Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365452-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210323719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:03:00 đến ngày 2021-04-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,037,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU KM20+035,39
1 Tháo dỡ khe co giãn cầu hiện hữu, khe cao su cốt thép bản Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
3 Quét Sikadua 732 bề mặt bê tông bê tông hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,404 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d ≤ 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,128 100kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm < d ≤ 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,221 100kg
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cầu kiểu Răng lược, loại Răng Sóng RS22-20 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 m
7 Thi công vữa cường độ cao không co ngót Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,894 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 12cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
9 Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m3
10 Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
11 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
12 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
14 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
15 Cạo sơn, tẩy rỉ sét kết cấu thép lan can cầu hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 81,832 m2
16 Sơn kết cấu thép lan can cầu hiện hữu, sơn 3 lớp (1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn phủ bằng sơn phản quang trắng đỏ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 81,832 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,6 m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU ĐÁ BÀN (KM39+219)
1 Tháo dỡ khe co giãn cầu hiện hữu, khe cao su cốt thép bản Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 32 tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,568 m3
3 Quét Sikadua 732 bề mặt bê tông bê tông hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 24,808 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d ≤ 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,255 100kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm < d ≤ 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,441 100kg
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cầu kiểu Răng lược, loại Răng Sóng RS22-15 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 m
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cầu kiểu Răng lược, loại Răng Sóng RS22-20 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 m
8 Thi công vữa cường độ cao không co ngót Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,788 m3
9 Đào bỏ kết cấu BTN mặt cầu bị hư hỏng bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,454 100m2
11 Rãi thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 mặt cầu, chiều dày đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,454 100m2
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 12cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,745 100m
13 Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m3
14 Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
16 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
18 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2,622 100m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), sơn màu vàng, chiều dày 1,5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 9,625 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU SUỐI CÁT (KM42+453)
1 Tháo dỡ khe co giãn cầu hiện hữu, khe cao su cốt thép bản Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 tấm
2 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu bằng máy khoan cầm tay, bê tông có cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,784 m3
3 Quét Sikadua 732 bề mặt bê tông bê tông hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12,404 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính d ≤ 10mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,128 100kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính 10mm < d ≤ 18mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,221 100kg
6 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn cầu kiểu Răng lược, loại Răng Sóng RS22-15 Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 16 m
7 Thi công vữa cường độ cao không co ngót Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1,894 m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m
9 Đào bỏ kết cấu BTN mặt cầu bị hư hỏng bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
11 Rãi thảm lớp bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 mặt cầu, chiều dày đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
12 Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ, chiều dày lớp cắt trung bình 12cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m
13 Đào bỏ kết cấu BTN mặt đường bị hư hỏng bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m3
14 Lu lèn khuôn nền hạ bằng máy Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
16 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng BTNR 25, chiều dày đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m² Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
18 Rãi thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,221 100m2
19 Tháo dỡ kết cấu thép lan can cầu hiện hữu bị hư hỏng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
20 Cạo sơn, tẩy rỉ sét kết cấu thép lan can cầu hiện hữu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 56,683 m2
21 Sơn kết cấu thép lan can cầu hiện hữu, sơn 3 lớp (1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn phủ bằng sơn phản quang trắng đỏ) Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 62,438 m2
22 Cung cấp ống thép mạ kẽm đường kính d=80mm, dày 3mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
23 Cung cấp ống thép mạ kẽm đường kính d=100mm, dày 4mm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
24 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
25 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép lan can cầu đường bộ Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1 Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
2 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=90cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cm Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báo Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 15 trụ
8 Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
9 Sơn trắng đỏ cọc tre Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 3,079 m2
10 Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 540 m
11 Người cảnh giới Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V 12 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục thi công khe co giãn răng lược, thảm bê tông nhựa mặt đường từ cấp IV trở lên: - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IV Ghi chú: (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->