOÀN TRẢ
1 Nền sân san gạt đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,047 100m3
2 Lớp nilong chống mất nước bê tông 0,945 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 9,45 m3
4 Láng vữa XM tạo phẳng, vữa XM mác 75 58,8 m2
5 Lát gạch Terrazo , vữa XM mác 75 153,3 m2
Q NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
R Phần móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,858 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 6,035 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,894 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc 0,894 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,894 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,31 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,041 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 0,087 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 1,133 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,014 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,044 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột 0,077 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,341 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 0,634 m3
S /Phần khung
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,12 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,027 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,121 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,658 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,04 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,111 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,306 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,185 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,293 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,697 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,004 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,003 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,014 m3
T Phần hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,587 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều cao 1,315 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 39,69 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,578 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 16,974 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,693 m2
7 Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,198 m2
8 Dán khò chống thấm mái 16,77 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 39,69 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 53,578 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,974 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,69 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 70,552 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính trắng 6.38mm - cửa đi 2,43 m2
15 Phụ kiện cửa nhôm kính - cửa đi 1 bộ
16 Khóa cửa đi 1 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
20 Aptomat MCCB 1P-16A 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 25 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 5 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 7 m
24 Ống gen mềm D20 7 m
U CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG VÀ NHÀ 2 TẦNG KẾT NỐI
V Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 97,154 m2
2 Cắt xà gồ 10 mạch
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,16 tấn
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 3 m
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 9,92 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,218 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời 0,952 m3
8 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 1 m
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,198 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) 14,279 m3
11 Vận chuyển phế thải trong cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T 0,143 m3
W Cải tạo:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,856 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,018 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,003 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,022 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,203 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,113 m2
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,087 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,087 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,399 100m2
10 Ke chống bão 45 cái
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 0,761 m3
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 5,922 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,976 m2
X Cải tạo nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 89,244 m2
2 Cắt xà gồ 10 mạch
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,179 tấn
4 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 2,6 m
5 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 9,7 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,025 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời 0,698 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1,3) 11,44 m3
9 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T 0,114 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,838 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,018 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,022 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,054 m2
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,079 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,079 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,356 100m2
19 Ke chống bão 40 cái
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày 0,508 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,948 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,609 m2
Y TƯỜNG QUÂY TÔN ĐẢM BẢO AN TOÀN
1 Đào móng cột, trụ 11,52 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, mác 100 1,6 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,56 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2 mác 200 2 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,92 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,507 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,507 tấn
8 Gia công hệ khung thép giằng cột 0,548 tấn
9 Lắp dựng hệ khung thép giằng cột 0,548 tấn
10 Tường tôn 2,53 100m2
11 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,106 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,106 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,177 m2
Z TƯỜNG RÀO
AA Phá dỡ tường rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,694 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 19,855 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,703 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 34,128 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 34,128 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T 34,128 m3
AB Tường rào xây mới
AC PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng thủ công 1,972 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 5,69 100m
3 Vét bùn đầu cọc 0,843 m3
4 Đắp cát đầu cọc 0,843 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,396 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,137 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,294 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,233 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,461 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,217 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột 0,042 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,02 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 0,111 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao 0,232 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,202 m3
AD PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,259 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,048 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,192 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,423 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường 0,148 100m2
6 Cốt thép giằng tường, đường kính 0,024 tấn
7 Cốt thép giằng tường, đường kính 0,1 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 1,622 m3
AE PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 3,333 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,665 m3
3 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 153,986 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 153,986 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,986 m2
AF KHO GA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,027 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,41 m3
3 Gia công cột thép 0,025 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại 0,025 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,036 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.25 0,133 100m2
AG PHÁ DỠ BỒN HOA, DI CHUYỂN CÂY XANH
AH Phá dỡ bồn cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,221 m3
AI Đào, di chuyển, trồng cây
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 50cm 4 cây
2 Phát cành cây phục vụ công tác đào gốc và di chuyển cây 4 cây
3 Đào gốc cây 4 gốc cây
4 Di chuyển cây sang vị trí mới 4 cây
5 Đào đất trồng cây 0,32 100m3
6 Trồng cây 4 cây
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,221 m3
8 Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T 4,221 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.746E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.149086E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.724.808.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.362.404.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.724.808.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->