Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361103-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210361097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 02:09:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cửa CS1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 97,68 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,4816 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 2,4816 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T 2,4816 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 64,8 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 64,8 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,4224 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0666 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0198 tấn
10 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện). 44,16 m2
11 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện). 64,8 m2
12 Lắp dựng cửa khung nhôm 108,96 m2
B Cải tạo lan can hành lang CS1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 8,8246 m3
2 Tháo dỡ lan can hành lang 12 công
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 16,0446 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,8246 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T 8,8246 m3
6 Gia công lan can inox 0,8738 tấn
7 Lắp dựng lan can inox 50,646 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 20,328 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,328 m2
C Cải tạo nền CS1
1 Phá dỡ gạch lát nền 644,74 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 32,237 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T 32,237 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 644,74 m2
D Cải tạo tường, dầm, trần nhà CS1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 636,435 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 748,06 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 710,4656 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 636,435 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.458,5256 m2
E Cải tạo cửa CS2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 82,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,1699 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,1699 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T 4,1699 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 38,88 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,88 m2
7 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện). 43,2 m2
8 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện). 64,8 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhôm 108 m2
F Cải tạo lan can hành lang CS2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0807 m3
2 Tháo dỡ lan can hành lang 12 công
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,8064 m2
4 Gia công lan can inox 0,5526 tấn
5 Lắp dựng lan can Inox 50,485 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,875 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,875 m2
G Cải tạo nền CS2
1 Phá dỡ gạch lát nền 610,85 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 30,5425 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T 30,5425 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 610,85 m2
H Cải tạo tường, dầm, trần nhà CS2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 574,5216 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.469,648 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 730,7114 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.200,3594 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 574,5216 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.934834E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nhà dân dụng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VNĐ. - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->