Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350916-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:16:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,064,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới khối 08 phòng học
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 125,3165 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,4458 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 499,25 m2
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,992 tấn
5 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,821 tấn
6 Sản xuất thép bản hộp nối cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6389 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6389 tấn
8 Thép bản nối cọc dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.823,11 kg
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,16 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 252 1 mối nối
11 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3938 m3
12 Đào móng bằng máy đào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0336 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4134 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3885 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,003 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3568 100m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2886 tấn
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,822 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2349 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,8194 m3
21 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3456 100m2
22 Cao su lót đổ bê tông giằng móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,3188 m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3554 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3896 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,0225 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,3225 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0574 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9068 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,8577 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 155,634 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,7674 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 155,634 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 155,634 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64,4712 m3
35 Ván khuôn dầm, cột, dầm mái, vì kèo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3774 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1872 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1062 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5415 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7231 tấn
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 142,712 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 207,743 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 142,712 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 142,712 m2
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 72,4258 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9229 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,8402 tấn
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 413,435 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,02 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 413,435 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 413,435 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100,7804 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 83,4125 m2
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7071 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3302 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6536 tấn
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,556 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,556 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,556 m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,6061 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3811 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9497 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2353 tấn
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 223,261 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 223,261 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 223,261 m2
68 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,751 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 79,4046 m2
70 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,6747 m3
71 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,5699 m3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,7677 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,216 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,1418 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,7143 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 628,723 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 527,847 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 234,8385 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.156,57 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 234,8385 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 863,5615 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 527,847 m2
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,339 m3
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch nhám) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 226,4188 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 365,6 m2
86 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,96 m2
87 Lát gạch bậc cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,1875 m2
88 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,73 m2
89 Ốp chân tường bên ngoài,Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,3345 m2
90 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.4mm mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2374 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2374 tấn
92 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,1143 100m2
93 Sản xuất khung thép hộp treo trần mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8202 tấn
94 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 176,8 m2
95 Làm trần bằng tấm tôn mạ kẽm dày 0,33mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,7 m2
96 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,92 m2
97 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 92,16 m2
98 Lắp dựng khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,605 m2
99 Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 111,2976 m2
100 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,85 m
101 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,06 m
102 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,2325 m2
103 Lắp dựng lan can ram dốc Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
104 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 110,94 m
105 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 127,08 m
106 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 257,4 m
107 Đắp xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,77 m2
108 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,75 m2
109 Cắt ron cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,432 10m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,31 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
114 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
117 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
118 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
119 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
121 Lắp đèn pha trên cạn H>= 3m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 700 m
125 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
127 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
128 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
129 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
132 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
138 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
140 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
141 Bình chữa cháy bột 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
142 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
143 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
144 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox + bộ dây chằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
147 Ốc xiếc cáp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
148 Cáp lụa neo trụ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
149 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
152 Kẹp định vị luồn cáp thoát sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
153 Sơn đỏ trắng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 kg
154 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Mối hàn hóa nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 mối
B Hạng mục 2: Xây dựng mới khối phục vụ học tập
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 98,4898 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,1474 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 392,375 m2
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3516 tấn
5 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,7186 tấn
6 Sản xuất thép bản hộp nối cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6448 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6448 tấn
8 Thép bản nối cọc dày 8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.432,44 kg
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,84 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 198 1 mối nối
11 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8875 m3
12 Đào móng bằng máy đào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8106 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3242 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0095 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,9493 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0575 100m2
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0089 tấn
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6795 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2313 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,1559 m3
21 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2925 100m2
22 Cao su lót đổ bê tông giằng móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,625 m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3376 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2766 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,32 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,1302 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9807 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7043 tấn
29 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7354 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 123,444 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,609 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 123,444 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 123,444 m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 57,197 m3
35 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6157 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1829 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9777 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3854 tấn
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 118,1268 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 105,39 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 118,1268 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 118,1268 m2
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 67,2061 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,3534 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,26 tấn
47 Trát trần, vữa xi măng M75 (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 228,4213 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 163,2498 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 66,98 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 391,671 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 228,4213 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 163,2498 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,1365 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 88,6618 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 155,6418 m2
56 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0841 m3
57 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống. Chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4939 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2251 tấn
59 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4608 tấn
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,6375 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,6375 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,6375 m2
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,0412 m3
64 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9131 100m2
65 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1472 tấn
66 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2067 tấn
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,7471 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,7471 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,7471 m2
70 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,4084 m3
71 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 66,209 m2
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,3384 m3
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,6681 m3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,3989 m3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,569 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,1308 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,3206 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 422,75 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 618,4965 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 165,3505 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.041,2465 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 165,3505 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 588,1005 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 618,4965 m2
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,246 m3
86 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 191,455 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 350 m2
88 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,17 m2
89 Lát gạch bậc cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,3039 m2
90 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,49 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,461 m2
92 Sản xuất xà gồ thép 40x80x1.4mm mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0863 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0863 tấn
94 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6312 100m2
95 Sản xuất khung thép hộp treo trần mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8202 tấn
96 Làm trần bằng tấmnhựa 605x605mm khung nhôm nổi + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 169,5 m2
97 Làm trần bằng tấm tôn mạ kẽm dày 0,33mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 92,5 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
99 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,8 m2
100 Lắp dựng khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,19 m2
101 Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 91,1532 m2
102 Cung cấp lan can Inox 304 D60 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,05 m
103 Cung cấp lan can Inox 304 D49 dày 1.2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,88 m
104 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,1425 m2
105 Lắp dựng lan can ram dốc Inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,7 m2
106 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,45 m
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 154,65 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 154,2 m
109 Đắp xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
110 Ron cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,034 10m
111 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,58 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
119 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
120 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 700 m
125 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
127 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
128 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
129 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
132 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
138 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
140 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
141 Bình chữa cháy bột 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
142 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bình
143 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
C Hạng mục 3: Cải tạo khối 04 phòng thành khối hành chính quản trị
1 Tháo dỡ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
3 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 m2
4 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
5 Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5576 m2
6 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,54 m2
7 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4896 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,28 m2
9 Sản xuất thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6023 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6023 tấn
11 Làm vách ngăn bằng ván ép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,97 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,25 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 69,76 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,49 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,7732 1m2
16 Cung cấp lắp đặt máng nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 59,46 M
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
21 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 400 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 300 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 300 m
32 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Bình chữa cháy CO2 5kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bình
40 Bình chữa cháy bột 3kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bình
41 Bình chữa cháy bột 4kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bình
42 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
D Hạng mục 4: Xây dựng mới nhà vệ sinh giáo viên, học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7906 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5534 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,3 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,344 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,344 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2863 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,022 m3
9 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1507 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7536 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2469 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0635 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2002 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,469 m3
17 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3418 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2568 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7092 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,78 m2
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,9285 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2935 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4875 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8411 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,683 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8793 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,5667 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3408 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,556 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0691 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3691 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3744 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0001 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,597 m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5985 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,7432 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6631 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 115,2908 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,0892 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 97,2 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,377 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 178,6735 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 122,5843 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 95,4662 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,52 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3149 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3149 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7577 100m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,6625 m2
57 Gia công giằng mái thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
58 Làm trần bằng tấm nhựa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,64 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,04 m2
60 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1398 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0559 100m3
62 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,5 100m
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
64 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
67 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9314 m3
68 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2636 m3
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,43 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,615 m2
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1889 m3
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0151 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0131 100m2
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3312 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
78 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 360 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
83 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
85 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
88 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
89 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
90 Móc cảnh báo cáp ngầm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
104 Lắp đặt van khóa fi42 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
119 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 cái
120 Lắp đặt xí xổm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
121 Lắp đặt xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Lắp đặt móc giấy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
124 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
127 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
E Hạng mục 5: Xây dựng mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6623 100m2
2 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,95 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,49 m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,66 100m
5 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2263 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m3
8 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,196 m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5297 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,3929 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,714 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1055 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,1833 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6333 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5482 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,513 m3
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,9905 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,0362 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 87,6792 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,24 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1711 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4277 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47 cái
27 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 185,962 m
29 Lắp dựng đầu giáo hàng rào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,181 m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3154 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3653 m3
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,89 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1386 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1629 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,072 m2
37 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1725 100m2
38 Ngói úp nóc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 38 viên
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 192,7925 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
41 Bộ chữ Inox tên trường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,654 1m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2038 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7765 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0572 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1655 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2276 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7169 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1603 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4547 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0704 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2551 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1406 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0673 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1753 tấn
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0893 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8825 100m2
60 Trải cao su đổ bê tông cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
61 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,769 m3
62 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3875 100m
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,8528 m3
64 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0648 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0648 m3
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,2519 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,8458 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 65,12 m2
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 105,7682 m2
70 Gia công, lắp dựng hàng rào lưới thép gai Mô tã kỹ thuật theo Chương V 284,5374 m2
71 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0992 100m2
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,496 m3
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
74 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1263 100m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,86 m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6998 m3
78 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0974 100m2
79 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5016 m3
80 Trát trần, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,184 m2
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 m2
83 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1598 100m2
84 Ngói úp nóc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 viên
85 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6888 m3
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3328 m3
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,08 m2
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4627 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,72 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,548 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 m
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,644 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,268 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,18 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 44,732 m2
97 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
98 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
99 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
100 Lắp dựng khung inox 304 bảo vệ cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,776 m2
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
102 Lắp đèn pha trên cạn H>= 3m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ
103 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4,0 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
104 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt quạt treo tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
110 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
117 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
118 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
119 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F Hạng mục 6: Xây dựng mới cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1576 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1335 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3598 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,008 m2
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3234 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4849 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,869 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,869 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,1702 m2
12 Gia công cột Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0301 tấn
13 Lắp dựng bu lông M14 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái 
14 Lắp đặt quả cầu Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cung cấp lá cờ Tổ quốc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái 
G Hạng mục 7: Sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa
1 Trải cao su đổ bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.075,95 m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,538 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2734 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 107,595 m3
5 Chèn khe co giản bằng nhựa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,7975 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5272 m3
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,8 m
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,456 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5824 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,958 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,243 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3231 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9664 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,6837 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 292,0935 m2
20 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4573 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3231 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,2976 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3602 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3286 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,584 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 134 cái
H Hạng mục 8: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,8845 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3796 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,3034 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,3034 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7996 100m
6 Cung cấp cừ tràm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 640 m
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
8 Mê bồ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35,4278 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.000.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 7.000.000.000 đồng nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->