Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314895-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hùng Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-07 14:30:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,674,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỘ CHÍ
1 Vệ sinh sạch bề mặt mộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,4438 m3
3 Bát hương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
4 Bình cắm hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
5 Bia gắn bảng tên mộ bằng đá nguyên khối màu ghi xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
6 Bia mộ bằng đá granit khắc chữ sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6286 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3986 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3564 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 cái
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,6938 m2
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0269 m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7965 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7965 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9467 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6315 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1315 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 tấn
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3124 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7708 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3504 m3
10 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9763 m3
11 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7936 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5411 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7704 m3
15 Viên gạch hoa chanh trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 viên
16 Hoa sen bằng sứ gắn trên đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,56 m
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8064 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,6404 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,4468 m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6633 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2744 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5033 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5919 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1158 tấn
9 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0137 m3
10 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6088 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6513 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3461 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4194 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
19 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7245 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6725 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5553 tấn
22 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9266 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7256 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,137 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2989 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0016 m2
27 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,488 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7572 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7885 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
31 Cắt chữ INOX mạ đồng và lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Con sơn BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Xây bờ nóc, bờ mái bằng Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m
34 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 m2
35 Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1675 m2
36 Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
37 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
38 SX cánh cổng bằng sắt hộp mạ kẽm + huỳnh tôn (theo thiết kế hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,276 m2
39 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,196 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4145 m3
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2878 m3
42 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8983 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 CÁI)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7414 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6144 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7853 m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5288 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0177 m3
6 Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6967 m3
7 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5411 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9004 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1792 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0341 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4006 m3
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2401 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5862 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9634 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5461 m2
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0224 m2
21 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0056 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8068 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m
25 Bia khắc + chữ đá kim sa đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8068 m2
26 Vẽ tranh phù điêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,4873 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0056 m2
29 Trát đắp đầu rồng, các con trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Đắp 2 hoa sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1 Vệ sinh bề mặt đá ốp phía trên kỳ đài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5805 m3
3 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,82 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6307 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4969 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3818 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0899 m3
8 Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,22 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,129 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,25 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,25 m2
12 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6097 m3
13 Lư hương bằng đá nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Bàn đá nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,376 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,472 m3
3 Bu lông M24X750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Bu lông M16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bộ
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cọc
7 Dựng cột đèn cao áp liền cần đơn chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
8 Lắp đặt đèn cao áp maccốt 250w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Bộ đèn chùm 4 bóng + cầu PMMA 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
10 Khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
15 Tủ điện ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
17 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,34 m3
19 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m3
20 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
21 Xếp gạch chỉ báo dưới có cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
G HẠNG MỤC: LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lát sân, bồn hoa: Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4171 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,295 m3
3 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.114,844 m2
4 Lát nền sân bằng gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,2 m2
5 Viên bó bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,4 m
6 Rãnh thoát nước, hố ga: Đào móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3979 100m3
7 Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,751 m2
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,516 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Công trình cải tạo, nâng cấp, xây mới nghĩa trang Liệt sỹ, có các hạng mục chủ yếu như: Kỳ đài, mộ chí, nhà bia, sân vườn, bồn hoa, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, quy mô, nhân sự chủ chốt của nhà thầu tham gia gói thầu,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->