Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 10:37:00 đến ngày 2021-03-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8447 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,151 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời:1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4227 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4227 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4227 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (20 % đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5653 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7133 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0271 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7618 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5021 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8464 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6119 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6272 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2842 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9469 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | m3 |
| 29 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,049 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1668 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9433 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7373 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9313 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8429 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8959 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9364 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6713 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3999 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7923 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7097 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5612 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8136 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7247 | m3 |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,802 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8198 | tấn |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9608 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9608 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5171 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 70 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,464 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,232 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3041 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3814 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây tầng mái, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2999 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0011 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8857 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,66 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3676 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2743 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,99 | m2 |
| 83 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,22 | m |
| 85 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2598 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4484 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,338 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | m2 |
| 90 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm thả thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0724 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,8857 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4723 | m2 |
| 94 | Đắp vữa bộ chữ ' NHÀ VĂN HÓA THÔN 5 - XÃ LÊ LỢI' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| 95 | Bê tông lót tam cấp mác 100, bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8533 | m3 |
| 96 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8718 | m3 |
| 97 | Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6412 | m2 |
| 98 | Trát mài granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6412 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4573 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm kính Việt Pháp - Cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm kính Việt Pháp - Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn lốp trần d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 124 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 126 | Quạt thông gió 25W, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8188 | kg |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 130 | Thép bản 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | kg |
| 131 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Nậm chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,311 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Xiphông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Xiphông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Van nhấn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 153 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 159 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 160 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 161 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 162 | Ống nhựa U.PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 163 | Côn nhựa D34-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Măng sông D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Chếch 135- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Chếch 135- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Y- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Y- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Chóp thông hơi d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Chếch 135- D90 | 14 | cái | |
| 179 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,27 | md |
| C | Hạng mục 3: San lấp | |||
| 1 | Phát quang cây bụi, don dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0872 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi