Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341697-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210334118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 10:37:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ công trình hiện trạng
1 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
3 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8447 m2
4 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9336 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,151 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời:1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4227 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4227 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4227 m3
B Hạng mục 2: Xây mới nhà văn hóa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3811 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20 % đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,19 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,5653 100m
4 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7133 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7133 m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1246 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0271 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5021 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8464 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6119 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6272 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2842 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6338 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1786 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9469 m3
23 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 m3
29 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,049 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,447 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1668 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9433 100m3/1km
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7373 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9313 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2707 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8429 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8959 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9364 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6713 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3999 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7923 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7097 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5612 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
57 Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8136 m3
58 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 tấn
61 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7247 m3
62 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,802 m2
64 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8198 tấn
65 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9608 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9608 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
68 Lợp mái tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5171 100m2
69 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 cái
70 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,464 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,232 m2
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3041 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3814 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6742 m3
75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây tầng mái, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2999 m3
76 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0011 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8857 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,66 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,3676 m2
80 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,324 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2743 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,99 m2
83 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,224 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,22 m
85 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,2598 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4484 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,338 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,486 m2
90 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 m2
91 Làm trần bằng tấm thả thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0724 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,8857 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4723 m2
94 Đắp vữa bộ chữ ' NHÀ VĂN HÓA THÔN 5 - XÃ LÊ LỢI' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
95 Bê tông lót tam cấp mác 100, bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8533 m3
96 Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8718 m3
97 Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6412 m2
98 Trát mài granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6412 m2
99 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4573 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
102 Cửa nhôm kính Việt Pháp - Cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,17 m2
103 Cửa nhôm kính Việt Pháp - Cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
104 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
105 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
107 Phụ kiện cửa chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Lắp đặt đèn lốp trần d300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
124 Ống gen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
125 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
126 Quạt thông gió 25W, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Gia công kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8188 kg
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
130 Thép bản 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 kg
131 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Bu lông đai ốc M8 dài 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Nậm chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,311 m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m3
138 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Xiphông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
144 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Xiphông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Van nhấn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
153 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
154 Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Cút nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
158 Ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
159 Ống nhựa U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
160 Ống nhựa U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
161 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
162 Ống nhựa U.PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
163 Côn nhựa D34-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Măng sông D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Chếch 135- D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
169 Chếch 135- D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
172 Y- D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Y- D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Chóp thông hơi d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
176 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
177 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
178 Chếch 135- D90 14 cái
179 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,27 md
C Hạng mục 3: San lấp
1 Phát quang cây bụi, don dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0872 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->