Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:20:00 đến ngày 2021-04-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | 8 | cây | |
| 2 | Đào bụi cây, đường kính bụi | 10 | bụi | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | 8 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn | 18 | 1 Cây | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 4,928 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 2,898 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,078 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,078 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,078 | 100m3 | |
| 10 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 15,9 | m3 | |
| 11 | Đào hữu cơ | 8,73 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,246 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,246 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 0,246 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,624 | m3 | |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào | 0,321 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | 5,763 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,404 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 11,525 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,821 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,148 | m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | 0,259 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,103 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,103 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,103 | 100m3 | |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,736 | m2 | |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,005 | 100m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,136 | 100m | |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,014 | 100m2 | |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,005 | 100m3 | |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,012 | 100m3 | |
| 33 | Đào hữu cơ | 53,106 | m3 | |
| 34 | Đào hữu cơ bằng máy đào | 4,78 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,311 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 5,311 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 5,311 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 148,333 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,35 | 100m3 | |
| 40 | Mua đất cấp phối để đắp | 1.107,638 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 20,68 | m3 | |
| 42 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,207 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,207 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,207 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,207 | 100m3 | |
| 46 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 8,86 | m3 | |
| 47 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | 48,969 | m3 | |
| 48 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 4,407 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,499 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,499 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,499 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,703 | 100m3 | |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | 1,392 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,125 | 100m3 | |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | 17,026 | m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,533 | 100m3 | |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,885 | 100m3 | |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,938 | 100m3 | |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 5,997 | 100m2 | |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 5,997 | 100m2 | |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 5,997 | 100m2 | |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 5,997 | 100m2 | |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 1,724 | 100tấn | |
| 64 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 1,724 | 100tấn | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,591 | m3 | |
| 66 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,093 | 100m3 | |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 91,811 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,25 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,494 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 47,554 | m2 | |
| 71 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 137,9 | m | |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,702 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100m2 | |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 137,9 | cái | |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 78 | cái | |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,544 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,013 | 100m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,157 | 100m2 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 1,258 | m3 | |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,595 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,517 | m2 | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,022 | 100m3 | |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,044 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,006 | m3 | |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,968 | m3 | |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,729 | m2 | |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,718 | m3 | |
| 92 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,414 | 100m3 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,313 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,313 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,313 | 100m3 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,562 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,391 | 100m2 | |
| 98 | Nilon lót chống thấm | 1,056 | 100m2 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 21,125 | m3 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 72,71 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,893 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,241 | m3 | |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,603 | tấn | |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,499 | tấn | |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,701 | 100m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 8,311 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,008 | m2 | |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113,8 | cấu kiện | |
| 109 | Đắp cát nền móng công trình | 4,445 | m3 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4 | 100m3 | |
| 111 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,071 | m3 | |
| 112 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,276 | 100m3 | |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,061 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,061 | 100m3 | |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,622 | m3 | |
| 117 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 1,122 | m3 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,214 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,487 | m3 | |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,823 | m3 | |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,077 | m2 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,157 | 100m2 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,103 | m3 | |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,073 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,962 | m3 | |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,147 | tấn | |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,108 | tấn | |
| 128 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,344 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 131 | Bộ nắp ga gang | 1 | bộ | |
| 132 | Bộ song sắt chắn rác composite | 5 | bộ | |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 134 | Đắp cát nền móng công trình | 1,68 | m3 | |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 0,044 | m3 | |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,632 | m3 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,011 | 100m2 | |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,113 | m3 | |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,04 | m2 | |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 144 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 20,74 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | 0,575 | 100m | |
| 146 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 trong ống bảo vệ | 0,872 | 100m | |
| 147 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: | 87,16 | m | |
| 148 | ống nhựa xoắn D50/40 | 57,5 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 0,872 | 100m | |
| 150 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 87,16 | m | |
| 151 | Ghíp nối | 4 | cái | |
| 152 | Xếp gạch chỉ | 1,109 | 1000v | |
| 153 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 12,963 | m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,13 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,995 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,691 | m3 | |
| 161 | Lắp đặt khung móng cột thép | 3 | khung | |
| 162 | Khung móng | 3 | khung | |
| 163 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công | 3 | cột | |
| 164 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 165 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | 30 | m | |
| 166 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: | 30 | m | |
| 167 | Luồn cáp cửa cột | 3 | đầu | |
| 168 | Lắp đèn cao áp cao | 3 | bộ | |
| 169 | Cột đen bát giác liền cần H=8m | 3 | cái | |
| 170 | Đèn Led Star 888 75W | 3 | cái | |
| 171 | Đánh số cột đèn | 3 | 0.0 | |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,03 | 100m3 | |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,375 | m3 | |
| 176 | Đắp cát nền móng công trình | 3,375 | m3 | |
| 177 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 178 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | 11,1 | kg | |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,034 | 100m3 | |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,034 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,034 | 100m3 | |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,091 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 186 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 188 | Giá đỡ tủ điện | 1 | cái | |
| 189 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | cái | |
| 190 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 192 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 193 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 194 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 195 | Bulong M16X45 | 1 | cái | |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 199 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | |
| 200 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 3 | 1 vị trí | |
| 201 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 18,021 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,64 | m3 | |
| 3 | Đất màu trồng cây | 8,64 | m3 | |
| 4 | Cây Giáng hương, đường kính D=10- | 6 | cây | |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 6 | cây/lần | |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 6 | 1 cây/năm | |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 21,135 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,266 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x70 | 0,626 | 100m | |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 | 62,63 | m | |
| 5 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Đầu cáp hạ thế M70 | 4 | Đầu cáp | |
| 7 | Ghíp nối cáp | 4 | cái | |
| 8 | Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột | 1 | bộ | |
| 9 | ống nhựa xoắn D105/80 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,266 | 100m | |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 21,135 | m3 | |
| 12 | Xếp gạch chỉ | 0,424 | 1000v | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,013 | m3 | |
| 15 | Sứ báo hiệu cáp | 3 | cái | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,248 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,088 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,288 | m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,004 | 100m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,8 | m2 | |
| 23 | Bulong bệ móng M14x300 | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện công tơ | 2 | tủ | |
| 25 | Tủ điện phân phối 6 công tơ ( không bao gồm công tơ, aptomat) | 2 | tủ | |
| 26 | Giá đỡ tủ điện | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ tủ | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 | 2 | cái | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,25 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 2,25 | m3 | |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 33 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 | 9,592 | kg | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,246 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,246 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,246 | 100m3 | |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | |
| 38 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: san nền, đường giao thông, rãnh thoát nước, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.420.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi