Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210359827-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210342892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:49:00 đến ngày 2021-04-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,850,850,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC ( XÂY MỚI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 10,4085 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 54,705 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 38,1243 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,6034 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 168,944 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,8608 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,2993 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 9,2746 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,7837 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 46,7317 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,6099 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,3457 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,3457 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 15,9511 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 22,9905 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,1305 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,5374 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,508 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,304 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 60,3397 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,4189 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,535 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,9751 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,373 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 184,0985 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,5436 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,694 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3886 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 17,0024 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 1,5116 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 1,1183 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,3403 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 12,8345 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6821 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5012 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2722 tấn
37 Gia công xà gồ thép 3,2714 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 3,2714 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 261,2534 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 248,3936 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,7841 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 36,881 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 769,6391 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 502,7445 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.826,5464 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 541,89 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 1.634,7214 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.272,3836 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4.003,1578 m2
50 Trần kim loại Clip-in (600x600) 77,4158 m2
51 Lát gạch Ceramic chống trơn màu ghi sáng KT 300x300 77,4158 m2
52 Ốp gạch Ceramic KT 300x600 233,424 m2
53 Vách ngăn compact dày 18 bao gồm cả phụ kiện ( bản lề, chân Inox...) 83,367 m2
54 Sắt L 50x5 mạ kẽm 118,5743 kg
55 Sắt lập là 30x3 11,2334 kg
56 Lát đá granite dày 20 mặt bàn đá 9,3504 m2
57 Lắp đặt gương soi KT 2.65*0.85 18 cái
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,643 m3
59 Lát đá granite dày 20- thang 108,372 m2
60 Gia công lan can inox 0,6405 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt 49,4928 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0176 100m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3975 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,885 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,9985 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,3153 m2
67 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 -đá granite dáy 20 40,4748 m2
68 Cắt chỉ âm KT 20X10 a=150 đường dốc 28,322 m
69 Gia công lan can 0,0649 tấn
70 Lắp dựng lan can 5,714 m2
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,9392 m3
72 Cổ bục giảng ốp gạch Ceramic KT 600x600 màu tối 22,8708 m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, chiều rộng 5,208 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,574 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3192 tấn
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,9766 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 44,1926 m3
78 Lát gạch Ceramic KT 600X600 màu ghi sáng 1.153,604 m2
79 Ốp gạch Ceramic 150x600 35,394 m2
80 Lát đá granite dày 20 len chân cửa+ bục giảng 32,37 m2
81 Quét sika chống thấm 2 lớp vén cao 200 92,844 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 0 m2
83 Lợp tôn sóng múi vuông dày 0.45 màu đỏ 4,2423 100m2
84 Quét sika chống thấm 2 lớp vén cao 250 66,5208 m2
85 Lát gạch lá nem kích thước 300x300, vữa XM mác 75 55,5608 m2
86 Gia công lan can inox 0,3016 tấn
87 Lắp dựng lan can inox 38,184 m2
88 Ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường 36,8685 m2
89 Cắt rãnh cột 248,88 m
90 Gia công lan can 0,0318 tấn
91 Lắp dựng lan can sắt 2,24 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,0125 m2
93 Cửa đi 2 cánh nhôm kính, trên kính trắng dày 6.38 dưới pano thanh Việt Pháp hoặc tương đương ( đã bao gồm cả phụ kiện) 70,08 m2
94 Cửa đi 1 cánh nhôm kính mờ dày 6.38 Việt Nhật hoặc tương đương ( đã bao gồm cả phụ kiện) 14,58 m2
95 Cửa sổ nhôm kính dày 6.38 mở hất Việt Pháp hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện) 64,26 m2
96 Cửa sổ nhôm kính dày 6.38 mở quay Việt Pháp hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện) 95,04 m2
97 Hệ vách nhôm kính dày 6.38 Việt Pháp hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện) 34,08 m2
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 241,14 m2
99 Vách kính khung nhôm mặt tiền 34,08 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt 2,7057 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa 138,24 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,1696 m2
103 Tấm hợp kim nhôm che khe lún 3,76 md
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,52 100m2
105 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 320,6616 m2
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 101,8521 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 107,5142 10m2
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 29,2799 tấn
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 19,0608 10m2
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0234 100m3
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,2596 m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0044 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0216 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0216 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2163 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 1,1405 m3
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,02 m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1901 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -nắp hố ga đá 1x2, mác 200 0,098 m3
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga 0,0056 100m2
122 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga 0,006 tấn
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
124 Ghi chắn rác KT 300X200 4 CÁI
125 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4054 100m3
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,5045 m3
127 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0453 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4051 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4051 100m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,93 m3
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 19,965 m3
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 99 m2
133 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -nắp hố ga đá 1x2, mác 200 3,0066 m3
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga 0,2015 100m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố ga 0,2832 tấn
136 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 118 cái
137 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m có chao chụp 2x18W-220V ( kèm bộ gá lắp) 96 bộ
138 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m 1x18W-220V - kèm bộ gá lắp chiếu bảng 24 bộ
139 Cung cấp lắp đặt đèn áp trần D220 bóng led 1x15W-220V 44 bộ
140 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -D1400 80W-220V 48 cái
141 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường -60W-220V 12 cái
142 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường KT 250X250 18 cái
143 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V 6 cái
144 Cung cấp lắp đặt công tắc 5 phím 10A-220V 12 cái
145 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V 14 cái
146 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V 24 cái
147 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 16A-220V 24 cái
148 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 MODUL. MCB 12 hộp
149 Aptomat MCCB 3P 100A-25kA 1 cái
150 Aptomat MCB 3P 50A-15kA 5 cái
151 Aptomat MCB 1P-32A-10kA 12 cái
152 Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA 36 cái
153 Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA 15 cái
154 Aptomat RCBO 2P-40A-Ir=30mA 12 cái
155 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 3 hộp
156 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 15 m
157 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 660 m
158 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 1.250 m
159 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 3.000 m
160 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x2.5MM2 625 m
161 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x6MM2 330 m
162 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x16MM2 15 m
163 Cung cấp ống luồn dây SP D32 15 m
164 Cung cấp ống luồn dây SP D25 330 m
165 Cung cấp ống luồn dây SP D20 1.510 m
166 Đào móng tiếp địa thủ công 4,8 m3
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,432 100m3
168 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,48 100m3
169 Kim thu sét thép D18 mạ kẽm L=1000 10 cái
170 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm 18 cọc
171 Đai thu sét thép D10 mạ kẽm 250 m
172 Chân đỡ thép D10 mạ kẽm L=200 250 cái
173 Hộp nối kiểm tra mạ kẽm 4 cái
174 Thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm 150 m
175 Thiết bị cân bằng tải (Draytek Vigor 3xxx) 1 cái
176 SWITCH 12 port 1 bộ
177 Path panel 12 port 1 bộ
178 Thiết bị ổ cứng Nas 1 bộ
179 Dây mạng Cat6 620 m
180 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 12 bộ
181 Đầu giắc mạng cho 3 nhà ( hộp 100 cái) 1 hộp
182 Tủ rack 10U bảo vệ switch mạng 1 hộp
183 Ông gen SP D16 130 m
184 Ống gen ruột gà D20 10 m
185 Ống gen 39x18 130 m
186 UPS 1kva 1 bộ
187 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 2 bể
188 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
190 Lắp đặt hộp đựng giấy 18 cái
191 Chậu rửa loại 1 vòi 18 bộ
192 Xi phông lavabo 18 bộ
193 Vòi rửa 1 vòi 18 bộ
194 Chậu rửa loại 1 vòi 4 bộ
195 Xi phông lavabo 4 bộ
196 Vòi rửa 1 vòi 4 bộ
197 Dây cấp nước lavabo 22 bộ
198 Chậu tiểu nam 9 bộ
199 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) 9 bộ
200 Xi phông thoát tiểu 9 bộ
201 Cung cấp lắp đặt vòi rửa sàn 6 bộ
202 Cung cấp lắp đặt phếu thu sàn + xiphong D75 12 cái
203 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D50 0,15 100m
204 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D40 0,42 100m
205 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 0,1 100m
206 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 0,6 100m
207 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 0,67 100m
208 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D50 2 cái
209 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D40 2 cái
210 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D32 3 cái
211 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D25 7 cái
212 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D20 2 cái
213 Cung cấp lắp đặt van phao cơ D40 1 cái
214 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D50 2 cái
215 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D40 3 cái
216 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D32 3 cái
217 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D25 7 cái
218 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D20 2 cái
219 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D40 3 cái
220 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D25 5 cái
221 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D20 3 cái
222 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 48 cái
223 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50 2 cái
224 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D50/32 1 cái
225 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40 2 cái
226 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D40/32 1 cái
227 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D32/25 3 cái
228 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25 8 cái
229 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25/20 40 cái
230 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D20 8 cái
231 Cung cấp lắp đặt tê thép tráng kẽm D20 18 cái
232 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D50 4 cái
233 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D40 13 cái
234 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D32 5 cái
235 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25 15 cái
236 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20 12 cái
237 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR- nối ren D20 40 cái
238 Cung cấp lắp đặt côn thu D50/40 1 cái
239 Cung cấp lắp đặt côn thu D40/32 1 cái
240 Cung cấp lắp đặt côn thu D32/25 3 cái
241 Cung cấp lắp đặt côn thu D25/20 13 cái
242 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class3 D200 0,2 100m
243 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D110 0,54 100m
244 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D90 0,43 100m
245 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D75 0,41 100m
246 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D60 0,3 100m
247 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D48 0,18 100m
248 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D42 0,55 100m
249 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D110 3 cái
250 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D90 3 cái
251 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D60 2 cái
252 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110 2 cái
253 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D75 4 cái
254 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60 2 cái
255 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42 3 cái
256 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 33 cái
257 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 30 cái
258 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 2 cái
259 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D75 3 cái
260 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D42 5 cái
261 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D110/48 9 cái
262 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/75 11 cái
263 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D90/42 15 cái
264 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D75/42 2 cái
265 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D60/42 2 cái
266 Cung cấp lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa uPVC D42 2 cái
267 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D75 1 cái
268 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 9 cái
269 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42 38 cái
270 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D110 44 cái
271 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 14 cái
272 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D75 34 cái
273 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 4 cái
274 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D48 38 cái
275 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 37 cái
276 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D110 3 cái
277 Cung cấp lắp đặt nút bịt thông tắc nhựa uPVC D90 4 cái
278 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 1 cái
279 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 1 cái
280 Cung cấp lắp đặt côn thu nhựa uPVC D75/42 1 cái
281 Cung cấp lắp đặt phếu thu mưa gắn cầu chắn rác D90 14 cái
282 Cung cấp lắp đặt phếu thu mưa gắn cầu chắn rác D75 4 cái
283 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC class2 D90 1,62 100m
284 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC class2 D75 0,04 100m
285 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc+ bịt nhựa uPVC D90 12 cái
286 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 28 cái
287 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90/75 4 cái
288 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3365 100m3
289 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 1,771 m3
290 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1149 100m3
291 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2393 100m3
292 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2393 100m3
293 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0282 m3
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,605 m3
295 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0423 100m2
296 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1905 tấn
297 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06 tấn
298 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,7129 m3
299 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 70,4872 m2
300 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,1215 m3
301 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,5882 100m2
302 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0791 tấn
303 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
304 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0154 100m3
305 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0808 m3
306 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0035 100m3
307 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0127 100m3
308 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0127 100m3
309 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3591 m3
310 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,301 m3
311 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,0201 100m2
312 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0201 tấn
313 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0567 m3
314 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0069 tấn
315 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0019 100m2
316 Thép góc L70x70x5 19,37 kg
317 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,4048 m3
318 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,17 m2
319 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC THÀNH 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt thiết bị điện hiện trạng (Nhân công 3/7) 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 165,6 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 128,7 m2
4 Phá bỏ lớp gạch lát nền gạch toàn công trình 625,1992 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32,1375 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,6494 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.468,7472 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 602,2356 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 72,1276 m2
10 Tháo dỡ xà gồ ( tạm tính 20m2/ công, nhân công 3.5/7) 17,6346 công
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 352,692 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8359 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8359 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,4 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,4632 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0194 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0194 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0859 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3594 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0042 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,7424 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,198 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,051 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4248 tấn
25 Gia công dầm mái (I 300x160x10.2x6) 1,5042 tấn
26 Lắp dựng dầm thép 1,5042 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,2768 m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0,63 100m2
29 Thép tấm dày 10mm ( thi công 1 tháng x1.5%+lắp dựng 1 lần x5%) 321,4575 kg
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,5449 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 613,4252 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 838,017 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 109,282 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 602,2356 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.440,2526 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 722,7072 m2
37 Gia công lan can 0,2149 tấn
38 Lắp dựng lan can 16,4174 m2
39 Soi lõm chỉ 35x15 a=220 165,9 m
40 Lát gạch Ceramic 600x600 màu sáng 602,2356 m2
41 Ốp gạch Ceramic chân tường 150x600 35,352 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,013 m2
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 12,1164 m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2088 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1572 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2968 m3
47 Gia công xà gồ thép 1,5975 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,5975 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,67 m2
50 Lợp mái tôn sóng múi vuông màu đỏ dày 0.45 3,5269 100m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 72,1276 m2
52 Quét Sika chống thấm seno mái 72,1276 m2
53 Cửa đi 2 cánh nhôm kính trên kính trắng dày 6.38mm dưới pano thanh, Việt Pháp hoặc tương đương - đã bao gồm phụ kiện 47,76 m2
54 Vách nhôm kính, kính trắng dày 6.38mm 28,98 m2
55 Cửa sổ mở quay kính trắng dày 6.38 mm Việt Pháp hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện 76,8 m2
56 Cửa sổ mở trượt kính trắng dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương bao gồm cả phụ kiện 35,2 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 159,76 m2
58 Vách kính khung nhôm mặt tiền 28,98 m2
59 Gia công hoa sắt 1,6476 tấn
60 Lắp dựng lan can sắt 85,8 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,9648 m2
62 Thi công tường bằng tấm xi măng duraflex dày 10mm 139,376 m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,6093 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,11 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1374 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 46 cấu kiện
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6234 m3
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 19,7142 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bục giảng, chiều rộng 0,8831 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bục giảng 0,0179 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,4695 100m2
73 Cung cấp lắp đặt Lavabo + xiphong và phụ kiện 2 bộ
74 Xi phông lavabo 2 bộ
75 Cung cấp lắp đặt vòi cấp đơn cho lavabo 2 bộ
76 Dây cấp nước lavabo 2 bộ
77 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 0,45 100m
78 Cung cấp lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 0,15 100m
79 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D25 1 cái
80 Cung cấp, lắp đặt van chặn nối ren D20 2 cái
81 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D25 1 cái
82 Cung cấp lắp đặt racco nối ren D20 2 cái
83 Cung cấp lắp đặt nối thẳng PPR D25 10 cái
84 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25 2 cái
85 Cung cấp lắp đặt tê PPR nối hàn D25/20 1 cái
86 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25 4 cái
87 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20 9 cái
88 Cung cấp lắp đặt cút nhựa PPR- nối ren D20 2 cái
89 Cung cấp lắp đặt côn thu D25/20 1 cái
90 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D60 0,1 100m
91 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC -class2 D42 0,15 100m
92 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc + bịt ống nhựa uPVC D60 2 cái
93 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60 1 cái
94 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42 2 cái
95 Cung cấp lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60/42 2 cái
96 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D60 2 cái
97 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D42 11 cái
98 Cung cấp lắp đặt đường ống nhựa uPVC class2 D90 1,2 100m
99 Cung cấp lắp đặt phếu thu mưa gắn cầu chắn rác D75 12 cái
100 Cung cấp lắp đặt tê thông tắc+ bịt nhựa uPVC D90 12 cái
101 Cung cấp lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90 24 cái
102 Điện 0 0.0
103 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A-220V 5 cái
104 Cung cấp lắp đặt công tắc 2 phím 10A-220V 10 cái
105 Cung cấp lắp đặt công tắc 3 phím 10A-220V 6 cái
106 Cung cấp lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V 2 cái
107 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 16A-220V 42 cái
108 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16A-220V 12 cái
109 Cung cấp lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường16A-220V 12 cái
110 Cung cấp lắp đặt hộp điện phòng âm tường 6 MODUL. MCB 8 hộp
111 Aptomat MCCB 3P 80A-25kA 1 cái
112 Aptomat MCB 3P 50A-15kA 3 cái
113 Aptomat MCB 3P 32A-10kA 1 cái
114 Aptomat MCB 1P-32A-10kA 7 cái
115 Aptomat MCB 1P-16A-4.5kA 25 cái
116 Aptomat MCB 1P-10A-4.5kA 10 cái
117 Aptomat RCBO 2P-32A-Ir=30mA 7 cái
118 Aptomat RCBO 4P-40A-Ir=30mA 1 cái
119 Cung cấp lắp đặt vỏ tủ điện tôn dày 1.5mm KT 400X300X200 2 hộp
120 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 5 m
121 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 270 m
122 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 1.060 m
123 Cung cấp lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 1.570 m
124 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x2.5MM2 527 m
125 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x6MM2 110 m
126 Cung cấp lắp đặt dây E( Cu/PVC xanh, sọc, vàng) 1x16MM2 5 m
127 Cung cấp ống luồn dây SP D32 5 m
128 Cung cấp ống luồn dây SP D25 435 m
129 Cung cấp ống luồn dây SP D20 950 m
130 Đào móng tiếp địa thủ công 3,36 m3
131 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3024 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,336 100m3
133 Kim thu sét thép D18 mạ kẽm L=1000 4 cái
134 Cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm 18 cọc
135 Đai thu sét thép D10 mạ kẽm 230 m
136 Chân đỡ thép D10 mạ kẽm L=200 230 cái
137 Hộp nối kiểm tra mạ kẽm 5 cái
138 Thanh tiếp địa thép D14 mạ kẽm 105 m
139 SWITCH 12 port 1 bộ
140 Path panel 12 port 1 bộ
141 Dây nhảy quang L=0.5m SINGLEMODE SC-LC 4 m
142 Dây mạng Cat6 190 m
143 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 8 bộ
144 Tủ rack 6U bảo vệ switch mạng 1 hộp
145 Ông gen SP D16 100 m
146 Ống gen ruột gà D20 20 m
147 Ống gen 39x18 65 m
148 SWITCH 48 port ( TP link hoặc tương đương) 1 bộ
149 Path panel 48 port 1 bộ
150 Dây mạng Cat6 390 m
151 Dây nhảy quang L=0.5m SINGLEMODE SC-LC 18,5 m
152 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) 1 bộ
153 Tủ rack 10U cho hệ thống mạng ( loại gắn tường có quạt hút gió mặt trước mica )+ ổ cắm điện 06 chấu cắm 1 hộp
154 Ông gen SP D16 50 m
155 Ống gen ruột gà D20 30 m
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ, vệ sinh và lắp đặt thiết bị điện hiện trạng (Nhân công 3/7) 10 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 165,9 m2
3 Phá dỡ lan can sắt 123,296 m2
4 Phá bỏ lớp gạch lát nền Granite 400x400 toàn công trình 722,5266 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 49,72 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,7066 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 424,58 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 131,18 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 63,14 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 70,0538 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 131,18 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 70,0538 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 424,58 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 63,14 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 642,7024 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5266 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5266 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 1,6857 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,4166 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 230,8712 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,0538 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 424,58 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 63,14 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 502,1588 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.618,1424 m2
26 Lát gạch ceramic sáng 600x600 645,339 m2
27 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300 33,2504 m2
28 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 23,008 m2
29 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 20,5376 m2
30 Ốp gạch ceramic chân tường KT 150X600 44,337 m2
31 Ốp gạch ceramic KT 300x600 khu vực tường nhà vệ sinh 49,72 m2
32 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường vữa XM mác 75 16,2045 m2
33 Cửa đi 1 cánh nhôm kính kính Việt Pháp kết hợp kính 6.38 mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương 16,22 m2
34 Cửa đi 2 cánh nhôm kính kính Việt Pháp kết hợp kính 6.38 mm, phụ kiện Kin Long hoặc tương đương 50,88 m2
35 Cửa sổ mở quay 2 cánh kết hợp kính 6.38mm 67,2 m2
36 Cửa sổ mở trượt 2 cánh kết hợp kính 6.38mm 33,6 m2
37 Cửa sổ mở hất kính mờ dày 6.38mm 1,68 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 135,98 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,1319 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 67,2 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,2 m2
42 Gia công lan can inox 0,1173 tấn
43 Lắp dựng lan can inox 4,5977 m2
D Bể nước PCCC+ nước sinh hoạt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,4157 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II 33,1599 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6077 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 12,2726 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7868 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,7245 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4236 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,0874 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,0874 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 30,0881 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 53,6386 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 23,9425 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bể 5,1162 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép 2,7605 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép 10,0461 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7391 tấn
17 Gioăng cản nước V200 (waterstop ) 47,28 md
18 Quét dung dịch chống thấm Sikalatex 109 khu vực mặt trong hoặc tương đương 230,8312 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 102,2112 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 160,752 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 128,62 m2
22 Quét nhựa bitum nguội vào tường 160,752 m2
23 Nắp bể tôn hoa dày 0.8mm 1 cái
E Trạm bơm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6424 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0584 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0166 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0966 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,792 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2283 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,409 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 0,088 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô 0,008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 0,0042 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, đá 1x2, mác 150 0,11 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0108 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam bê tông 0,0064 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam bê tông 8 cái
15 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0972 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,582 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,06 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,84 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 22,83 m2
20 Khía vạch vữa XM 25x10, a400 82,88 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,582 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,73 m2
23 Lát gạch lá nem kép KT 300x300 17,376 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,4904 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika 21,8664 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,7764 m3
27 Ván khuôn bê tông bệ 0,0078 100m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 11,0424 m2
29 Lưới Inox 10x10, d1 trụ thép đặc D14 1,368 m2
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0201 tấn
31 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh 1,9392 m2
32 Bật thép D12, L=250 4 cái
33 Bản lề cửa 6 bộ
34 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m-1x18W lắp nổi 2 bộ
35 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10A/250V- lắp chìm 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-25V - lắp chìm 1 cái
37 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 600x400x250 1 tủ
38 Cung cấp lắp đặt tủ điện tôn KT 1400x400x250 1 tủ
39 Aptomat MCCB 3P 80A/500V 15KA 1 cái
40 Aptomat MCCB 3P 63A/500V 15KA 1 cái
41 Aptomat MCCB 3P 32A/500V 15KA 1 cái
42 Aptomat MCCB 3P 20A/500V 10KA 2 cái
43 Aptomat MCCB 3P 16A/500V 6KA 1 cái
44 Apomat MCB 1P 16A/250V 6KA 3 cái
45 Apomat MCB 1P 10A/250V 6KA 1 cái
46 Bộ khởi động động cơ 22.5kW 380V 1 bộ
47 Khởi động từ 3 pha 32A/500V 2 bộ
48 Nút ấn on/off 6 cái
49 Bộ chuyển mạch 3 vị trí 1 bộ
50 Bộ chuyển mạch 2 vị trí 1 bộ
51 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế (0-16a) 6 cái
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (0-500V) 2 cái
53 Chuyển mạch vôn 2 cái
54 Cấu chì 220V-2A 6 cái
55 Đèn báo ba pha xanh, đỏ, vàng 6 cái
56 Cung cấp, lắp đặt dây CXV/FR (4x16)mm2 12 m
57 Cung cấp, lắp đặt dây CXV/FR (4x6)mm2 10 m
58 Cung cấp, lắp đặt dây CXV/FR (4x2.5)mm2 12 m
59 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 2 m
60 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 16 m
61 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 dây tiếp địa 8 m
62 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 20 m
63 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1x16mm2- dây tiếp địa 12 m
64 Cung cấp lắp đặt ống luồn dây SP D20 8 m
65 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 0,12 100m
66 Cung cấp lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 0,3 100m
F Khu chứa rác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1473 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,6336 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,1418 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,7952 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,7396 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1426 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1104 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0438 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3858 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0905 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0646 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0646 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 0,8844 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8712 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1584 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1416 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0234 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0308 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,4946 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường 0,045 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0345 tấn
23 Gia công xà gồ thép 0,1373 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,1373 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5995 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5995 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,24 m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3947 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,988 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,988 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,92 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,988 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,908 m2
34 Lợp mái tôn sóng múi vuông dày 0.45 màu xanh lá 0,516 100m2
35 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0397 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,6472 m3
37 Đánh bóng nền bằng xi măng nguyên chất 26,472 m2
38 Gia công cửa sắt 0,0222 tấn
39 Tôn đen dày 1.5mm gò nổi huỳnh 2,4129 m2
40 Bật thép D12, L=250 6 cái
41 Bản lề cửa 6 bộ
42 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0017 100m3
43 Bê tông đường dốc đá 1x2 M200 0,291 m3
44 Xẻ rãnh KT 10x20 a=200 17,46 md
45 Ống PVC D42 0,003 100m
46 Cung cấp lắp đặt đèn tuýp bóng LED 1x18W-220V 4 bộ
47 Cung cấp lắp đặt công tắc 1 phím 10a-220V 1 bộ
48 Aptomat MCB 1P 10A/250V 6KA 1 cái
49 Cung cấp, lắp đặt hộp điện 2modul 1 cái
50 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC/ PVC/DSTA 2x2.5mm2 20 m
51 Cung cấp lắp đặt dây Cu/PVC 1X1.5mm2 35 m
52 Ống luồn dây điện SP D20 40 m
53 Quả cầu thu mưa D75 2 cái
54 Cung cấp lắp đặt cút 135 độ D75 4 cái
55 Cung cấp lắp đặt ống D75 class 2 0,1 100m
G CỔNG PHỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0415 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2184 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0295 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,336 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9008 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0344 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1036 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0192 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,8408 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1086 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0642 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,152 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,152 m2
14 Gia công cổng sắt 0,8467 tấn
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,395 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,5993 m2
17 Pano tôn dày 1.5mm 3,975 m2
18 Bản lề cửa 6 bộ
19 Ray cửa L50x50x5 8,2268 m
20 Bánh xe cánh cổng 2 cái
H SÂN ĐƯỜNG+ BÓ BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3339 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 6,678 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 46,746 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 59,22 m3
5 Lát gạch terazzo 40x40x3 592,2 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6897 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,6897 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,914 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 12,87 m3
10 Ốp gạch thẻ màu đỏ 49,14 m2
11 Ống thoát nước PVC d32 0,117 100m
I Cấp thoát nước mạng ngoài
1 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D50 0,1 100m
2 Đường ống cấp nước PPR-PN16 D40 0,5 100m
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,5544 100m3
4 ĐàO đường ống bằng thủ công, rộng 6,1598 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0678 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5454 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0706 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0706 100m3
9 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=8.5m3/h, H=60m, P=2.2kW, chạy bằng điện 1 cái
10 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=60m, P=2.2kW, chạy bằng điện 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt tê nối ren D50 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt tê nối ren D40 1 cái
13 Cung cấp, lắp đặt cút nối ren D50 3 cái
14 Cung cấp, lắp đặt cút nối ren D40 3 cái
15 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D50 2 cái
16 Cung cấp lắp đặt van chặn nối ren D40 2 cái
17 Cung cấp, lắp đặt rắc co D50 2 cái
18 Cung cấp, lắp đặt rắc co D40 2 cái
19 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D50 1 cái
20 Cung cấp lắp đặt van 1 chiều D40 1 cái
21 Cung cấp, lắp đặt rọ hút D50 1 cái
22 Cung cấp, lắp đặt rọ hút D40 1 cái
23 Cung cấp, lắp đặt nút bịt D50 1 cái
24 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90 0,1 100m
25 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều nối bích D90 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D90 4 cái
27 Cung cấp, lắp đặt bích đơn U PVC D90 2 cái
J Điện mạng ngoài
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,34 m3
2 Khung móng M16x650 4 cái
3 Cung cấp, lắp đặt ống xoắn D85/65 0,02 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,38 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038 100m3
7 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6x2500 4 cọc
8 Kéo rải dây thép D10 nối các cọc tiếp địa 20 m
9 Que hàn 0,5 kg
10 Vỏ tủ điện KT 600x1000x350 1 bộ
11 Cung cấp lắp đặt aptomat MCCB 3P 500v/250A 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt aptomat MCCB 3P 500v/125A 1 cái
13 Cung cấp lắp đặt aptomat MCCB 3P 500v/80A 1 cái
14 Đào đường cáp,chiều rộng móng 0,7113 100m3
15 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 7,9037 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3191 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4712 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3191 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3191 100m3
20 Gạch làm dấu 6.5x10.5x22 2.394 viên
21 Băng cảnh báo cáp ngầm 343 md
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm 35 cái
23 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D90/75 1,5 100m
24 Cung cấp lắp đặt ống cứng HDPE D50/65 4 100m
25 Cung cấp lắp đặt cáp đồng hạ thế CU/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 150 m
26 Cung cấp lắp đặt cáp đồng hạ thế CU/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 45 m
27 Cung cấp lắp đặt cáp đồng hạ thế CU/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 204 m
28 Cung cấp lắp đặt cáp lõi đồng hạ thế loại chống cháy Cu/PVC/XLPE/FR 4X25mm2 150 m
29 Cung cấp lắp đặt dây E tiếp địa lõi đồng Cu/PVC 1x16mm2 150 m
K NHÀ XE HỌC SINH (Khối lượng tính 1 nhà, số lượng 2 nhà)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 23,232 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,3264 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3686 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2189 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2028 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0547 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4708 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1272 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1882 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0874 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0874 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2366 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,365 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 42,5692 m3
15 Gia công cột bằng thép hình 1,3838 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại 1,3838 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,2264 m2
18 Gia công xà gồ thép 1,6153 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 1,6153 tấn
20 Mái lợp tôn sóng múi màu đỏ dày 0.45mm 2,1293 100m2
21 Tôn cán phẳng dày 1mm 36,53 m2
22 Diền tôn dày 1mm KT L100x250mm 4,2 m2
23 Ống thoát nước PVC D90 0,144 100m
24 Cung cấp, lắp đặt phễu thu DN80 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9276275E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.855255E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->