Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366653-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210310376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:20:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC + CHIẾU SÁNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây 8 cây
2 Đào bụi cây, đường kính bụi 10 bụi
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây 8 gốc cây
4 Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn 18 1 Cây
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 4,928 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 2,898 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,078 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,078 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,078 100m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 15,9 m3
11 Đào hữu cơ 8,73 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,246 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,246 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,246 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,624 m3
16 Đào san đất bằng máy đào 0,321 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình 5,763 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,404 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 11,525 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,821 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,148 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) 0,259 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,103 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,103 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,103 100m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 4,736 m2
27 Thi công tầng lọc bằng cát 0,005 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,136 100m
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,014 100m2
30 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,001 100m3
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,005 100m3
32 Thi công tầng lọc bằng cát 0,012 100m3
33 Đào hữu cơ 53,106 m3
34 Đào hữu cơ bằng máy đào 4,78 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,311 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5,311 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 5,311 100m3
38 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 148,333 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,35 100m3
40 Mua đất cấp phối để đắp 1.107,638 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,68 m3
42 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,207 100m3
43 Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,207 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,207 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,207 100m3
46 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 8,86 m3
47 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III 48,969 m3
48 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 4,407 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,499 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,499 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,499 100m3
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,703 100m3
53 Đắp cát nền móng công trình 1,392 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,125 100m3
55 Đắp cát nền móng công trình 17,026 m3
56 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 1,533 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,885 100m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,938 100m3
59 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 5,997 100m2
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm 5,997 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 5,997 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 5,997 100m2
63 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn 1,724 100tấn
64 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 1,724 100tấn
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,591 m3
66 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,093 100m3
67 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 91,811 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,25 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,494 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 47,554 m2
71 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 137,9 m
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,702 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,037 100m2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 137,9 cái
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 78 cái
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,544 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,013 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,013 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,013 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,157 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 1,258 m3
82 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,595 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,517 m2
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,022 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,044 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,044 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,044 100m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,006 m3
89 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,968 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,729 m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,718 m3
92 Đào kênh mương, chiều rộng 1,414 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,313 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,313 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,313 100m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,562 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,391 100m2
98 Nilon lót chống thấm 1,056 100m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 21,125 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 72,71 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,893 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 7,241 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,603 tấn
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,499 tấn
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,701 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 8,311 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 133,008 m2
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 113,8 cấu kiện
109 Đắp cát nền móng công trình 4,445 m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4 100m3
111 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,071 m3
112 Đào kênh mương, chiều rộng 0,276 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,061 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,061 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,061 100m3
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,622 m3
117 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm 1,122 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,214 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 3,487 m3
120 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,823 m3
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,077 m2
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,157 100m2
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,103 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,073 100m2
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,962 m3
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,147 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,108 tấn
128 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,344 tấn
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 6 cái
130 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 cấu kiện
131 Bộ nắp ga gang 1 bộ
132 Bộ song sắt chắn rác composite 5 bộ
133 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
134 Đắp cát nền móng công trình 1,68 m3
135 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 0,044 m3
137 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 5,632 m3
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,004 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,014 tấn
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,011 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,113 m3
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 20,04 m2
143 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
144 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 20,74 m3
145 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm 0,575 100m
146 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 trong ống bảo vệ 0,872 100m
147 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: 87,16 m
148 ống nhựa xoắn D50/40 57,5 m
149 Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn 0,872 100m
150 Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn 87,16 m
151 Ghíp nối 4 cái
152 Xếp gạch chỉ 1,109 1000v
153 Đắp cát móng đường ống, đường cống 12,963 m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,13 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,13 100m3
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,995 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,115 100m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,304 m3
160 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,691 m3
161 Lắp đặt khung móng cột thép 3 khung
162 Khung móng 3 khung
163 Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công 3 cột
164 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
165 Luồn dây cáp ngầm lên đèn 30 m
166 Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: 30 m
167 Luồn cáp cửa cột 3 đầu
168 Lắp đèn cao áp cao 3 bộ
169 Cột đen bát giác liền cần H=8m 3 cái
170 Đèn Led Star 888 75W 3 cái
171 Đánh số cột đèn 3 0.0
172 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03 100m3
173 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,03 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,03 100m3
175 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,375 m3
176 Đắp cát nền móng công trình 3,375 m3
177 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 3 cọc
178 Kéo rải dây nối đất thép tròn 11,1 kg
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,034 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,034 100m3
181 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,034 100m3
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,091 m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,011 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 0,105 m3
185 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,375 m2
186 Lắp giá đỡ tủ 1 cái
187 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 1 cái
188 Giá đỡ tủ điện 1 cái
189 Tủ điện chiếu sáng 1 cái
190 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1 m3
191 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
192 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
193 Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 6,31 kg
194 Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 1,86 kg
195 Bulong M16X45 1 cái
196 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,011 100m3
197 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,011 100m3
198 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,011 100m3
199 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A 1 cái
200 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép 3 1 vị trí
201 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
B CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 18,021 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,64 m3
3 Đất màu trồng cây 8,64 m3
4 Cây Giáng hương, đường kính D=10- 6 cây
5 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 6 cây/lần
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng 6 1 cây/năm
C ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 21,135 m3
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,266 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x70 0,626 100m
4 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 62,63 m
5 Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70 4 1 đầu cáp (3 pha)
6 Đầu cáp hạ thế M70 4 Đầu cáp
7 Ghíp nối cáp 4 cái
8 Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột 1 bộ
9 ống nhựa xoắn D105/80 30 m
10 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 0,266 100m
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống 21,135 m3
12 Xếp gạch chỉ 0,424 1000v
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,002 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,013 m3
15 Sứ báo hiệu cáp 3 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,248 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,005 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,088 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,288 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,004 100m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0,8 m2
23 Bulong bệ móng M14x300 8 bộ
24 Lắp đặt tủ điện công tơ 2 tủ
25 Tủ điện phân phối 6 công tơ ( không bao gồm công tơ, aptomat) 2 tủ
26 Giá đỡ tủ điện 2 cái
27 Lắp đặt giá đỡ tủ 2 cái
28 Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A 1 cái
29 Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 2 cái
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,25 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 2,25 m3
32 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 4 cọc
33 Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 9,592 kg
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,246 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,246 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,246 100m3
37 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1 cái
38 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A 2 cái
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông 1 1 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->