Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hùng Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-07 14:30:00 đến ngày 2021-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,674,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỘ CHÍ | |||
| 1 | Vệ sinh sạch bề mặt mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4438 | m3 |
| 3 | Bát hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 4 | Bình cắm hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 5 | Bia gắn bảng tên mộ bằng đá nguyên khối màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 6 | Bia mộ bằng đá granit khắc chữ sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6286 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3986 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,6938 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0269 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7965 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7965 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6315 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1315 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3124 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7708 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3504 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9763 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7936 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5411 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7704 | m3 |
| 15 | Viên gạch hoa chanh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | viên |
| 16 | Hoa sen bằng sứ gắn trên đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,56 | m |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8064 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,6404 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,4468 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6633 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2744 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5033 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5919 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0137 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6513 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4194 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7245 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6725 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9266 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7256 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,137 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2989 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0016 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,488 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7572 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7885 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 31 | Cắt chữ INOX mạ đồng và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Con sơn BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Xây bờ nóc, bờ mái bằng Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m |
| 34 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 35 | Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1675 | m2 |
| 36 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 37 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 38 | SX cánh cổng bằng sắt hộp mạ kẽm + huỳnh tôn (theo thiết kế hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,276 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4145 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2878 | m3 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8983 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7414 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6144 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7853 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5288 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0177 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6967 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5411 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9004 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1792 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4006 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5862 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9634 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5461 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0224 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0056 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8068 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m |
| 25 | Bia khắc + chữ đá kim sa đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8068 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,4873 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0056 | m2 |
| 29 | Trát đắp đầu rồng, các con trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Đắp 2 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đá ốp phía trên kỳ đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5805 | m3 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,82 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6307 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4969 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3818 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0899 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,22 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,129 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6097 | m3 |
| 13 | Lư hương bằng đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m3 |
| 3 | Bu lông M24X750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cọc |
| 7 | Dựng cột đèn cao áp liền cần đơn chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 8 | Lắp đặt đèn cao áp maccốt 250w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ đèn chùm 4 bóng + cầu PMMA 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 15 | Tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 17 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m3 |
| 20 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 21 | Xếp gạch chỉ báo dưới có cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| G | HẠNG MỤC: LÁT SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lát sân, bồn hoa: Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,295 | m3 |
| 3 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.114,844 | m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,2 | m2 |
| 5 | Viên bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,4 | m |
| 6 | Rãnh thoát nước, hố ga: Đào móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3979 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,751 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV: Công trình cải tạo, nâng cấp, xây mới nghĩa trang Liệt sỹ, có các hạng mục chủ yếu như: Kỳ đài, mộ chí, nhà bia, sân vườn, bồn hoa, cổng, hàng rào, rãnh thoát nước, điện chiếu sáng. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, quy mô, nhân sự chủ chốt của nhà thầu tham gia gói thầu,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi